Điều 19 Nghị định 352/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 123/2025/NĐ-CP hướng dẫn thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường sắt và Nghị định 67/2026/NĐ-CP hướng dẫn thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Điều 26
“Điều 26. Hồ sơ, trình tự thẩm định, quyết định đầu tư dự án
1. Chủ đầu tư gửi hồ sơ quy định tại khoản 2 Điều này đến cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc Bộ Xây dựng hoặc cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định để tổ chức thẩm định. Hồ sơ được gửi theo hình thức trực tuyến qua hệ thống quản lý văn bản của Bộ Xây dựng hoặc gửi trực tiếp hoặc thông qua dịch vụ bưu chính.
2. Hồ sơ trình thẩm định gồm:
a) Tờ trình;
b) Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng;
c) Báo cáo thẩm tra Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng của nhà thầu tư vấn thẩm tra hoặc báo cáo thẩm tra, thẩm định theo quy định của nhà tài trợ và thỏa thuận của hai Chính phủ đối với dự án hỗ trợ kỹ thuật theo quy định tại khoản 2 Điều 25 Nghị định này;
d) Nghị quyết của Quốc hội về chủ trương đầu tư dự án;
đ) Tài liệu khác có liên quan (nếu có).
3. Cơ quan chuyên môn về xây dựng hoặc Hội đồng thẩm định thực hiện thẩm định các nội dung quy định tại Điều 27 Nghị định này, ban hành Thông báo kết quả thẩm định trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ.
4. Chủ đầu tư gửi hồ sơ tổng mức đầu tư xây dựng đã được hoàn thiện theo nội dung yêu cầu tại Thông báo kết quả thẩm định của Hội đồng thẩm định đến Kiểm toán nhà nước để thực hiện kiểm toán làm cơ sở phê duyệt dự án. Kiểm toán nhà nước có kết quả kiểm toán trong thời hạn 15 ngày làm việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ đề nghị kiểm toán.
5. Chủ đầu tư hoàn thiện toàn bộ hồ sơ dự án theo yêu cầu nêu tại Thông báo kết quả thẩm định và các yêu cầu của Kiểm toán nhà nước (nếu có), trình hồ sơ đã chỉnh sửa, hoàn thiện đến cơ quan thường trực Hội đồng.
6. Cơ quan chuyên môn về xây dựng hoặc cơ quan thường trực Hội đồng (trong trường hợp thẩm định theo hình thức Hội đồng thẩm định) tổng hợp kết quả thẩm định, trình người quyết định đầu tư xem xét, quyết định đầu tư.”.
Nghị định 352/2026/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 123/2025/NĐ-CP hướng dẫn thiết kế kỹ thuật tổng thể và cơ chế đặc thù cho một số dự án đường sắt và Nghị định 67/2026/NĐ-CP hướng dẫn thiết kế kỹ thuật tổng thể của dự án đầu tư xây dựng tuyến đường sắt quốc gia, tuyến đường sắt địa phương
- Số hiệu: 352/2026/NĐ-CP
- Loại văn bản: Nghị định
- Ngày ban hành: 11/09/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Phạm Gia Túc
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 1. Bổ sung khoản 1a và khoản 1b vào sau khoản 1 Điều 1
- Điều 2. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 3
- Điều 3. Sửa đổi, bổ sung Điều 4
- Điều 4. Sửa đổi, bổ sung một số điểm của khoản 2 Điều 5
- Điều 5. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 7
- Điều 6. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 8
- Điều 7. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 11
- Điều 8. Sửa đổi, bổ sung Điều 12
- Điều 9. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 13
- Điều 10. Sửa đổi, bổ sung Điều 14
- Điều 11. Sửa đổi, bổ sung Điều 16
- Điều 12. Sửa đổi, bổ sung Điều 17
- Điều 13. Sửa đổi, bổ sung Điều 18
- Điều 14. Sửa đổi, bổ sung điểm l khoản 1 Điều 19
- Điều 15. Sửa đổi, bổ sung Điều 22
- Điều 16. Sửa đổi, bổ sung Điều 23
- Điều 17. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 24
- Điều 18. Sửa đổi, bổ sung Điều 25
- Điều 19. Sửa đổi, bổ sung Điều 26
- Điều 20. Sửa đổi, bổ sung Điều 27
- Điều 21. Bãi bỏ Điều 30.
- Điều 22. Sửa đổi, bổ sung Điều 31
- Điều 23. Sửa đổi, bổ sung Điều 32
- Điều 24. Sửa đổi, bổ sung Điều 33
- Điều 25. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 35
- Điều 26. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 36
- Điều 27. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 39
- Điều 28. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 40
- Điều 29. Sửa đổi, bổ sung một số điểm, khoản của Điều 41
- Điều 30. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 43
- Điều 31. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 46
- Điều 32. Bãi bỏ Điều 55.
- Điều 33. Sửa đổi, bổ sung Điều 56
- Điều 34. Bãi bỏ điểm a khoản 2 Điều 62.
- Điều 35. Thay thế cụm từ “Hội đồng thẩm định nhà nước” bằng cụm từ “Hội đồng thẩm định” tại điểm a khoản 3 Điều 1; khoản 1 và khoản 2 Điều 15; khoản 4 Điều 59.
- Điều 36. Thay thế cụm từ “phòng, chống cháy nổ” bằng cụm từ “phòng cháy và chữa cháy” tại khoản 2 Điều 10; khoản 2 Điều 38; khoản 3 Điều 41.
- Điều 37. Bãi bỏ khoản 3 Điều 1.
- Điều 38. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 2
- Điều 39. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 10
- Điều 40. Sửa đổi, bổ sung một số khoản của Điều 16
- Điều 41. Bãi bỏ Chương III.
- Điều 42. Sửa đổi, bổ sung Điều 23
- Điều 43. Sửa đổi, bổ sung Điều 24
- Điều 44. Bãi bỏ Điều 25.
- Điều 45. Bãi bỏ Điều 26.
- Điều 46. Sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ một số khoản của Điều 28
- Điều 47. Bãi bỏ Điều 31.
- Điều 48. Bãi bỏ Điều 32.
