Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TUYÊN QUANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 53/NQ-HĐND

Tuyên Quang, ngày 10 tháng 12 năm 2019

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ PHƯƠNG ÁN PHÂN BỔ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ TRUNG HẠN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG CHO CÁC DỰ ÁN THUỘC DANH MỤC DỰ ÁN SỬ DỤNG DỰ PHÒNG CHUNG KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG TRUNG HẠN GIAI ĐOẠN 2016-2020 VÀ KHOẢN 10.000 TỶ ĐỒNG TỪ VIỆC ĐIỀU CHỈNH GIẢM NGUỒN VỐN BỐ TRÍ CHO CÁC DỰ ÁN QUAN TRỌNG QUỐC GIA VÀ KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2020, TỈNH TUYÊN QUANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TUYÊN QUANG
KHÓA XVIII, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về Kế hoạch đầu tư công trung hạn và hằng năm; Nghị định số 120/2018/NĐ-CP ngày 13 tháng 9 năm 2018 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 77/2015/NĐ-CP ngày 10 tháng 9 năm 2015 của Chính phủ về kế hoạch đầu tư công trung hạn và hàng năm, Nghị định số 136/2015/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2015 của Chính phủ về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư công và Nghị định số 161/2016/NĐ-CP ngày 02 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ về cơ chế đặc thù trong quản lý đầu tư xây dựng đối với một số dự án thuộc các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020 và các văn bản pháp luật có liên quan;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14 tháng 9 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn Ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Nghị quyết số 42/2015/NQ-HĐND ngày 22 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang về Ban hành Quy định về nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2016 - 2020;

Căn cứ Quyết định số 547/QĐ-TTg ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020; Quyết định số 1865/QĐ-TTg ngày 23 tháng 11 năm 2017 của Thủ tướng Chính phủ về việc giao Kế hoạch thực hiện các Chương trình mục tiêu quốc gia giai đoạn 2016 - 2020; Quyết định số 572/QĐ-BKHĐT ngày 20 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 của tỉnh Tuyên Quang; Quyết định số 1778/QĐ-BKHĐT ngày 29 tháng 8 năm 2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc giao chi tiết kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách nhà nước (bao gồm vốn TPCP) giai đoạn 2016 - 2020 (đợt 2); các quyết định giao vốn đầu tư năm 2016, 2017, 2018 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư;

Căn cứ Quyết định số 349a/QĐ-TTg ngày 28 tháng 3 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh kế hoạch đầu tư trung hạn vốn Trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2016 - 2020 từ nguồn dự phòng 10% vốn Trái phiếu Chính phủ tại Bộ, địa phương;

Căn cứ Chỉ thị số 16/CT-TTg ngày 25 tháng 6 năm 2019 của Thủ tướng Chính phủ về việc xây dựng Kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội và Dự toán ngân sách nhà nước năm 2020;

Căn cứ Văn bản số 8472/BKHĐT-TH ngày 13 tháng 11 năm 2019 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc phân bổ Kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước năm 2020;

Xét Tờ trình số 110/TTr-UBND ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang về việc xin ý kiến phương án phân bổ Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương cho các dự án thuộc danh mục dự án sử dụng dự phòng chung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 - 2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ việc điều chỉnh giảm nguồn vốn bố trí cho các dự án quan trọng quốc gia và Kế hoạch đầu tư vốn ngân sách Trung ương năm 2020, tỉnh Tuyên Quang; Báo cáo thẩm tra số 185/BC-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2019 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí phương án phân bổ Kế hoạch đầu tư trung hạn vốn ngân sách trung ương cho các dự án thuộc danh mục dự án sử dụng dự phòng chung Kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ việc điều chỉnh giảm nguồn vốn bố trí cho các dự án quan trọng quốc gia.

1. Nguồn vốn dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016 - 2020: 650.000 triệu đồng, trong đó:

- Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường từ trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Dộc Vầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi Hồng Lạc, xã Sầm Dương: 150.000 triệu đồng;

- Dự án di dân, tái định cư Thủy điện Tuyên Quang: 500.000 triệu đồng.

2. Nguồn vốn dự kiến sử dụng khoản 10.000 tỷ đồng điều chỉnh giảm nguồn vốn bố trí cho các dự án quan trọng quốc gia: 550.000 triệu đồng, trong đó:

- Di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai nguy hiểm, đặc biệt khó khăn thôn Khâu Tinh, Tát Kẻ xã Khâu Tinh, huyện Na Hang: 30.000 triệu đồng;

- Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng lũ quét, lũ ống, sạt lở đất rừng phòng hộ đầu nguồn tại thôn Ngòi Cái, xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn: 20.000 triệu đồng.

- Hỗ trợ giải phóng mặt bằng xây dựng đường cao tốc kết nối Tuyên Quang - Phú Thọ với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai: 500.000 triệu đồng.

3. Nguồn dự phòng 10% vốn ngân sách Trung ương tại địa phương: 189.440 triệu đồng, trong đó:

- Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến ĐT.188 đoạn Km48+00 - Km86+300, huyện Chiêm Hóa, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang: 139.440 triệu đồng.

- Dự án kè suối Nặm Chang bảo vệ khu Trung tâm hành chính huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang: 50.000 triệu đồng.

Điều 2. Nhất trí phương án phân bổ vốn ngân sách Trung ương năm 2020.

1. Tổng số vốn ngân sách Trung ương năm 2020: 1.956.240 triệu đồng, bao gồm:

1.1. Vốn trong nước: 1.578.440 triệu đồng, trong đó:

a) Vốn Chương trình mục tiêu quốc gia: 533.425 triệu đồng.

- Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững: 154.635 triệu đồng;

- Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới: 378.790 triệu đồng.

b) Vốn đầu tư theo ngành, lĩnh vực, chương trình mục tiêu và các khoản chi cụ thể: 432.507 triệu đồng, trong đó: Đầu tư nâng cấp sửa chữa, bổ sung trang thiết bị cho các cơ sở cai nghiện ma túy: 18.000 triệu đồng; Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo QĐ số 2085/QĐ-TTg: 3.542 triệu đồng; Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo QĐ số 2086/QĐ-TTg: 10.268 triệu đồng; thu hồi khoản vốn ứng trước: 33.986 triệu đồng.

c) Vốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016 -2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ điều chỉnh giảm nguồn vốn bố trí cho các dự án quan trọng quốc gia: 612.508 triệu đồng.

1.2. Vốn nước ngoài ODA: 377.800 triệu đồng .

(Chi tiết theo biểu số 01)

2. Phương án phân bổ vốn ngân sách Trung ương năm 2020: 1.956.240 triệu đồng, gồm:

2.1. Vốn trong nước: 1.578.440 triệu đồng, trong đó:

a) Chương trình mục tiêu quốc gia: 533.425 triệu đồng;

- Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững: 154.635 triệu đồng;

- Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới: 378.790 triệu đồng.

b) Các chương trình mục tiêu: 374.010 triệu đồng;

- Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng: 113.124 triệu đồng.

- Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững: 7.000 triệu đồng;

- Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng, chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư: 82.986 triệu đồng;

- Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn: 5.000 triệu đồng;

- Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch: 66.700 triệu đồng;

- Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin: 16.000 triệu đồng;

- Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương: 1.000 triệu đồng;

- Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp: 9.500 triệu đồng;

- Chương trình cấp điện thôn bản nông thôn, miền núi, hải đảo: 8.000 triệu đồng;

- Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội: 18.600 triệu đồng;

- Chương trình mục tiêu Hỗ trợ vốn đối ứng cho địa phương: 32.290 triệu đồng;

- Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo QĐ số 2085/QĐ-TTg: 3.542 triệu đồng;

- Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo QĐ số 2086/QĐ-TTg: 10.268 triệu đồng.

(Chi tiết theo biểu số 02 đính kèm)

c) Vốn dự kiến bố trí cho các dự án thuộc danh mục sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn giai đoạn 2016-2020 và khoản 10.000 tỷ đồng từ điều chỉnh giảm nguồn vốn bố trí cho các dự án quan trọng quốc gia: 612.508 triệu đồng.

(Chi tiết theo biểu số 03 đính kèm)

d) Vốn Trái phiếu Chính phủ: 58.497 triệu đồng, trong đó:

- Cầu Tình Húc vượt sông Lô thành phố Tuyên Quang: 46.997 triệu đồng.

- Nhà lớp học các trường Mầm non, trường Tiểu học trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang sử dụng nguồn dự phòng 10% vốn TPCP giai đoạn 2017-2020: 11.500 triệu đồng.

2.2. Vốn nước ngoài ODA: 377.800 triệu đồng.

(Chi tiết theo biểu số 04 đính kèm)

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4. Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này có hiệu lực kể từ khi được Hội đồng nhân dân tỉnh Tuyên Quang khóa XVIII, kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2019./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- Các Văn phòng: Quốc hội; Chủ tịch nước; Chính phủ;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư; Tài chính;
- Thường trực Tỉnh ủy; HĐND tỉnh; UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Các Ban của HĐND tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh;
- Ủy ban MTTQ và các tổ chức chính trị - xã hội tỉnh;
- Các sở, ban, ngành cấp tỉnh;
- Các Văn phòng: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh, UBND tỉnh, Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND các huyện, thành phố;
- Thường trực HĐND, UBND các xã, phường, thị trấn;
- Báo Tuyên Quang;
- Đài Phát thanh - Truyền hình tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Công báo Tuyên Quang;
- Trang thông tin điện tử HĐND tỉnh;
- Lưu: VT (Kh).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Sơn

 

BIỂU SỐ 01

TỔNG HỢP DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2020
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 53/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Nguồn vốn

Dự kiến Kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Tổng số

Trong nước

Ngoài nước

1

2

3

4

5

6

 

TỔNG SỐ

1.956.240

1.578.440

377.800

 

I

Vốn trong nước

1.578.440

1.578.440

 

 

(1)

Chương trình mục tiêu quốc gia

533.425

533.425

 

Biểu số 02

 

- Chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới

378.790

378.790

 

 

 

- Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

154.635

154.635

 

Trong đó thu hồi vốn ứng trước 6.738 trđ.

(2)

Các chương trình mục tiêu

374.010

374.010

 

Biểu số 02 (Trong đó: Hoàn trả vốn ứng trước từ NSTW: 33.986 trđ)

(3)

Vốn bố trí cho các dự án thuộc danh mục sử dụng dự phòng chung

87.508

87.508

 

Biểu 03 (DPC và khoản 10.000 tỷ)

(4)

Vốn bố trí cho các dự án thuộc danh mục sử dụng khoản 10 nghìn tỷ đồng điều chỉnh giảm nguồn vốn dự kiến bố trí cho các dự án quan trọng Quốc gia

525.000

525.000

 

(5)

Trái phiếu Chính phủ

58.497

58.497

 

 

II

Vốn nước ngoài ODA

377.800

 

377.800

Biểu 04 (ODA) (Không bao gồm: Vốn đối ứng NSTW, vốn Chính phủ đi vay về cho vay lại)

 

BIỂU SỐ 02

TT

Danh mục dự án

Mã dự án

Quyết định đầu tư ban đầu

Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016- 2020

Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2019

Dự kiến kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó vốn: NSTW

Tổng số

Trong đó: vốn NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó NSTW

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

Thanh toán nợ XDCB

Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

 

TỔNG SỐ

 

 

8.305.152.42

6.605.835.88

3.696.365.00

3.385.653.00

205.215.00

15.338.00

2.425.705.20

1.612.191.50

907.435.00

907.435.00

40.724.00

 

 

I

Chương trình MTQG

 

 

 

 

1.383.992.00

1.383.992.00

11.626.00

 

846.559.00

363.010.00

533.425.00

533.425.00

6.738.00

 

 

1

Chương trình MTQG xây dựng Nông thôn mới

 

 

 

 

752.800.00

752.800.00

 

 

363.010.00

363.010.00

378.790.00

378.790.00

 

 

 

2

Chương trình MTQG giảm nghèo bền vững

 

 

 

 

631.192.00

631.192.00

11.626.00

 

483.549.00

 

154.635.00

154.635.00

6.738.00

 

 

-

Chương trình 30a

 

 

 

 

198.206.00

198.206.00

11.626.00

 

134.442.00

 

70.756.00

70.756.00

6.738.00

 

Trung ương giao năm 2020: 6.992 Trđ. Năm 2019 tỉnh đã thu hồi hoàn trả NSTW 254 Trđ tại QĐ số 396/QĐ-UBND ngày 26/4/2019

-

Chương trình 135

 

 

 

 

432.986.00

432.986.00

 

 

349.107.00

 

83.879.00

83.879.00

 

 

 

II

Hỗ trợ nhà ở cho người có công theo QĐ số 22/QĐ-TTg

 

 

 

 

31.260.00

31.260.00

 

 

31.260.00

31.260.00

 

 

 

 

 

III

CÁC CHƯƠNG TRÌNH MỤC TIÊU

 

 

8.305.152.42

6.605.835.88

2.281.113.00

1.970.401.00

193.589.00

15.338.00

1.547.886.20

1.217.921.50

374.010.00

374.010.00

33.986.00

 

 

1

Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội các vùng

 

 

2.773.776.00

1.825.092.00

990.305.00

809.805.00

18.914.00

9.000.00

576.358.94

437.006.50

113.124.00

113.124.00

 

 

 

(a)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019

 

 

1.212.971.00

984.361.00

255.865.00

203.365.00

18.914.00

9.000.00

224.206.50

198.406.50

4.958.00

4.958.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

1.116.616.00

890.246.00

223.639.00

171.139.00

18.914.00

9.000.00

191.980.50

166.180.50

4.958.00

4.958.00

 

 

 

1

Trung tâm hội nghị tỉnh

 

1022; 13/6/2007 2706 29/12/2009

162.047.00

162.047.00

650.00

650.00

 

 

650.00

650.00

 

 

 

 

 

2

Hội trường và công trình HT kỹ thuật của huyện ủy, HĐND, UBDN huyện Yên Sơn

 

2516 11/12/2009 1380 01/11/2012

82.222.00

82.222.00

9.825.00

9.825.00

 

 

9.824.50

9.824.50

 

 

 

 

 

3

Cải tạo nâng cấp tuyến đường từ KM 129+850 QL2 đến đường dẫn cầu An Hòa (ngã ba gốc Gạo đi Ruộc đến đường dẫn cầu An Hòa)

 

81

07/01/2009

102.931.00

102.931.00

9.000.00

9.000.00

 

9.000.00

9.000.00

9.000.00

 

 

 

 

 

4

Các dự án đầu tư nâng cấp cơ sở hạ tầng thị xã Tuyên Quang

 

958 (18/6/2008); 80 (07/1/2009); 972 (20/8/2013); 68 (26/01/2013); 546 (02/02/2009)

 

 

18.914.00

18.914.00

18.914.00

 

18.914.00

18.914.00

 

 

 

 

 

5

Đầu tư xây dựng đường giao thông ĐT. 188 từ xã Thổ Bình - Bình An đến xã Lăng Can, Thượng Lâm, huyện Lâm Bình

 

 

160.450.00

160.450.00

3.292.00

3.292.00

 

 

3.292.00

3.292.00

 

 

 

 

 

 

- Đoạn từ xã Bình An đến xã Lăng Can

 

1171

16/9/2011

160.450.00

160.450.00

3.292.00

3.292.00

 

 

3.292.00

3.292.00

 

 

 

 

 

6

Xây dựng Trung tâm chính trị - hành chính của huyện Lâm Bình (Hội trường, nhà làm việc của HĐND-UBND huyện Lâm Bình, Nhà làm việc của Huyện ủy…)

 

1173/QĐ-CT 21/9/2012

238.700.00

217.000.00

48.000.00

30.000.00

 

 

30.000.00

30.000.00

 

 

 

 

 

7

Đường giao thông tại Trung tâm hành chính TPTQ (đoạn nối từ QL2 cũ đến QL2 đoạn tránh TPTQ); giai đoạn 1: Đoạn từ Km1+100 đến Km1+628,23; giai đoạn 2: đoạn từ Km0+00 đến Km1+100

 

1763

30/12/2012

295.127.00

100.000.00

79.958.00

49.958.00

 

 

68.000.00

45.000.00

4.958.00

4.958.00

 

 

 

8

Đường Đầm Hồng - Phú Bình - Kiên Đài (ĐH,03), huyện Chiêm Hóa

 

1170/QĐ-CT 20/10/2014

75.139.00

65.596.00

54.000.00

49.500.00

 

 

52.300.00

49.500.00

 

 

 

 

Đã hoàn thành năm 2017 (Vốn NSĐP giai đoạn 2016- 2020: 4.500 trđ)

 

Dự án nhóm C

 

 

96.355.00

94.115.00

32.226.00

32.226.00

 

 

32.226.00

32.226.00

 

 

 

 

 

9

Đường Trung Sơn - Hùng Lợi (ĐH.10), huyện Yên Sơn

 

1169 20/10/2014

26.350.00

24.110.00

13.226.00

13.226.00

 

 

13.226.00

13.226.00

 

 

 

 

 

10

Xây dựng đường giao thông, hệ thống cấp điện, hệ thống cấp nước sinh hoạt, hệ thống thoát nước mưa, nước thải khu trung tâm huyện lỵ Yên Sơn (địa điểm mới)

 

1073 18/10/2011

70.005.00

70.005.00

19.000.00

19.000.00

 

 

19.000.00

19.000.00

 

 

 

 

 

(b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

 

 

881.364.00

760.168.00

545.000.00

432.000.00

 

 

312.152.44

213.600.00

73.166.00

73.166.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

881.364.00

760.168.00

545.000.00

432.000.00

 

 

312.152.44

213.600.00

73.166.00

73.166.00

 

 

 

1

San nền; Hạ tầng kỹ thuật; Trung tâm học liệu và thông tin thư viện Trường Đại học Tân Trào

 

397

31/3/2016

80.000.00

27.000.00

64.000.00

27.000.00

 

 

54.300.00

18.000.00

9.000.00

9.000.00

 

 

 

2

Nâng cấp cơ sở hạ tầng thị trấn Na Hang lên thị xã Na Hang

 

353

28/3/2016

170.000.00

120.000.00

105.000.00

100.000.00

 

 

70.800.00

65.800.00

14.200.00

14.200.00

 

 

 

3

Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông khu vực trung tâm huyện Lâm Bình

 

379

30/3/2016

113.899.00

100.000.00

95.000.00

90.000.00

 

 

74.800.00

69.800.00

20.200.00

20.200.00

 

 

 

4

Dự án đầu tư xây dựng 02 tuyến đường dọc sông Lô đấu nối với các tuyến Quốc Lộ 37, Quốc Lộ 2C, đường Hồ Chí Minh liên kết với đường cao tốc nối thành phố Tuyên Quang với cao tốc Nội Bài - Lào Cai.

 

1560

30/10/2016

436.902.00

432.605.00

231.000.00

180.000.00

 

 

72.252.44

35.000.00

29.766.00

29.766.00

 

 

 

(c)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

 

 

80.563.00

80.563.00

50.000.00

35.000.00

 

 

40.000.00

25.000.00

5.000.00

5.000.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

80.563.00

80.563.00

50.000.00

35.000.00

 

 

40.000.00

25.000.00

5.000.00

5.000.00

 

 

 

5

Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Dộc Vầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi Hồng Lạc, xã Sầm Dương, đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

 

1255/QĐ- UBND 21/10/2017

80.563.00

80.563.00

50.000.00

35.000.00

 

 

40.000.00

25.000.00

5.000.00

5.000.00

 

 

 

(d)

Khởi công mới năm 2020

 

 

598.878.00

 

139.440.00

139.440.00

 

 

 

 

30.000.00

30.000.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

598.878.00

 

139.440.00

139.440.00

 

 

 

 

30.000.00

30.000.00

 

 

 

1

Dự án Cải tạo, nâng cấp tuyến ĐT,188 đoạn KM48+00 - Km86+300, huyện Chiêm Hóa, huyện Lâm Bình, tỉnh Tuyên Quang

 

 

598.878.00

 

139.440.00

139.440.00

 

 

 

 

30.000.00

30.000.00

 

 

Nguồn dự phòng 10% vốn ngân sách trung ương tại địa phương

2

Chương trình phát triển lâm nghiệp bền vững

 

 

126.710.00

100.000.00

55.000.00

55.000.00

 

 

48.000.00

48.000.00

7.000.00

7.000.00

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

 

 

126.710.00

100.000.00

55.000.00

55.000.00

 

 

48.000.00

48.000.00

7.000.00

7.000.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

126.710.00

100.000.00

55.000.00

55.000.00

 

 

48.000.00

48.000.00

7.000.00

7.000.00

 

 

 

1

Dự án phát triển lâm nghiệp trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

 

380

31/3/2016

65.338.00

50.000.00

45.000.00

45.000.00

 

 

38.000.00

38.000.00

7.000.00

7.000.00

 

 

 

2

Dự án nâng cao năng lực PCCCR cho lực lượng kiểm lâm Tuyên Quang, giai đoạn 2016-2020

 

194

01/3/2016

61.372.00

50.000.00

10.000.00

10.000.00

 

 

10.000.00

10.000.00

 

 

 

 

 

3

Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư

 

 

3.397.909.33

3.137.839.33

627.700.00

526.106.00

174.675.00

6.338.00

395.596.89

328.596.00

82.986.00

82.986.00

33.986.00

 

Trong đó thu hồi vốn ứng trước: 33.986 Trđ

3.1

Chương trình giống cây trồng vật nuôi, giống cây nông lâm nghiệp, thủy sản

 

 

170.000.00

120.000.00

55.500.00

51.000.00

 

 

38.000.00

38.000.00

13.000.00

13.000.00

 

 

 

(a)

Chuẩn bị đầu tư

 

 

85.000.00

60.000.00

1.000.00

1.000.00

 

 

1.000.00

1.000.00

 

 

 

 

 

1

Dự án xây dựng trung tâm sản xuất giống cây trồng, giống vật nuôi tỉnh Tuyên Quang

 

354

28/3/2016

85.000.00

60.000.00

1.000.00

1.000.00

 

 

1.000.00

1.000.00

 

 

 

 

 

(b)

Thực hiện dự án

 

 

85.000.00

60.000.00

54.500.00

50.000.00

 

 

37.000.00

37.000.00

13.000.00

13.000.00

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

 

 

85.000.00

60.000.00

54.500.00

50.000.00

 

 

37.000.00

37.000.00

13.000.00

13.000.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

85.000.00

60.000.00

54.500.00

50.000.00

 

 

37.000.00

37.000.00

13.000.00

13.000.00

 

 

 

1

Cải tạo, nâng cấp CSHT phát triển vùng cam sành trên địa bàn huyện Hàm Yên

 

381

31/3/2016

85.000.00

60.000.00

54.500.00

50.000.00

 

 

37.000.00

37.000.00

13.000.00

13.000.00

 

 

 

3.2

Di dân tái định cư theo Quyết định số 1776/QĐ-TTg

 

 

751.437.00

577.997.00

198.060.00

125.000.00

18.000.00

 

133.075.20

95.000.00

25.000.00

25.000.00

 

 

 

(a)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019

 

 

136.196.00

127.997.00

65.060.00

48.000.00

18.000.00

 

56.355.20

48.000.00

 

 

 

 

 

1

Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai, đặc biệt khó khăn, di cư tự do thôn Ngòi Sen, Tháng 10 xã Yên Lâm, huyện Hàm Yên

 

625

19/6/2012

32.016.00

28.814.00

5.000.00

5.000.00

 

 

5.000.00

5.000.00

 

 

 

 

 

2

Dự án bố trí sắp xếp ổn định dân cư xã Sơn Phú, huyện Na Hang

 

1363

22/10/2011

49.966.00

44.969.00

33.300.00

18.000.00

8.000.00

 

24.595.20

18.000.00

 

 

 

 

 

3

Dự án di dân khẩn cấp tại xóm Dùm, phường Nông Tiến, Thành phố Tuyên Quang

 

896

13/8/2012

54.214.00

54.214.00

26.760.00

25.000.00

10.000.00

 

26.760.00

25.000.00

 

 

 

 

 

(b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

 

 

615.241.00

450.000.00

133.000.00

77.000.00

 

 

76.720.00

47.000.00

25.000.00

25.000.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

271.747.00

210.000.00

101.000.00

69.000.00

 

 

62.240.00

39.000.00

25.000.00

25.000.00

 

 

 

4

Dự án xây dựng hạ tầng thiết yếu đảm bảo ổn định đời sống dân cư khu vực xã Bình Yên và thị trấn Sơn Dương huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

 

148

16/02/2016

100.000.00

90.000.00

85.000.00

65.000.00

 

 

55.000.00

35.000.00

25.000.00

25.000.00

 

 

 

(c)

Dự án hoàn thành sau năm 2020

 

 

171.747.00

120.000.00

16.000.00

4.000.00

 

 

7.240.00

4.000.00

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

171.747.00

120.000.00

16.000.00

4.000.00

 

 

7.240.00

4.000.00

 

 

 

 

 

1

Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai nguy hiểm, đặc biệt khó khăn thôn Khâu tinh và thôn Tát Kẻ, xã Khâu tinh, huyện Na Hang, tỉnh Tuyên Quang

 

389

31/3/2016

88.200.00

60.000.00

8.000.00

2.000.00

 

 

5.000.00

2.000.00

 

 

 

 

 

2

Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng lũ ống, quỹ quét, sạt lở đất và vùng rừng phòng hộ đầu nguồn tại thôn Ngòi cái, xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang

 

390

31/3/2016

83.547.00

60.000.00

8.000.00

2.000.00

 

 

2.240.00

2.000.00

 

 

 

 

 

3.3

Dự án điều chỉnh bổ sung quy hoạch tổng thể di dân, tái định cư dự án thủy điện Tuyên Quang trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang

 

1766/QĐ-TTg; 10/10/2011

1.868.935.00

1.868.935.00

278.167.00

278.167.00

147.736.00

6.338.00

179.657.00

179.657.00

33.986.00

33.986.00

33.986.00

 

 

3.4

Chương trình hỗ trợ theo Nghị định số 210/NĐ-CP

 

 

31.217.00

9.600.00

13.000.00

13.000.00

 

 

7.000.00

7.000.00

6.000.00

6.000.00

 

 

 

1

Dự án nhà máy chế biến bảo quản hàng nông sản tại cụm công nghiệp An Thịnh, huyện Chiêm Hóa

 

 

26.859.00

7.200.00

5.000.00

5.000.00

 

 

5.000.00

5.000.00

 

 

 

 

 

2

Dự án đầu tư xây dựng trạm xử lý nước thải Nhà máy đường Sơn Dương

 

 

4.358.00

2.400.00

2.000.00

2.000.00

 

 

2.000.00

2.000.00

 

 

 

 

 

3

Dự án đầu tư trang trại bò sữa kỹ thuật cao

 

 

 

 

6.000.00

6.000.00

 

 

 

 

6.000.00

6.000.00

 

 

 

3.5

Các dự án thủy lợi cấp bách; Đường cứu hộ cứu nạn

 

 

576.320.33

561.307.33

82.973.00

58.939.00

8.939.00

 

37.864.69

8.939.00

5.000.00

5.000.00

 

 

 

1

Dự án kè suối Nặm Chang bảo vệ khu Trung tâm hành chính huyện Lâm Bình - TQ

 

861

03/8/2012

150.132.00

135.119.00

79.034.00

55.000.00

5.000.00

 

29.033.79

5.000.00

5.000.00

5.000.00

 

 

Nguồn dự phòng 10% vốn ngân sách trung ương tại địa phương

2

Nâng cấp tuyến đê tả sông Lô kết hợp đường cứu hộ, cứu nạn xã Cấp Tiến, huyện Sơn Dương

 

1709

08/12/2010

69.264.87

69.264.87

1.650.00

1.650.00

1.650.00

 

6.541.90

1.650.00

 

 

 

 

 

3

Đường từ đường Quang Trung đến Km14 đến QL2 (đường Tuyên Quang đi Hà Giang)

 

96

31/01/2011

356.923.46

356.923.46

2.289.00

2.289.00

2.289.00

 

2.289.00

2.289.00

 

 

 

 

 

4

Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn

 

 

176.609.56

136.686.56

56.389.00

9.789.00

 

 

47.389.00

4.789.00

5.000.00

5.000.00

 

 

 

(a)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019

 

 

104.485.00

85.474.00

8.389.00

3.789.00

 

 

8.389.00

3.789.00

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

104.485.00

85.474.00

8.389.00

3.789.00

 

 

8.389.00

3.789.00

 

 

 

 

 

1

Xây dựng trường PTDTNT THCS huyện Hàm Yên

 

603

31/5/2011

49.607.00

44.197.00

5.600.00

1.000.00

 

 

5.600.00

1.000.00

 

 

 

 

 

2

Xây dựng trường PTDTNT ATK Sơn Dương

 

329

28/3/2011

54.878.00

41.277.00

2.789.00

2.789.00

 

 

2.789.00

2.789.00

 

 

 

 

 

(b)

Các dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

 

 

53.212.00

32.300.00

46.000.00

4.000.00

 

 

39.000.00

1.000.00

3.000.00

3.000.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

53.212.00

32.300.00

46.000.00

4.000.00

 

 

39.000.00

1.000.00

3.000.00

3.000.00

 

 

 

1

Xây dựng trường DTNT THCS nội trú huyện Lâm Bình

 

378

30/3/2016

53.212.00

32.300.00

46.000.00

4.000.00

 

 

39.000.00

1.000.00

3.000.00

3.000.00

 

 

 

(c)

Khởi công mới năm 2020

 

 

18.912.56

18.912.56

2.000.00

2.000.00

 

 

 

 

2.000.00

2.000.00

 

 

 

1

Xây dựng các hạng mục bổ sung trường PTDTNT ATK Sơn Dương (giai đoạn 2)

 

1509

28/10/2016

18.912.56

18.912.56

2.000.00

2.000.00

 

 

 

 

2.000.00

2.000.00

 

 

 

5

Chương trình mục tiêu phát triển văn hóa

 

 

336.970.54

165.500.00

20.000.00

20.000.00

 

 

20.000.00

20.000.00

 

 

 

 

 

(a)

Khởi công mới năm 2020

 

 

43.500.00

43.500.00

500.00

500.00

 

 

500.00

500.00

 

 

 

 

 

1

Dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi và phát huy giá trị Di tích lịch sử quốc gia đặc biệt Tân Trào, tỉnh Tuyên Quang gắn với phát triển du lịch đến năm 2025

 

2113/QĐ-TTg ngày 07/11/2016

43.500.00

43.500.00

500.00

500.00

 

 

500.00

500.00

 

 

 

 

 

(b)

Thực hiện dự án

 

 

293.470.54

122.000.00

19.500.00

19.500.00

 

 

19.500.00

19.500.00

 

 

 

 

 

 

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019

 

 

293.470.54

122.000.00

19.500.00

19.500.00

 

 

19.500.00

19.500.00

 

 

 

 

 

 

Nhóm B

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Quảng trường, Cụm tượng đài Bác Hồ với Nhân dân các dân tộc tỉnh Tuyên Quang

 

1382

24/10/2011

369.520.00

369.520.00

19.500.00

19.500.00

 

 

19.500.00

19.500.00

 

 

 

 

 

 

Trong đó Giai đoạn 1: Quảng trường Nguyễn Tất Thành

 

690

29/6/2012

276

27/3/2015

293.470.54

122.000.00

19.500.00

19.500.00

 

 

19.500.00

19.500.00

 

 

 

 

 

6

Chương trình mục tiêu phát triển hạ tầng du lịch

 

 

271.350.00

261.350.00

156.700.00

156.700.00

 

 

90.000.00

90.000.00

66.700.00

66.700.00

 

 

 

(a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

 

 

186.350.00

176.350.00

147.700.00

147.700.00

 

 

89.500.00

89.500.00

58.200.00

58.200.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

186.350.00

176.350.00

147.700.00

147.700.00

 

 

89.500.00

89.500.00

58.200.00

58.200.00

 

 

 

1

Đầu tư xây dựng công trình hạ tầng khu du lịch suối khoáng Mỹ Lâm, huyện Yên Sơn

 

128a

02/02/2016;

86.350.00

86.350.00

77.700.00

77.700.00

 

 

54.500.00

54.500.00

23.200.00

23.200.00

 

 

 

2

Khu du lịch sinh thái Na Hang

 

366

30/3/2016

100.000.00

90.000.00

70.000.00

70.000.00

 

 

35.000.00

35.000.00

35.000.00

35.000.00

 

 

 

(b)

Dự án Khởi công mới năm 2020

 

 

85.000.00

85.000.00

9.000.00

9.000.00

 

 

500.00

500.00

8.500.00

8.500.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

85.000.00

85.000.00

9.000.00

9.000.00

 

 

500.00

500.00

8.500.00

8.500.00

 

 

 

1

Dự án đầu tư cơ sở hạ tầng Khu du lịch sinh thái thuộc huyện Lâm Bình

 

1871

31/12/2015

85.000.00

85.000.00

9.000.00

9.000.00

 

 

500.00

500.00

8.500.00

8.500.00

 

 

 

7

Chương trình mục tiêu công nghệ thông tin

 

 

46.251.00

30.000.00

27.000.00

27.000.00

 

 

11.000.00

11.000.00

16.000.00

16.000.00

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

 

 

46.251.00

30.000.00

27.000.00

27.000.00

 

 

11.000.00

11.000.00

16.000.00

16.000.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

46.251.00

30.000.00

27.000.00

27.000.00

 

 

11.000.00

11.000.00

16.000.00

16.000.00

 

 

 

1

Ứng dụng công nghệ thông tin đẩy mạnh phát triển Chính quyền điện tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2016-2020

 

1478a

30/10/2015

46.251.00

30.000.00

27.000.00

27.000.00

 

 

11.000.00

11.000.00

16.000.00

16.000.00

 

 

 

8

Chương trình mục tiêu quốc phòng an ninh trên địa bàn trọng điểm

 

 

195.564.00

175.239.00

78.000.00

28.700.00

 

 

58.700.00

28.700.00

 

 

 

 

 

 

Thực hiện dự án

 

 

195.564.00

175.239.00

78.000.00

28.700.00

 

 

58.700.00

28.700.00

 

 

 

 

 

(a)

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019

 

 

114.485.00

94.160.00

23.000.00

23.000.00

 

 

23.000.00

23.000.00

 

 

 

 

 

1

Đường Hùng Lợi - Trung Minh - Linh Phú

 

973

20/8/2013

114.485.00

94.160.00

23.000.00

23.000.00

 

 

23.000.00

23.000.00

 

 

 

 

 

(b)

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2020

 

 

81.079.00

81.079.00

55.000.00

5.700.00

 

 

35.700.00

5.700.00

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

81.079.00

81.079.00

55.000.00

5.700.00

 

 

35.700.00

5.700.00

 

 

 

 

 

1

Đường Kiên Đài - Khuôn Miềng, huyện Chiêm Hóa (đoạn từ trụ sở UBND xã Kiên Đài đến đầu cầu Khuôn Miềng)

 

1246

10/10/2016

81.079.00

81.079.00

55.000.00

5.700.00

 

 

35.700.00

5.700.00

 

 

 

 

 

9

Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương

 

 

241.150.00

183.040.00

86.919.00

56.801.00

 

 

86.219.00

56.101.00

1.000.00

1.000.00

 

 

 

(a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

 

 

164.932.00

106.822.00

56.919.00

26.801.00

 

 

56.919.00

26.801.00

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

164.932.00

106.822.00

56.919.00

26.801.00

 

 

56.919.00

26.801.00

 

 

 

 

 

1

Bệnh viện đa khoa huyện Lâm Bình

 

228

05/7/2011

594

03/6/2013

164.932.00

106.822.00

56.919.00

26.801.00

 

 

56.919.00

26.801.00

 

 

 

 

 

(b)

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2020

 

 

76.218.00

76.218.00

30.000.00

30.000.00

 

 

29.300.00

29.300.00

1.000.00

1.000.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

76.218.00

76.218.00

30.000.00

30.000.00

 

 

29.300.00

29.300.00

1.000.00

1.000.00

 

 

 

2

Bệnh viện y dược cổ truyền

 

140a

05/02/2016

76.218.00

76.218.00

30.000.00

30.000.00

 

 

29.300.00

29.300.00

1.000.00

1.000.00

 

 

 

10

Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu công nghiệp, cụm công nghiệp

 

 

239.640.00

160.000.00

75.500.00

72.500.00

 

 

65.000.00

63.000.00

9.500.00

9.500.00

 

 

 

10.1

Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng khu công nghiệp

 

 

178.049.00

130.000.00

50.500.00

50.500.00

 

 

43.000.00

43.000.00

7.500.00

7.500.00

 

 

 

(a)

Chuẩn bị đầu tư

 

 

95.000.00

80.000.00

500.00

500.00

 

 

500.00

500.00

 

 

 

 

 

1

Dự án đầu tư xây dựng đường giao thông nội bộ khu công nghiệp Sơn Nam tỉnh Tuyên Quang

 

1527

28/10/2016

95.000.00

80.000.00

500.00

500.00

 

 

500.00

500.00

 

 

 

 

 

(b)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

 

 

83.049.00

50.000.00

50.000.00

50.000.00

 

 

42.500.00

42.500.00

7.500.00

7.500.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

83.049.00

50.000.00

50.000.00

50.000.00

 

 

42.500.00

42.500.00

7.500.00

7.500.00

 

 

 

1

Hệ thống thu gom và xử lý nước thải KCN Long Bình An

 

149

17/02/2016

83.049.00

50.000.00

50.000.00

50.000.00

 

 

42.500.00

42.500.00

7.500.00

7.500.00

 

 

 

10.2

Chương trình mục tiêu đầu tư hạ tầng cụm công nghiệp

 

 

61.591.00

30.000.00

25.000.00

22.000.00

 

 

22.000.00

20.000.00

2.000.00

2.000.00

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành năm 2020

 

 

61.591.00

30.000.00

25.000.00

22.000.00

 

 

22.000.00

20.000.00

2.000.00

2.000.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

61.591.00

30.000.00

25.000.00

22.000.00

 

 

22.000.00

20.000.00

2.000.00

2.000.00

 

 

 

 

Đầu tư xây dựng hệ thống đường giao thông, hệ thống thoát nước mặt và xử lý nước thải cụm công nghiệp Khuôn Phươn, huyện Na Hang

 

1526a

30/10/2015

61.591.00

30.000.00

25.000.00

22.000.00

 

 

22.000.00

20.000.00

2.000.00

2.000.00

 

 

 

11

Chương trình cấp điện thôn bản nông thôn, miền núi, hải đảo

 

 

454.222.00

386.089.00

82.000.00

63.000.00

 

 

73.893.36

55.000.00

8.000.00

8.000.00

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

 

 

454.222.00

386.089.00

82.000.00

63.000.00

 

 

73.893.36

55.000.00

8.000.00

8.000.00

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

454.222.00

386.089.00

82.000.00

63.000.00

 

 

73.893.36

55.000.00

8.000.00

8.000.00

 

 

 

 

Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện quốc gia tỉnh Tuyên Quang

 

1468

30/10/2015

454.222.00

386.089.00

82.000.00

63.000.00

 

 

73.893.36

55.000.00

8.000.00

8.000.00

 

 

 

12

Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và An toàn lao động

 

 

45.000.00

45.000.00

7.000.00

7.000.00

 

 

7.000.00

7.000.00

 

 

 

 

 

 

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành sau năm 2020

 

 

45.000.00

45.000.00

7.000.00

7.000.00

 

 

7.000.00

7.000.00

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

45.000.00

45.000.00

7.000.00

7.000.00

 

 

7.000.00

7.000.00

 

 

 

 

 

1

Xây dựng khoa dân tộc nội trú Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật - công nghệ Tuyên Quang

 

1500

26/10/2016

45.000.00

45.000.00

7.000.00

7.000.00

 

 

7.000.00

7.000.00

 

 

 

 

 

13

Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội

 

 

 

 

18.600.00

18.600.00

 

 

 

 

18.600.00

18.600.00

 

 

 

 

Khởi công mới năm 2020

 

 

 

 

18.600.00

18.600.00

 

 

 

 

18.600.00

18.600.00

 

 

 

1

Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm Chữa bệnh - Giáo dục- Lao động xã hội tỉnh Tuyên Quang (nay là Cơ sở cai nghiện ma túy tỉnh Tuyên Quang)

 

 

 

 

18.600.00

18.600.00

 

 

 

 

18.600.00

18.600.00

 

 

 

14

Chương trình mục tiêu Hỗ trợ vốn đối ứng cho địa phương

 

 

 

 

119.400.00

119.400.00

 

 

68.729.00

68.729.00

32.290.00

32.290.00

 

 

Chi tiết theo Biếu số 42 ODA

15

Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo QĐ số 2085/QĐ-TTg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3.542.00

3.542.00

 

 

 

16

Hỗ trợ đồng bào dân tộc miền núi theo QĐ số 2086/QĐ-TTg

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10.268.00

10.268.00

 

 

 

 

BIỂU SỐ 03

CHI TIẾT DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ NĂM 2020 VỐN NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 53/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị tính: Triệu đồng

TT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư ban đầu

Kế hoạch năm trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020

Kế hoạch trung hạn đã giao đến hết năm 2019

Dự kiến kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Số quyết định; ngày, tháng, năm ban hành

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó vốn: NSTW

Tổng số

Trong đó: vốn NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó: Vốn NSTW

Tổng số (tất cả các nguồn vốn)

Trong đó NSTW

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó:

Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

Thanh toán nợ XDCB

Thu hồi các khoản vốn ứng trước NSTW

Thanh toán nợ XDCB

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

 

TỔNG SỐ

 

252.310

200.563

766.000

739.000

 

 

47.240

29.000

612.508

612.508

 

 

 

1

Nguồn vốn dự kiến sử dụng dự phòng chung kế hoạch đầu tư công trung hạn 5 năm giai đoạn 2016-2020

 

80.563

80.563

200.000

185.000

 

 

40.000

25.000

87.508

87.508

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

80.563

80.563

200.000

185.000

 

 

40.000

25.000

87.508

87.508

 

 

 

a)

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

 

80.563

80.563

200.000

185.000

 

 

40.000

25.000

87.508

87.508

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

80.563

80.563

200.000

185.000

 

 

40.000

25.000

87.508

87.508

 

 

 

1

Dự án cải tạo, nâng cấp tuyến đường giao thông từ Trung tâm xã Vân Sơn qua các thôn Vộc Dầu, Xóm Mới, nhánh vào thôn Mãn Sơn đi Hồng Lạc, xã Sầm Dương, đến thôn Phan Lương, xã Lâm Xuyên, huyện Sơn Dương, tỉnh Tuyên Quang

1255/QĐ- UBND 21/10/2017

80.563

80.563

200.000

185.000

 

 

40.000

25.000

87.508

87.508

 

 

 

2

Nguồn từ khoản 10.000 tỷ đồng điều từ nguồn điều chỉnh giảm vốn cho các dự án quan trọng quốc gia

 

171.747

120.000

566.000

554.000

 

 

7.240

4.000

525.000

525.000

 

 

 

(a)

Dự án hoàn thành sau năm 2020

 

171.747

120.000

566.000

554.000

 

 

7.240

4.000

525.000

525.000

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

 

 

500.000

500.000

 

 

 

 

500.000

500.000

 

 

 

1

Hỗ trợ giải phóng mặt bằng xây dựng đường cao tốc kết nối Tuyên Quang - Phú Thọ với đường cao tốc Nội Bài - Lào Cai

 

 

 

500.000

500.000

 

 

 

 

500.000

500.000

 

 

 

(b)

Dự án khởi công mới năm 2020

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự án nhóm B

 

171.747

120.000

66.000

54.000

 

 

7.240

4.000

25.000

25.000

 

 

 

1

Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng thiên tai nguy hiểm, đặc biệt khó khăn thôn Khâu Tinh, Tát Kẻ xã Khâu Tinh, huyện Na Hang

389

31/3/2016

88.200

60.000

38.000

32.000

 

 

5.000

2.000

15.000

15.000

 

 

 

2

Dự án di dân khẩn cấp ra khỏi vùng lũ quét, lũ ống, sạt lở đất rừng phòng hộ đầu nguồn tại thôn Ngòi Cái, xã Tiến Bộ, huyện Yên Sơn

390

31/3/2016

83.547

60.000

28.000

22.000

 

 

2.240

2.000

10.000

10.000

 

 

 

 

BIỂU SỐ 04

CHI TIẾT DỰ KIẾN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ VỐN NƯỚC NGOÀI (VỐN VAY ODA VÀ VỐN VAY ƯU ĐÃI CỦA CÁC NHÀ TÀI TRỢ NƯỚC NGOÀI ĐƯA VÀO CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG NĂM 2020)
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 53/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh)

Đơn vị: Triệu đồng

STT

Danh mục dự án

Quyết định đầu tư ban đầu

Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020

Kế hoạch đầu tư trung hạn giai đoạn 2016-2020 đã giao đến hết năm 2019

Dự kiến kế hoạch năm 2020

Ghi chú

Số quyết định

TMĐT

Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)

Trong đó:

Tổng số (tất cả các nguồn vốn) (1)

Trong đó:

Vốn đối ứng(2)

Vốn nước ngoài (theo Hiệp định)(3)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Vốn đối ứng

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Vốn đối ứng NSTW

Vốn nước ngoài (tính theo tiền Việt)

Tổng số

Trong đó: vốn NSTW

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó: vốn NSTW

Tổng số

Trong đó:

Tổng số

Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước

Tổng số

Trong đó:

Tổng số (1)

Trong đó: Vốn NSTW

Tính bằng ngoại tệ

Quy đổi ra tiền Việt

Tổng số

Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

Tổng số

Trong đó: thu hồi các khoản vốn ứng trước

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

Tổng số

Trong đó:

Đưa vào cân đối NSTW

Vay lại

1

2

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

31

32

33

34

35

36

 

TỔNG SỐ

 

3.335.040

598.479

314.138

98

2.736.561

2.645.307

91.254

1.522.822

214.482

119.400

 

1.308.340

1.236.329

72.011

843.257

125.493

68.729

 

719.814

686.413

33.401

435.207

32.290

 

402.917

377.800

25.117

 

A

VỐN NƯỚC NGOÀI KHÔNG GIẢI NGÂN THEO CƠ CHẾ TÀI CHÍNH TRONG NƯỚC

 

3.335.040

598.479

314.138

98

2.736.561

2.645.307

91.254

1.522.822

214.482

119.400

 

1.308.340

1.236.329

72.011

843.257

125.493

68.729

 

719.814

686.413

33.401

435.207

32.290

 

402.917

377.800

25.117

 

I

Nông lâm nghiệp

 

1.671.791

285.723

103.492

57

1.386.069

1.350.665

35.404

440.952

54.049

8.500

 

386.903

360.667

26.236

239.042

33.222

8.500

 

207.869

194.698

13.171

97.824

 

 

97.824

90.984

6.840

 

1

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019

 

752.841

174.466

103.492

31

578.375

578.375

 

62.031

14.349

8.500

 

47.682

47.682

 

61.610

13.928

8.500

 

47.682

47.682

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

752.841

174.466

103.492

31

578.375

578.375

 

62.031

14.349

8.500

 

47.682

47.682

 

61.610

13.928

8.500

 

47.682

47.682

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

DA hỗ trợ nông nghiệp, nông dân và nông thôn (IFAD)

407 03/12/2010

595.706

145.323

83.989

25

450.383

450.383

 

54.737

7.055

6.000

 

47.682

47.682

 

54.737

7.055

6.000

 

47.682

47.682

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Dự án phát triển hạ tầng nông thôn bền vững các tỉnh miền núi phía Bắc (ADB)

2881/QĐ- BNN 13/11/2012

157.135

29.143

19.503

6

127.992

127.992

 

7.294

7.294

2.500

 

 

 

 

6.873

6.873

2.500

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

 

505.033

34.840

 

11

470.194

434.790

35.404

376.921

37.700

 

 

339.221

312.985

26.236

176.631

18.494

 

 

160.187

147.016

13.171

97.824

 

 

97.824

90.984

6.840

 

a

Dự án nhóm B

 

505.033

34.840

 

11

470.194

434.790

35.404

376.921

37.700

 

 

339.221

312.985

26.236

176.631

18.494

 

 

160.187

147.016

13.171

97.824

 

 

97.824

90.984

6.840

 

(1)

Dự án sửa chữa và nâng cao an toàn đập (WB8)

4638/QĐ- BNN-HTQT 09/11/2015

251.660

13.160

 

10.60

238.500

221.805

16.695

126.527

19.000

 

 

107.527

100.000

7.527

55.767

13.814

 

 

41.953

39.016

2.937

65.574

 

 

65.574

60.984

4.590

 

(2)

Chương trình Mở rộng quy mô vệ sinh và nước sạch nông thôn dựa trên kết quả

3102/QĐ- BNN- HTQT ngày 21/7/2016

253.373

21.680

 

 

231.694

212.985

18.709

250.394

18.700

 

 

231.694

212.985

18.709

120.864

4.680

 

 

118.234

108.000

10.234

32.250

 

 

32.250

30.000

2.250

 

3

Dự án khởi công mới năm 2020

 

413.917

76.417

 

15

337.500

337.500

 

2.000

2.000

 

 

 

 

 

800

800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

413.917

76.417

 

15

337.500

337.500

 

2.000

2.000

 

 

 

 

 

800

800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Dự án Chương trình phát triển khu vực nông thôn tỉnh Tuyên Quang

85/QĐ- UBND 21/3/2019

413.917

76.417

 

15

337.500

337.500

 

2.000

2.000

 

 

 

 

 

800

800

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Giao thông

 

300.806

92.534

83.281

 

208.271

208.271

 

107.389

52.250

44.230

 

55.139

55.139

 

105.099

49.960

41.940

 

55.139

55.139

 

2.290

2.290

 

 

 

 

 

1

Các dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019

 

300.806

92.534

83.281

 

208.271

208.271

 

107.389

52.250

44.230

 

55.139

55.139

 

105.099

49.960

41.940

 

55.139

55.139

 

2.290

2.290

 

 

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

300.806

92.534

83.281

 

208.271

208.271

 

107.389

52.250

44.230

 

55.139

55.139

 

105.099

49.960

41.940

 

55.139

55.139

 

2.290

2.290

 

 

 

 

 

(1)

Dự án xây dựng đường giao thông các tỉnh miền núi phía Bắc - Vốn vay ADB

1762; 1763 22/12/2015

300.806

92.534

83.281

 

208.271

208.271

 

107.389

52.250

44.230

 

55.139

55.139

 

105.099

49.960

41.940

 

55.139

55.139

 

2.290

2.290

 

 

 

 

 

III

Công nghiệp

 

164.561

24.561

 

 

140.000

140.000

 

140.000

 

 

 

140.000

140.000

 

100.000

 

 

 

100.000

100.000

 

40.000

 

 

40.000

40.000

 

 

1

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2020

 

164.561

24.561

 

 

140.000

140.000

 

140.000

 

 

 

140.000

140.000

 

100.000

 

 

 

100.000

100.000

 

40.000

 

 

40.000

40.000

 

 

a

Dự án nhóm B

 

164.561

24.561

 

 

140.000

140.000

 

140.000

 

 

 

140.000

140.000

 

100.000

 

 

 

100.000

100.000

 

40.000

 

 

40.000

40.000

 

 

(1)

Dự án cấp điện nông thôn từ lưới điện Quốc gia tỉnh Tuyên Quang giai đoạn 2018-2020 - do EU tài trợ

 

164.561

24.561

 

 

140.000

140.000

 

140.000

 

 

 

140.000

140.000

 

100.000

 

 

 

100.000

100.000

 

40.000

 

 

40.000

40.000

 

 

IV

Hạ tầng đô thị

 

843.287

171.189

127.365

32

672.098

625.051

47.047

746.000

103.203

66.670

 

642.797

597.802

44.996

328.838

39.831

18.289

 

289.008

268.777

20.231

291.093

30.000

 

261.093

242.816

18.277

 

1

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2020

 

843.287

171.189

127.365

32

672.098

625.051

47.047

746.000

103.203

66.670

 

642.797

597.802

44.996

328.838

39.831

18.289

 

289.008

268.777

20.231

291.093

30.000

 

261.093

242.816

18.277

 

a

Dự án nhóm B

 

843.287

171.189

127.365

32

672.098

625.051

47.047

746.000

103.203

66.670

 

642.797

597.802

44.996

328.838

39.831

18.289

 

289.008

268.777

20.231

291.093

30.000

 

261.093

242.816

18.277

 

1

Chương trình đô thị miền núi phía Bắc - Thành phố Tuyên Quang (WB):

1497 17/12/2014

843.287

171.189

127.365

32

672.098

625.051

47.047

746.000

103.203

66.670

 

642.797

597.802

44.996

328.838

39.831

18.289

 

289.008

268.777

20.231

291.093

30.000

 

261.093

242.816

18.277

 

V

Y tế

 

236.852

6.761

 

9

230.091

230.091

 

66.186

2.480

 

 

63.706

63.706

 

62.278

2.480

 

 

59.798

59.798

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án hoàn thành, bàn giao, đưa vào sử dụng đến ngày 31/12/2019

 

35.383

2.480

 

 

32.903

32.903

 

35.383

2.480

 

 

32.903

32.903

 

33.660

2.480

 

 

31.179

31.179

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Dự án nhóm C

 

35.383

2.480

 

 

32.903

32.903

 

35.383

2.480

 

 

32.903

32.903

 

33.660

2.480

 

 

31.179

31.179

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện Đa khoa huyện Hàm Yên

1828 30/12/2015

12.831

1.218

 

 

11.613

11.613

 

12.831

1.218

 

 

11.613

11.613

 

12.671

1.218

 

 

11.453

11.453

 

 

 

 

 

 

 

 

(2)

Dự án hỗ trợ xử lý chất thải Bệnh viện Đa khoa tỉnh Tuyên Quang

1816 29/12/2015

22.552

1.262

 

 

21.290

21.290

 

22.552

1.262

 

 

21.290

21.290

 

20.989

1.262

 

 

19.727

19.727

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành năm 2020

 

201.469

4.281

 

9

197.188

197.188

 

30.803

 

 

 

30.803

30.803

 

28.619

 

 

 

28.619

28.619

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

201.469

4.281

 

9

197.188

197.188

 

30.803

 

 

 

30.803

30.803

 

28.619

 

 

 

28.619

28.619

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Dự án Hỗ trợ y tế các tỉnh Đông Bắc Bộ và Đồng bằng sông Hồng

456/QĐ- UBND

201.469

4.281

 

9

197.188

197.188

 

30.803

 

 

 

30.803

30.803

 

28.619

 

 

 

28.619

28.619

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Giáo dục

 

12.533

533

 

 

12.000

12.000

 

12.000

 

 

 

12.000

12.000

 

8.000

 

 

 

8.000

8.000

 

4.000

 

 

4.000

4.000

 

 

1

Dự án chuyển tiếp dự kiến hoàn thành trong năm 2020

 

12.533

533

 

 

12.000

12.000

 

12.000

 

 

 

12.000

12.000

 

8.000

 

 

 

8.000

8.000

 

4.000

 

 

4.000

4.000

 

 

a

Dự án nhóm B

 

12.533

533

 

 

12.000

12.000

 

12.000

 

 

 

12.000

12.000

 

8.000

 

 

 

8.000

8.000

 

4.000

 

 

4.000

4.000

 

 

(1)

Chương trình Phát triển giáo dục trung học, giai đoạn 2

1534/QĐ- TTg 03/8/2016; 2681/QĐ- BGDĐT 04/8/2016

12.533

533

 

 

12.000

12.000

 

12.000

 

 

 

12.000

12.000

 

8.000

 

 

 

8.000

8.000

 

4.000

 

 

4.000

4.000

 

 

 

- Nhà lớp học bộ môn và các hạng mục phụ trợ Trường THPT Xuân Vân, huyện Yên Sơn

1555/QĐ- UBND 20/12/201 8

12.533

533

 

 

12.000

12.000

 

12.000

 

 

 

12.000

12.000

 

8.000

 

 

 

8.000

8.000

 

4.000

 

 

4.000

4.000

 

 

VII

Tài nguyên và môi trường

 

105.209

17.177

 

 

88.032

79.229

8.803

10.294

2.500

 

 

7.794

7.015

779

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự án chuyển tiếp hoàn thành sau năm 2020

 

105.209

17.177

 

 

88.032

79.229

8.803

10.294

2.500

 

 

7.794

7.015

779

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

a

Dự án nhóm B

 

105.209

17.177

 

 

88.032

79.229

8.803

10.294

2.500

 

 

7.794

7.015

779

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

(1)

Tăng cường quản lý đất đai và cơ sở dữ liệu quản lý đất đai

1236/QĐ- BTNMT 30/5/2016

105.209

17.177

 

 

88.032

79.229

8.803

10.294

2.500

 

 

7.794

7.015

779