Tóm tắt Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8686-7:2011 về Thuốc thú y - Phần 7: Tiamulin 10 % dạng tiêm
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8686-7:2011 là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các tiêu chuẩn chất lượng và phương pháp kiểm nghiệm đối với sản phẩm thuốc thú y Tiamulin 10 % dạng tiêm. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này.
- Thông tin chung về văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-7:2011 về thuốc thú y - Phần 7: Tiamulin 10 % dạng tiêm.
- Đối tượng áp dụng: Các cơ quan quản lý, tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh, kiểm nghiệm và sử dụng thuốc thú y Tiamulin 10 % dạng tiêm tại Việt Nam.
- Mục tiêu: Thiết lập khung kỹ thuật thống nhất để đánh giá, kiểm soát chất lượng sản phẩm, bảo đảm an toàn và hiệu quả điều trị cho vật nuôi.
- Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Phần này tập trung xác định phạm vi pháp lý, các tài liệu tham chiếu và các yêu cầu kỹ thuật nền tảng đối với sản phẩm, cụ thể:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử áp dụng riêng cho chế phẩm thuốc thú y chứa hoạt chất Tiamulin với nồng độ 10 % được bào chế dưới dạng dung dịch tiêm.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn: Xác định các tài liệu, tiêu chuẩn liên quan được áp dụng để thực hiện tiêu chuẩn này. Các tài liệu viện dẫn là cơ sở pháp lý và kỹ thuật không thể tách rời để tiến hành các quy trình thử nghiệm và đánh giá chất lượng sản phẩm.
- Điều 3: Yêu cầu kỹ thuật: Quy định các chỉ tiêu chất lượng cốt lõi mà sản phẩm Tiamulin 10 % dạng tiêm phải đạt được, bao gồm các đặc tính cảm quan (trạng thái, màu sắc), độ vô trùng, giới hạn thể tích, độ pH và hàm lượng hoạt chất Tiamulin thực tế so với nhãn đăng ký.
- Điều 4: Phương pháp thử: Quy định nguyên tắc và quy trình lấy mẫu thử nghiệm bảo đảm tính đại diện cho lô hàng. Đồng thời, hướng dẫn các phương pháp phân tích hóa lý, định tính và định lượng hoạt chất Tiamulin nhằm xác định sự phù hợp của sản phẩm so với tiêu chuẩn công bố.
Lưu ý: Để có đầy đủ thông tin về ngày ban hành, cơ quan ban hành và hiệu lực thi hành cụ thể, người dùng cần đối chiếu trực tiếp với các quyết định công bố tiêu chuẩn của Bộ Khoa học và Công nghệ hoặc Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
THUỐC THÚ Y – PHẦN 7: TIAMULIN 10 % DẠNG TIÊM
Veterinary drugs - Part 7: Injectable tiamulin 10 %
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thuốc tiamulin 10 % dạng tiêm dùng trong thú y.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Dược điển Mỹ 30 – NF25 trang 3351.
3.1 Công thức pha chế
Tiamulin 10 g
Benzyl alcohol 1 g
Nước cất pha tiêm vừa đủ 100 ml.
3.2 Nguyên liệu
Tiamulin Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
3.3 Chất lượng thành phẩm
3.3.1 Yêu cầu cảm quan
| Chỉ tiêu | Yêu cầu |
| Màu sắc | Không màu |
| Trạng thái | Dung dịch trong suốt |
3.3.2 Yêu cầu về lý-hóa
| Chỉ tiêu | Yêu cầu |
| Độ pH |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-1:2011 về thuốc thú y – Phần 1: Aspirin và axit ascorbic dạng tiêm
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-2:2011 về thuốc thú y – Phần 2: Canxi gluconat, vitamin B12 và vitamin B1 dạng tiêm
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-3:2011 về Thuốc thú y – Phần 3: Enrofloxacin 10 % dạng tiêm
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-4:2011 về thuốc thú y - Phần 4: Lincomycin 10 % dạng tiêm
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-5:2011 về thuốc thú y - Phần 5: Norfloxacin 10 % dạng tiêm
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-6:2011 về thuốc thú y - Phần 6:Paracetamol và axit ascorbic dạng bột
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3296:1980 về Thuốc sinh vật thú y - Vacxin Laxota phòng bệnh Niucatxơn dạng đông khô do Bộ Nông nghiệp ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3297:1980 về Thuốc sinh vật thú y - Vacxin dịch tả lợn nhược độc dạng đông khô
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3298:1980 về Thuốc sinh vật thú y - Vacxin dịch tả vịt dạng đông khô
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3299:1980 về Thuốc sinh vật thú y - Vacxin phòng bệnh Lepto gia súc
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3300:1980 về Thuốc sinh vật thú y - Vacxin phòng bệnh tụ huyết trùng lợn
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3301:1980 về Thuốc thú y - Dipterex viên
- 13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 22:2016/BTC đối với thuốc thú y dự trữ quốc gia
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-1:2011 về thuốc thú y – Phần 1: Aspirin và axit ascorbic dạng tiêm
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-2:2011 về thuốc thú y – Phần 2: Canxi gluconat, vitamin B12 và vitamin B1 dạng tiêm
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-3:2011 về Thuốc thú y – Phần 3: Enrofloxacin 10 % dạng tiêm
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-4:2011 về thuốc thú y - Phần 4: Lincomycin 10 % dạng tiêm
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-5:2011 về thuốc thú y - Phần 5: Norfloxacin 10 % dạng tiêm
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-6:2011 về thuốc thú y - Phần 6:Paracetamol và axit ascorbic dạng bột
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3296:1980 về Thuốc sinh vật thú y - Vacxin Laxota phòng bệnh Niucatxơn dạng đông khô do Bộ Nông nghiệp ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3297:1980 về Thuốc sinh vật thú y - Vacxin dịch tả lợn nhược độc dạng đông khô
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3298:1980 về Thuốc sinh vật thú y - Vacxin dịch tả vịt dạng đông khô
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3299:1980 về Thuốc sinh vật thú y - Vacxin phòng bệnh Lepto gia súc
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3300:1980 về Thuốc sinh vật thú y - Vacxin phòng bệnh tụ huyết trùng lợn
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3301:1980 về Thuốc thú y - Dipterex viên
- 13Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 22:2016/BTC đối với thuốc thú y dự trữ quốc gia
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-7:2011 về thuốc thú y - Phần 7:Tiamulin 10 % dạng tiêm
- Số hiệu: TCVN8686-7:2011
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2011
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
