Điều 30 Nghị định 352/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 123/2025/NĐ-CP hướng dẫn thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường sắt và Nghị định 67/2026/NĐ-CP hướng dẫn thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
Điều 30. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 43
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 3 như sau:
“3. Trong quá trình thẩm định, cơ quan chủ trì thẩm định và cơ quan chuyên môn về xây dựng được lấy ý kiến phối hợp của các cơ quan, tổ chức có liên quan về các nội dung thẩm định; được mời tổ chức, cá nhân có chuyên môn phù hợp tham gia thẩm định hoặc thuê tổ chức thẩm tra phục vụ thẩm định. Chi phí mời tổ chức, cá nhân tham gia thẩm định hoặc chi phí thẩm tra phục vụ thẩm định được tính trong chi phí chuẩn bị đầu tư và do cơ quan chuẩn bị dự án hoặc chủ đầu tư chi trả.”.
2. Sửa đổi, bổ sung khoản 4 như sau:
“4. Nội dung thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của cơ quan chuyên môn về xây dựng gồm:
a) Sự phù hợp của thiết kế FEED của dự án đường sắt đô thị với phương án tuyến công trình, vị trí công trình trên tuyến được phê duyệt; sự phù hợp của thiết kế FEED của dự án đường sắt đô thị theo mô hình TOD với quy hoạch khu vực TOD được duyệt;
b) Khả năng kết nối giao thông, hạ tầng kỹ thuật khu vực;
c) Sự tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật và áp dụng tiêu chuẩn theo quy định của pháp luật về tiêu chuẩn, quy chuẩn kỹ thuật;
d) Kiểm tra kết quả thẩm tra của nhà thầu tư vấn thẩm tra về đáp ứng yêu cầu về an toàn công trình; yêu cầu về phòng cháy và chữa cháy;
e) Sự tuân thủ quy định của pháp luật về xác định tổng mức đầu tư xây dựng.”.
3. Sửa đổi, bổ sung khoản 6 như sau:
“6. Nội dung thẩm định của cơ quan chuyên môn trực thuộc người quyết định đầu tư gồm:
a) Sự phù hợp với mục tiêu, quy mô đầu tư;
b) Việc đáp ứng các nội dung của hồ sơ thiết kế FEED với nhiệm vụ thiết kế; danh mục tiêu chuẩn áp dụng;
c) Giải pháp tổ chức thực hiện dự án, kinh nghiệm và năng lực quản lý dự án của chủ đầu tư, phương án giải phóng mặt bằng, hình thức thực hiện dự án;
d) Yếu tố bảo đảm tính hiệu quả của dự án bao gồm xác định tổng mức đầu tư xây dựng; nguồn vốn, khả năng huy động vốn theo tiến độ; phân tích rủi ro, hiệu quả tài chính, hiệu quả kinh tế - xã hội;
đ) Đánh giá các nội dung về thiết kế công nghệ, chuyển giao công nghệ;
e) Việc thực hiện quy định về bảo vệ môi trường theo pháp luật về môi trường;
g) Các nội dung khác theo quy định của pháp luật có liên quan và yêu cầu của người quyết định đầu tư.”.
Nghị định 352/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 123/2025/NĐ-CP hướng dẫn thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường sắt và Nghị định 67/2026/NĐ-CP hướng dẫn thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
- Số hiệu: 352/2026/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 11/09/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Phạm Gia Túc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Bổ sung khoản 1a và khoản 1b vào sau khoản 1 Điều 1
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 5
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 7
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 11
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 14
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 16
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 17
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
- Điều 14. Sửa đổi, bổ sung điểm l khoản 1 Điều 19
- Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 22
- Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 23
- Điều 17. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 24
- Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 25
- Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Điều 26
- Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 27
- Điều 21. Bãi bỏ Điều 30.
- Điều 22. Sửa đổi, bổ sung Điều 31
- Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 32
- Điều 24. Sửa đổi, bổ sung Điều 33
- Điều 25. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 35
- Điều 26. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 36
- Điều 27. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 39
- Điều 28. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 40
- Điều 29. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 41
- Điều 30. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 43
- Điều 31. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 46
- Điều 32. Bãi bỏ Điều 55.
- Điều 33. Sửa đổi, bổ sung Điều 56
- Điều 34. Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 62.
- Điều 35. Thay thế cụm từ “Hội đồng thẩm định nhà nước” bằng cụm từ “Hội đồng thẩm định” tại điểm a khoản 3 Điều 1; khoản 1 và khoản 2 Điều 15; khoản 4 Điều 59.
- Điều 36. Thay thế cụm từ “phòng, chống cháy nổ” bằng cụm từ “phòng cháy và chữa cháy” tại khoản 2 Điều 10; khoản 2 Điều 38; khoản 3 Điều 41.
- Điều 37. Bãi bỏ khoản 3 Điều 1.
- Điều 38. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2
- Điều 39. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 10
- Điều 40. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 16
- Điều 41. Bãi bỏ Chương III.
- Điều 42. Sửa đổi, bổ sung Điều 23
- Điều 43. Sửa đổi, bổ sung Điều 24
- Điều 44. Bãi bỏ Điều 25.
- Điều 45. Bãi bỏ Điều 26.
- Điều 46. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 28
- Điều 47. Bãi bỏ Điều 31.
- Điều 48. Bãi bỏ Điều 32.
