Giới thiệu về Công văn 511/QLD-ĐK năm 2020
Công văn 511/QLD-ĐK được ban hành bởi Cục Quản lý Dược nhằm thực hiện việc đính chính các thông tin chưa chính xác hoặc có sự sai sót trong các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc và nguyên liệu làm thuốc. Đây là một văn bản hành chính nghiệp vụ quan trọng, giúp chuẩn hóa dữ liệu pháp lý của các sản phẩm dược phẩm đang và sẽ lưu hành trên thị trường Việt Nam.
Mục đích và ý nghĩa của việc đính chính thông tin
Việc đính chính thông tin theo Công văn 511/QLD-ĐK hướng tới các mục tiêu cụ thể sau:
- Đảm bảo tính chính xác của hệ thống pháp lý: Khắc phục các lỗi kỹ thuật, lỗi soạn thảo hoặc sai lệch thông tin giữa hồ sơ đăng ký thực tế và quyết định cấp phép đã ban hành.
- Tạo thuận lợi cho doanh nghiệp: Giúp các cơ sở sản xuất, đăng ký và nhập khẩu thuốc có bộ hồ sơ pháp lý hoàn chỉnh, chính xác để thực hiện các thủ tục thông quan, kiểm nghiệm chất lượng, đấu thầu thuốc vào các cơ sở y tế và lưu hành sản phẩm thuận lợi.
- Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước: Giúp Cục Quản lý Dược và các cơ quan chức năng dễ dàng kiểm soát, theo dõi và quản lý chất lượng thuốc dựa trên cơ sở dữ liệu chính xác nhất.
Các nội dung đính chính cốt lõi
Nội dung đính chính trong quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành thường tập trung vào các nhóm thông tin sau:
- Thông tin hành chính của doanh nghiệp: Sửa đổi, chuẩn hóa lại tên hoặc địa chỉ của cơ sở đăng ký thuốc, cơ sở sản xuất thuốc hoặc cơ sở đóng gói sản phẩm do có sự thay đổi hoặc nhầm lẫn trong quá trình cấp phép.
- Thông tin kỹ thuật của sản phẩm: Đính chính tên thuốc, hoạt chất, nồng độ/hàm lượng, dạng bào chế, quy cách đóng gói, tiêu chuẩn chất lượng áp dụng hoặc tuổi thọ của thuốc.
- Thông tin về nguồn gốc xuất xứ: Làm rõ quốc gia sản xuất, nhà sản xuất nhượng quyền hoặc các đối tác liên quan trong chuỗi cung ứng sản phẩm.
Trách nhiệm triển khai và thi hành
Công văn quy định rõ trách nhiệm của các bên liên quan trong việc áp dụng các thông tin đính chính:
- Đối với cơ sở đăng ký và sản xuất: Có trách nhiệm rà soát, cập nhật thông tin đã được đính chính vào nhãn thuốc, tờ hướng dẫn sử dụng và các tài liệu kỹ thuật liên quan. Đảm bảo sản phẩm lưu hành trên thị trường tuân thủ đúng các nội dung đã được sửa đổi.
- Đối với cơ quan kiểm nghiệm và quản lý địa phương: Các Viện kiểm nghiệm thuốc, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương căn cứ vào nội dung đính chính để thực hiện hoạt động thanh tra, kiểm tra chất lượng và giám sát hậu kiểm đối với các lô thuốc lưu hành.
- Đối với cơ quan Hải quan: Sử dụng thông tin đính chính làm căn cứ đối chiếu khi thực hiện thủ tục thông quan cho các lô thuốc nhập khẩu, tránh ách tắc hàng hóa tại cửa khẩu do sai lệch thông tin giấy phép.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 511/QLD-ĐK | Hà Nội, ngày 14 tháng 01 năm 2020 |
| Kính gửi: | - Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; |
Cục Quản lý Dược nhận được công văn của các cơ sở đăng ký thuốc đề nghị đính chính thông tin trong các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc của Cục Quản lý Dược.
Căn cứ hồ sơ đăng ký thuốc lưu tại Cục Quản lý Dược, Cục Quản lý Dược thông báo đính chính một số nội dung trong các Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành theo Phụ lục đính kèm Công văn này.
Cục Quản lý Dược thông báo để các đơn vị biết và thực hiện./.
|
| KT. CỤC TRƯỞNG |
DANH MỤC THUỐC ĐƯỢC ĐÍNH CHÍNH THÔNG TIN TRONG QUYẾT ĐỊNH CẤP GIẤY ĐĂNG KÝ LƯU HÀNH
(Kèm theo công văn số 511/QLD-ĐK ngày 14/01/2020 của Cục Quản lý Dược)
| STT | Tên thuốc | Cơ sở đăng ký | Số đăng ký | Số Quyết định | Ngày Quyết định | Nội dung đính chính | Thông tin đã ghi | Thông tin đính chính |
| 1. | Adenorythm | Công Ty TNHH Dược Tâm Đan | VN-22115-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Cách ghi hoạt chất | Mỗi 1 ml dung dịch chứa: Adenosine 3mg | Adenosin 3mg/ml |
| 2. | Adenorythm | Công Ty TNHH Dược Tâm Đan | VN-22115-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Cách ghi dạng bào chế | Dung dịch tiêm | Dung dịch tiêm tĩnh mạch |
| 3. | Adenorythm | Công Ty TNHH Dược Tâm Đan | VN-22115-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Quy cách đóng gói | Hộp 6 ống x 2ml | Hộp 6 lọ x 2ml |
| 4. | Adenorythm | Công Ty TNHH Dược Tâm Đan | VN-22115-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | 12 km National Road Athinon-Lamias, Metamorphosi, Attiki, 14451 | 12km National Road Athinon-Lamias, Metamorfosi, Attiki, 14451 |
| 5. | Antarene | Công ty cổ phần dược phẩm Vipharco | VN-22073-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Tên Cơ sở sản xuất | Laboratories Sophartex | Laboratoires Sophartex |
| 6. | Arcalion 200 | Les Laboratoires Servier | VN-22426-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tên thuốc | Arcalion 200 | Arcalion 200mg |
| 7. | Arixtra | Aspen Pharmacare Australia Pty Limited | VN-22281-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Cách ghi hoạt chất | Mỗi bơm tiêm chứa: Natri Fondaparinux 2,5mg | Mỗi bơm tiêm chứa: Natri Fondaparinux 2,5mg/ 0,5ml |
| 8. | Arixtra | Aspen Pharmacare Australia Pty Limited | VN-22281-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Dạng bào chế | Bơm tiêm đóng sẵn | Dung dịch tiêm dưới da hoặc tiêm tĩnh mạch |
| 9. | Assogem | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | VN3-230-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tên cơ sở đăng ký | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp |
| 10. | Assogem | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | VN3-230-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ cơ sở đăng ký | Emcure House, T-184, M.I.D.C., Bhosari, Pune 411 026, India | 480C Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Quy, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 11. | Assogem | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | VN3-231-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tên cơ sở đăng ký | Emcure Pharmaceuticals Ltd. | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp |
| 12. | Assogem | Công ty TNHH Dược phẩm Liên Hợp | VN3-231-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ cơ sở đăng ký | Emcure House, T-184, M.I.D.C., Bhosari, Pune 411 026, India | 480C Nguyễn Thị Thập, Phường Tân Quy, Quận 7, TP. Hồ Chí Minh, Việt Nam |
| 13. | Atendex | SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | VN-21963-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | 602-605, 6th Floor, Marathon Max Bldg No.2, Mulund Goregaon Link Road, L.B.S Marg, Mulund (W), Mumbai - 4000 080 | 601-605, 6th Floor, Marathon Max BLDG, No.2 Mulund Goregaon Link Road, L.B.S Marg, Mulund (W), Mumbai - 400080, India |
| 14. | Beautygel | Công ty TNHH Thương mại và Dược phẩm Nguyễn Vy | VN-22382-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Hoạt chất | Erythromycin 40mg/g; Tretinonin 0,25mg/g | Erythromycin 40mg/g; Tretinoin 0,25mg/g |
| 15. | Betadine vaginal douche | Mundipharma Pharmaceuticals Pte. Ltd. | VN-22442-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Quy cách đóng gói | Hộp 1 chai x 125ml, hộp 1 chai x 125ml kèm chai vắt và dụng cụ đặt âm đạo, hộp 1 chai x 250ml kèm ch | Hộp 1 chai x 125ml; hộp 1 chai x 125ml kèm chai vắt và dụng cụ đặt âm đạo; hộp 1 chai x 250ml kèm chai vắt và dụng cụ đặt âm đạo |
| 16. | Celofin 200 | Hetero Labs Limited | VN-19973-16 | 433/QĐ-QLD | 05/09/2016 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Unit-V, APIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboognagar District, India | Unit-V, APIIC Formulation SEZ, Polepally Village, Jadcherla Mandal, Mahaboobnagar District, India |
| 17. | Circanetten | Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | VN-21527-18 | 748/11/QĐ-QLD | 29/10/2018 | Cách ghi hoạt chất, hàm lượng | Sulfur depuratum 15mg; Paraphlebon (modified keratine) 200mg; Folliculi Sennae plv. 15mg; Potassium bitartrate 15mg | Keratin biến đổi (Paraphlebon) 200mg; Kali bitartrat (Potassium bitartrate) 15 mg; Bột quả phan tả diệp (Fructus Sennae) 15mg; Lưu huỳnh kết tủa (Sulfur depuratum) 15mg |
| 18. | Circanetten | Công ty Cổ phần Dược phẩm Nam Hà | VN-21527-18 | 748/11/QĐ-QLD | 29/10/2018 | Dạng bào chế | Viên nén bao phim | Viên nén bao đường |
| 19. | Clarithromycin for injection 500mg | MI Pharma Private Limited | VN-21069-18 | 173/QĐ-QLD | 27/03/2018 | Tên cơ sở sản xuất | Agila Specialties Pvt. Ltd. | Mylan Laboratories Limited [Specialty Formulation Facility] |
| 20. | Esmacid | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | VN-22446-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | No.87, M Thai Tower 15th Floor, All Seasons Place, Wireless Road, Lumphini Sub-Distric, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis | No.87, M Thai Tower 15th Floor, All Seasons Place, Wireless Road, Lumphini Sub-District, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis |
| 21. | Esmacid | Paradigm Pharma (Thailand) Co., Ltd | VN-22446-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Cơ sở đóng gói | Chưa có | Apotex Inc. |
| 22. | Esomera 20mg Tablet | Young Il Pharm Co., Ltd. | VN-22035-19 | 435/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Hoạt chất, hàm lượng | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat) 40mg | Esomeprazol (dưới dạng esomeprazol magnesi dihydrat) 20mg |
| 23. | Etohope 120 | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | VN-22404-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tên thuốc | Etohope 120mg | Etohope 120 |
| 24. | Etohope 120 | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | VN-22404-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Dạng bào chế | Viên nén | Viên nén bao phim |
| 25. | Evodoxim | PharmEvo Private Limited | VN-22029-19 | 435/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Hàm lượng hoạt chất | 40ml/5ml | 40mg/5ml |
| 26. | Feburic 80mg | Astellas Pharma Singapore Pte. Ltd | VN-22230-19 | 651/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tuổi thọ | 24 tháng | 36 tháng |
| 27. | Febuzex 40 | Ajanta Pharma Limited | VN3-194-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Quy cách đóng gói | Hộp 10 vỉ x 7 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên | Hộp 7 vỉ x 10 viên, hộp 10 vỉ x 10 viên |
| 28. | Febuzex 40 | Ajanta Pharma Limited | VN3-194-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Plot No.B-4/5/6 M.I.D.C, Paithan, Aurangabad 431 128 Maharashtra State | Plot No. B-4/5/6, MIDC, Paithan, Aurangabad 431148 Maharashtra State, India |
| 29. | Febuzex 40 | Ajanta Pharma Limited | VN3-194-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | Ajanta House, 98, Govt. Industrial Area, Charkop, Kandivli (W), Mumbai, 400 067 | Ajanta House, 98, Govt. Industrial Area, Charkop, Kandivli (W), Mumbai- 400067, India |
| 30. | Ferion | Gracure Pharmaceuticals Ltd., | VN-22216-19 | 456/QĐ-QLD | 31/07/2019 | Quy cách đóng gói | Hộp 1 vỉ x 10 viên | Hộp 1 chai hoặc hộp 10 chai, mỗi chai 15ml |
| 31. | Ferion | Gracure Pharmaceuticals Ltd., | VN-22216-19 | 456/QĐ-QLD | 31/07/2019 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | 251-254, IInd Floor, DLF Tower, 15 Shivaji Marg, New Dehli, West Delhi DL 110015 | 251-254, IInd Floor, DLF Tower, 15 Shivaji Marg, New Delhi, West Delhi DL 110015 |
| 32. | Fosmicin tablets 500 | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | VN-15983-12 | 241/QLD-ĐK | 10/10/2012 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | 4-16 Kyobashi 2-Chome Chuo-Ku, Tokyo 104 8002 | 1056, Kamonomiya, Odawara-Shi, Kangawa, Japan |
| 33. | Ganfort PF | Allergan Singapore Pte. Ltd. | VN-19768-16 | 433/QĐ-QLD | 05/09/2016 | Quy cách đóng gói | Hộp 30 ống 0,4ml | Hộp 6 gói x 5 ống đơn liều 0,4ml |
| 34. | Gatfatit | SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | VN-21962-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | 602-605, 6th Floor, Marathon Max Bldg No.2, Mulund Goregaon Link Road, L.B.S Marg, Mulund (W), Mumbai - 4000 080 | 601-605, 6th Floor, Marathon Max BLDG, No.2 Mulund Goregaon Link Road, L.B.S Marg, Mulund (W), Mumbai- 400080, India |
| 35. | Gentreks | Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế GENKI | VN-22075-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Cơ sở đăng ký | Công ty cổ phần dược và thiết bị y tế Đức An | Công ty cổ phần Dược và Thiết bị Y tế Genki |
| 36. | Hania | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | VN-21771-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | 27/6 Lý Thái Tổ, Phường Thạch Gián, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng | 27/6 Lý Thái Tổ, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng |
| 37. | Hydrosol Polyvitamine Pharma Developpement | Công ty cổ phần Dược Phẩm Vipharco | VN-18668-15 | 82/QĐ-QLD | 09/02/2015 | Hoạt chất, hàm lượng | Mỗi chai 20ml chứa: Vitamin A tổng hợp 50000 UI; Ergocalciferol (vitamin D2) 10000 UI | Mỗi chai 20ml chứa: Vitamin A tổng hợp 50000UI; Ergocalciferol (vitamin D2) 10000UI; Alpha tocopheryl acetat (Vitamin E) 20mg; Thiamin HCl (Vitamin B1) 20 mg; Riboflavin Natri phosphat (Vitamin B2) 15mg; Pyridoxin HCl (Vitamin B6) 20mg; Nicotinamid (Vitamin PP) 100mg; Ascorbic acid (Vitamin C) 500mg; Dexpanthenol (Vitamin B5) 40mg |
| 38. | I-Sucr-in | M/S Samrudh Pharmaceuticals Pvt., Ltd. | VN-16316-13 | 13/QĐ-QLD | 18/01/2013 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | J-174 & J-168, MIDC, Tarapur, Boisar Dist Thane 401506 Maharashtra - India | Plot No. J-174, J-168, J-168/1, MIDC, Tarapur, Boisar, Dist Thane 401506 Maharashtra - India |
| 39. | Lainmi 4mg | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Kỳ | VN-22310-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Avda, Barcelona 69-08970 Saint Joan Despi (Barcelona) | Avda. de Barcelona 69 08970 Sant Joan Despí (Barcelona), España/Spain |
| 40. | Lainmi 4mg | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Kỳ | VN-22310-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tên cơ sở sản xuất | Laboratories Lesvi S.L | Laboratorios Lesvi, S.L. |
| 41. | Litiap | JSC “Farmak” | VN-22342-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ cơ sở sản xuất | 74, Frunze Str., Kiev, 04080 | 74, Frunze str., Kyiv, 04080 |
| 42. | Litiap | JSC “Farmak” | VN-22342-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Nước sản xuất | Ukraine | Ukraina |
| 43. | Meiunem 0,5g | Công ty Cổ phần Dược phẩm Thiên Thảo | VN-18374-14 | 536/QĐ-QLD | 19/09/2014 | Tên thuốc | Meiunem 0,5g | Meiunem 0,5g |
| 44. | Melocox | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | VN-21772-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Thesi Pousi-Hatzi Agiou Louka, Paiania Attiki 19002, 37 | Thesi Pousi-Xatzi Agiou Louka, Paiania Attiki 19002, 37 |
| 45. | Melocox | Công ty TNHH Dược phẩm Lamda | VN-21772-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | 27/6 Lý Thái Tổ, Phường Thạch Gián, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng | 27/6 Lý Thái Tổ, Phường Thạc Gián, Quận Thanh Khê, Thành phố Đà Nẵng |
| 46. | Metformin Denk 500 | Denk Pharma GmbH & Co. Kg, | VN-6640-08 | 176/QĐ-QLD | 18/08/2008 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Prinzregentenstr 79 81675 Munchen | Gollstr. 1, 84529 Tittmoning, Germany |
| 47. | Metformin Denk 850 | Denk Pharma GmbH & Co. Kg, | VN-8674-09 | 216/QĐ-QLD | 18/08/2009 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Prinzregentenstr 79 81675 Muenchen | Gollstr. 1, 84529 Tittmoning, Germany |
| 48. | Methycobal 500mcg | Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd. | VN-22258-19 | 651/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tên thuốc | Methycobal 500mcg | Methycobal 500 μg |
| 49. | Methycobal 500mcg | Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd. | VN-22258-19 | 651/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | No. 93/1, Unit 603-604, 6th Floor, GPF Withayu Tower A, Wireless Road, Lumphini Sub-district, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis | No. 93/1, Unit 603-604, 6th Floor, GPF Witthayu Tower A, Wireless Road, Lumphini Sub-district, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis |
| 50. | Methycobal 500mcg | Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd. | VN-22258-19 | 651/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Cơ sở đóng gói | Chưa có | Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd. Địa chỉ: 1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thái Lan |
| 51. | M-KAST 10 | Aurobindo Pharma Limited | VN-21673-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Unit VII, Sez, APIIC, Plot. No. SI, Survey. No's: 411, 425, 434, 435 & 458, Green Industrial Park, Polepally Village, Jedcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Andhra Pradesh | Unit VII, SEZ, TSIIC, Plot. No. S1, Survey. No's: 411/P, 425/P, 434/P, 435/P & 458/P, Green Industrial Park, Polepally Village, Jedcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State |
| 52. | Myvelpa | MI Pharma Private Limited | VN3-242-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | B-2103, Tharwani, Palm Beach Road, sanpada, navi Mumbai-400705, Maharashtra | Unit No. 402 & 403, Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra, Jogeshwari East, Mumbai- 400060 |
| 53. | MyVorcon 200 mg | MI Pharma Private Limited | VN-22441-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | Unit No. 402 & 403, Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra, Jogeshwari, Mumbai - 400060 | Unit No. 402 & 403, Viva Hub Town, Shankar Wadi, Village Mogra, Jogeshwari East, Mumbai-400060 |
| 54. | Nivalin 5mg tablets | Công ty TNHH Đại Bắc | VN-22371-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Dạng bào chế | Viên nén bao phim | Viên nén |
| 55. | Nivalin 5mg tablets | Công ty TNHH Đại Bắc | VN-22371-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | 16, Iliensko Shose Str. 1220 Sofia | 16, Iliensko Shosse Str. 1220 Sofia |
| 56. | Nucleo CMP forte | Tedis | VN-18720-15 | 82/QĐ-QLD | 09/02/2015 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Joan Buscallà, 1-9 08173 Sant Cugat del Vallés, Barcelona. | Joan Buscallà, 1-9 08173 Sant Cugat del Vallès, Barcelona. |
| 57. | Pariet 10mg | Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd. | VN-22394-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | No. 93/1, Unit 603-604, 6th Floor, GPF Withayu Tower A, Wireless Road, Lumphini Subdistrict, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis | No. 93/1, Unit 603- 604, 6th Floor, GPF Witthayu Tower A, Wireless Road, Lumphini Subdistrict, Pathum Wan District, Bangkok Metropolis |
| 58. | Pariet 10mg | Eisai (Thailand) Marketing Co., Ltd. | VN-22394-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Cơ sở đóng gói | Chưa có | Interthai Pharmaceutical Manufacturing Ltd.; Địa chỉ: 1899 Phaholyothin Road, Ladyao, Chatuchak, Bangkok 10900, Thái Lan |
| 59. | Protopic 0,03% | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | VN-16292-13 | 13/QĐ-QLD | 18/01/2013 | Hoạt chất | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus hydrate) 3mg | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 3mg/10g |
| 60. | Protopic 0,1 % | Zuellig Pharma Pte. Ltd. | VN-16293-13 | 13/QĐ-QLD | 18/01/2013 | Hoạt chất | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus hydrate) 10mg | Tacrolimus (dưới dạng Tacrolimus monohydrate) 10mg/10g |
| 61. | Pyrazinamide 500mg | Công Ty TNHH dược phẩm Phương Đài | VN-22012-19 | 435/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Wendlandstr. 1,29439 Luchow | Wendlandstr.1, D- 29439 Lüchow |
| 62. | Restasis | Allergan Singapore Pte. Ltd. | VN-21663-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Hoạt chất | Mỗi 1ml hỗn dịch chứa: Cyclosporin 0,05mg | Cyclosporin |
| 63. | Restasis | Allergan Singapore Pte. Ltd. | VN-21663-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Hàm lượng | 0,05mg | 0,05% (0,5mg/g) |
| 64. | Restasis | Allergan Singapore Pte. Ltd. | VN-21663-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Dạng bào chế | Hỗn dịch nhỏ mắt | Nhũ tương nhỏ mắt |
| 65. | Restasis | Allergan Singapore Pte. Ltd. | VN-21663-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Quy cách đóng gói | Hộp 30 lọ x 0,4ml | Hộp 30 ống x 0,4ml |
| 66. | Rhinovent | Phil International Co., Ltd. | VN-21950-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Tên thuốc | Rhinovent nasal spray | Rhinovent |
| 67. | Rhinovent | Phil International Co., Ltd. | VN-21950-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Hoạt chất, hàm lượng | Ipratropium bromid 4,5mg/15ml | Ipratropium bromid 4,5mg/15ml (mỗi liều xịt chứa Ipratropium bromid 42mcg) |
| 68. | Rifampicin 150mg/Isoniazide 100mg | CôngTy TNHH dược phẩm Phương Đài | VN-22013-19 | 435/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Wendlandstr. 1,29439 Luchow | Wendlandstr.1, D- 29439 Lüchow |
| 69. | Rofast 10 | Aurobindo Pharma Limited | VN-21674-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Unit VII, Sez, APIIC, Plot. No. SI, Survey. No's: 411, 425, 434, 435 & 458, Green Industrial Park, Polepally Village, Jedcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Andhra Pradesh | Unit VII, SEZ, TSIIC, Plot. No. S1, Survey. No's: 411/P, 425/P, 434/P, 435/P & 458/P, Green Industrial Park, Polepally Village, Jedcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State |
| 70. | Rofast 20 | Aurobindo Pharma Limited | VN-21675-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Unit VII, Sez, APIIC, Plot. No. SI, Survey. No's: 411, 425, 434, 435 & 458, Green Industrial Park, Polepally Village, Jedcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Andhra Pradesh | Unit VII, SEZ, TSIIC, Plot. No. S1, Survey. No's: 411/P, 425/P, 434/P, 435/P & 458/P, Green Industrial Park, Polepally Village, Jedcherla Mandal, Mahaboobnagar District, Telangana State |
| 71. | Silygamma | WӦRWAG PHARMA GmbH & Co. KG | VN-16542-13 | 66/QĐ-QLD | 01/04/2013 | Tên Cơ sở đăng ký | Woerwag Pharma GmbH & Co. KG | Wörwag Pharma GmbH & Co. KG |
| 72. | Silygamma | WӦRWAG PHARMA GmbH & Co. KG | VN-16542-13 | 66/QĐ-QLD | 01/04/2013 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | Calwer Strasse 7, 71034 Boblingen, Germany | Calwer Straβe 7, 71034 Böblingen, Germany. |
| 73. | Silygamma | WӦRWAG PHARMA GmbH & Co. KG | VN-16542-13 | 66/QĐ-QLD | 01/04/2013 | Tên Cơ sở sản xuất | Dragenopharm Apotheker Pueschl GmbH | Dragenopharm Apotheker Püschl GmbH |
| 74. | Silygamma | WӦRWAG PHARMA GmbH & Co. KG | VN-16542-13 | 66/QĐ-QLD | 01/04/2013 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Goellstrasse 1, D-84529 Tittmoning, Germany | Göellstraβe 1, 84529 Tittmoning, Germany. |
| 75. | Sofuvir | APC Pharmaceuticals and Chemical Limited | VN3-105-18 | 748/12/QĐ-QLD | 29/10/2018 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | 19/F, Chung Hing Commercial BLDG. 62-63 Connaught Road Central, Central | Flat/RM 2203,22/F, Bank of East Asia Habour View Centre, 56 Gloucester Road, Wan Chai |
| 76. | Solezol | Công ty cổ phần Tada Pharma | VN-21738-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Dạng bào chế | Bột pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch | Bột đông khô pha dung dịch tiêm/ truyền tĩnh mạch |
| 77. | Stablon | Les Laboratoires Servier | VN-22165-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Tên thuốc | Stablon | Stablon 12.5mg |
| 78. | Sulcilat 375mg tablets | Công ty cổ phần dược phẩm Minh Kỳ | VN-19831-16 | 433/QĐ-QLD | 05/09/2016 | Hoạt chất | Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosylat dihydrat) 375mg | Sultamicillin (dưới dạng Sultamicillin tosilate dihydrate) 375mg |
| 79. | Tedavi 312,5mg Fort powder for oral suspension | Công ty TNHH Hóa dược Hợp Tác | VN-21813-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Cơ sở sản xuất | Bilim Ilac Sanayi Ve Ticaret A..S | Bilim Ilac Sanayi Ve Ticaret A.S. |
| 80. | Telma 80 H | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | VN-22152-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Tên thuốc | Telma 80H | Telma 80 H |
| 81. | Telma 80 H Plus | Glenmark Pharmaceuticals Ltd. | VN-22406-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tên thuốc | Telma 80H Plus | Telma 80 H Plus |
| 82. | Texiban 100 | JSC “Farmak” | VN-22343-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ cơ sở sản xuất | 74, Frunze Str., Kiev, 04080 | 74, Frunze str., Kyiv, 04080 |
| 83. | Texiban 100 | JSC “Farmak” | VN-22343-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Nước sản xuất | Ukraine | Ukraina |
| 84. | Texiban 50 | JSC “Farmak” | VN-22337-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ cơ sở sản xuất | 74, Frunze Str., Kiev, 04080 | 74, Frunze str., Kyiv, 04080 |
| 85. | Texiban 50 | JSC “Farmak” | VN-22337-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Nước sản xuất | Ukraine | Ukraina |
| 86. | Texiban 50 | JSC “Farmak” | VN-22337-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tên cơ sở đăng ký | Công ty TNHH DP Doha | Công ty TNHH Dược phẩm Do Ha |
| 87. | TS-One capsule 20 | Diethelm & Co., Ltd. | VN-22392-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tuổi thọ | 24 tháng | 36 tháng |
| 88. | TS-One capsule 20 | Diethelm & Co., Ltd. | VN-22392-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Cơ sở sản xuất | Taiho Pharmaceutical Co., Ltd | Taiho Pharmaceutical Co., Ltd. Tokushima Plant |
| 89. | Thuốc tiêm Caspofungin acetate 70 mg | Dr. Reddy’s Laboratories Ltd. | VN-22393-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Cách ghi hoạt chất, hàm lượng | Caspofungin 70mg | Caspofungin acetate tương đương Caspofungin 70mg |
| 90. | Thuốc tiêm Caspofungin acetate 70 mg | Dr. Reddy’s Laboratories Ltd. | VN-22393-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Sy. No. 143 to 148, 150&151, Near Gandimaisama, Cross Roads, D.P Pally, Dundigal Post, Dundigal Gandimaisamma Mandal, Medchal - Malkajgiri District, Hyderabad- 500 043, Telangana, India | Sy. No. 143 to 148, 150&151, Near Gandimaisamma, Cross Roads, D.P Pally, Dundigal Post, Dundigal Gandimaisamma Mandal, Medchal - Malkajgiri District, Hyderabad- 500 043, Telangana, India |
| 91. | Thuốc tiêm Caspofungin acetate 70 mg | Dr. Reddy’s Laboratories Ltd. | VN-22393-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tên cơ sở đăng ký | Dr. Reddys Laboratories Ltd. | Dr. Reddy's Laboratories Ltd. |
| 92. | Thyrozol 10mg | Merck Export GmbH | VN-21906-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Cách ghi Hoạt chất | Thiamazol 10mg | Thiamazole 10mg |
| 93. | Thyrozol 5mg | Merck Export GmbH | VN-21907-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Cách ghi Hoạt chất | Thiamazol 5mg | Thiamazole 5mg |
| 94. | Troytor 10 | Troikaa Pharmaceuticals Ltd | VN-22204-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Sanand-Kadi Road, Thol City: Thol - 382728, Dist.: Mehsana Gujarat State | C-1, Sara Industrial Estate, Selaqui, Dehradun - 248197 Uttarakhand, India |
| 95. | Uloviz | Công ty TNHH dược phẩm DO HA | VN-22344-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Bd. Theodor Pallady no. 44C, District 3, Bucharest, Romania | B-dul Theodor Pallady nr. 44C, sector 3, cod 032266, Bucuresti, Rumani |
| 96. | Vancomycin hydrocloride powder for solution for injection 500mg | MI Pharma Private Limited | VN-20816-17 | 412/QĐ-QLD | 19/09/2017 | Tên thuốc | Vancomycin hydrocloride powder for solution for injection 500mg | Vancomycin hydrochloride powder for solution for injection 500mg |
| 97. | Voriole 200 | MI Pharma Private Limited | VN-22440-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Tên Cơ sở sản xuất | MSN Laboratories Limited | MSN Laboratories Private Limited |
| 98. | Voriole 200 | MI Pharma Private Limited | VN-22440-19 | 653/QĐ-QLD | 23/10/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | Formulation Division, Plot No. 42, Anrich Industrial Estate, Bollaram, Sangareddy District - 502325, Telangana | Formulations Division, Plot No. 42, Anrich Industrial Estate, Bollaram, Sangareddy District - 502325, Telangana |
| 99. | Weekendal 20 mg | Novartis (Singapore) Pte Ltd | VN-22181-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Tên thuốc | Weekendal 20 mg | Weekendal 20 mg Tablet |
| 100. | Welgra-100 | Akums Drugs & Pharmaceuticals Ltd. | VN-21661-19 | 164/QĐ-QLD | 20/03/2019 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | 22, Sector - 6B, I.I.E., Sidcul, Ranipur, Haridwar-249403 | 19-21, Sector-6A, I.I.E, Sidcul, Ranipur, Haridwar-249403 |
| 101. | Zebacef 300mg | Công ty TNHH Dược phẩm Nhất Anh | VN-19836-16 | 433/QĐ-QLD | 05/09/2016 | Địa chỉ Cơ sở sản xuất | 34010/Topkapi/Istanbul | Davutpasa Cad., No: 145, 34010 Topkapi, Istanbul |
| 102. | Ziptum Sachet | SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | VN-22196-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Quy cách đóng gói | Hộp 10 lọ bột | Hộp 10 gói bột |
| 103. | Ziptum Sachet | SRS Pharmaceuticals Pvt. Ltd. | VN-22196-19 | 437/QĐ-QLD | 24/07/2019 | Địa chỉ Cơ sở đăng ký | 602, 6th Floor, Marathon Max Bldg No. 2, L.B.S Marg, Mulund Goregaon Link Road, Mulund (W), Mumbai- 4000 080 | 601-605, 6th Floor, Marathon Max BLDG, No.2 Mulund Goregaon Link Road, L.B.S Marg, Mulund (W), Mumbai- 400080, India |
- 1Công văn 19993/QLD-ĐK năm 2019 về đính chính thông tin trong Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
- 2Công văn 20950/QLD-ĐK năm 2019 về đính chính thông tin trong Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành, Công văn duy trì hiệu lực giấy đăng ký lưu hành do Cục Quản lý Dược ban hành
- 3Công văn 20512/QLD-ĐK năm 2019 về đính chính thông tin trong Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành do Cục Quản lý Dược ban hành
- 4Công văn 825/BNG-CNV năm 2020 về đính chính Quyết định 06/2020/QĐ-TTg do Bộ Ngoại giao ban hành
- 5Công văn 2647/QLD-ĐK năm 2020 về đính chính thông tin trong Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành và công văn duy trì hiệu lực giấy đăng ký lưu hành do Cục Quản lý Dược ban hành
- 6Công văn 4565/QLD-ĐK năm 2020 về đính chính thông tin trong Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành do Cục Quản lý Dược ban hành
- 1Quyết định 66/QĐ-QLD năm 2013 về danh mục 121 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 81 do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành
- 2Quyết định 13/QĐ-QLD năm 2013 về danh mục 330 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 80 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 3Quyết định 536/QĐ-QLD năm 2014 về danh mục 363 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 87 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 4Quyết định 82/QĐ-QLD năm 2015 về danh mục 213 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 89 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 5Quyết định 433/QĐ-QLD năm 2016 về danh mục 367 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam Đợt 94 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 6Quyết định 412/QĐ-QLD năm 2017 về danh mục 246 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 98 do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành
- 7Quyết định 173/QĐ-QLD năm 2018 về danh mục 251 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 99 do Cục Quản lý dược ban hành
- 8Quyết định 748/11/QĐ-QLD năm 2018 về danh mục 17 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 101 (bổ sung) do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành
- 9Quyết định 748/12/QĐ-QLD năm 2018 về danh mục 03 thuốc nước ngoài (thuốc chứa hoạt chất kháng virus đăng ký lần đầu - số đăng ký có hiệu lực 03 năm) được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 101 (bổ sung) do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 10Quyết định 164/QĐ-QLD năm 2019 về danh mục 326 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 102 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 11Quyết định 435/QĐ-QLD năm 2019 về danh mục 35 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 102 bổ sung lần 2 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 12Quyết định 437/QĐ-QLD năm 2019 về danh mục 177 thuốc nước ngoài được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 103 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 13Quyết định 456/QĐ-QLD năm 2019 về danh mục 22 thuốc nước ngoài được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 103 bổ sung do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 14Quyết định 653/QĐ-QLD về danh mục 253 thuốc nước ngoài được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 104 do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành
- 15Quyết định 651/QĐ-QLD năm 2019 về danh mục 47 thuốc nước ngoài được cấp giấy đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 103 bổ sung lần 2 do Cục trưởng Cục Quản lý dược ban hành
- 16Công văn 19993/QLD-ĐK năm 2019 về đính chính thông tin trong Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành thuốc do Cục Quản lý Dược ban hành
- 17Công văn 20950/QLD-ĐK năm 2019 về đính chính thông tin trong Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành, Công văn duy trì hiệu lực giấy đăng ký lưu hành do Cục Quản lý Dược ban hành
- 18Công văn 20512/QLD-ĐK năm 2019 về đính chính thông tin trong Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành do Cục Quản lý Dược ban hành
- 19Công văn 825/BNG-CNV năm 2020 về đính chính Quyết định 06/2020/QĐ-TTg do Bộ Ngoại giao ban hành
- 20Công văn 2647/QLD-ĐK năm 2020 về đính chính thông tin trong Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành và công văn duy trì hiệu lực giấy đăng ký lưu hành do Cục Quản lý Dược ban hành
- 21Công văn 4565/QLD-ĐK năm 2020 về đính chính thông tin trong Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành do Cục Quản lý Dược ban hành
Công văn 511/QLD-ĐK năm 2020 về đính chính thông tin trong Quyết định cấp giấy đăng ký lưu hành do Cục Quản lý Dược ban hành
- Số hiệu: 511/QLD-ĐK
- Loại văn bản: Công văn
- Ngày ban hành: 14/01/2020
- Nơi ban hành: Cục Quản lý dược
- Người ký: Nguyễn Thành Lâm
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 14/01/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
