Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 8686-1:2011
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8686-1:2011 là văn bản kỹ thuật quy định các tiêu chuẩn chất lượng và phương pháp kiểm nghiệm đối với thuốc thú y, cụ thể là Phần 1: Aspirin và axit ascorbic dạng tiêm. Đây là tài liệu kỹ thuật quan trọng giúp các cơ quan quản lý, nhà sản xuất và kiểm nghiệm viên có cơ sở đánh giá, kiểm soát chất lượng sản phẩm thuốc thú y trước khi lưu hành trên thị trường.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-1:2011 về thuốc thú y – Phần 1: Aspirin và axit ascorbic dạng tiêm.
- Ký hiệu: TCVN 8686-1:2011.
- Đối tượng áp dụng: Các tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, kinh doanh và kiểm nghiệm thuốc thú y tại Việt Nam.
Tóm tắt nội dung cốt lõi (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn thiết lập nền tảng pháp lý và kỹ thuật định hướng cho toàn bộ quy trình kiểm nghiệm sản phẩm:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với thuốc thú y dạng tiêm chứa hai hoạt chất chính là Aspirin (axit acetylsalicylic) và axit ascorbic (Vitamin C). Sản phẩm này thường được chỉ định dùng cho gia súc, gia cầm nhằm mục đích giảm đau, hạ sốt, chống viêm và tăng cường sức đề kháng.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Xác định các văn bản, tiêu chuẩn quốc gia hoặc dược điển (như Dược điển Việt Nam) được áp dụng đồng thời. Việc viện dẫn này đảm bảo tính thống nhất về phương pháp phân tích hóa lý, thuốc thử và thiết bị đo lường chuẩn quy định.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3): Làm rõ các khái niệm chuyên ngành liên quan đến chế phẩm tiêm phối hợp Aspirin và axit ascorbic, đảm bảo sự đồng nhất trong cách hiểu giữa nhà sản xuất, đơn vị kiểm nghiệm và cơ quan quản lý.
- Yêu cầu kỹ thuật (Điều 4): Quy định các chỉ tiêu chất lượng cốt lõi mà sản phẩm phải đáp ứng, bao gồm:
- Tính chất cảm quan: Trạng thái vật lý (dung dịch trong suốt, không có tạp chất cơ học nhìn thấy bằng mắt thường) và màu sắc đặc trưng.
- Chỉ tiêu hóa lý: Giới hạn độ pH cho phép của dung dịch tiêm để đảm bảo tính ổn định của hoạt chất và an toàn khi tiêm vào cơ thể động vật; định tính và định lượng chính xác hàm lượng Aspirin và axit ascorbic hoạt tính so với ghi nhãn.
- Giới hạn cho phép về thể tích: Đảm bảo thể tích thực tế của thuốc trong mỗi đơn vị đóng gói không dưới thể tích ghi trên nhãn.
- Độ vô trùng: Yêu cầu bắt buộc đối với chế phẩm dạng tiêm nhằm ngăn ngừa nguy cơ nhiễm trùng cho vật nuôi.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
TCVN 8686-1:2011 đóng vai trò là công cụ kỹ thuật hữu hiệu giúp chuẩn hóa chất lượng thuốc thú y dạng tiêm phối hợp Aspirin và Vitamin C. Việc tuân thủ tiêu chuẩn này giúp nâng cao hiệu quả điều trị bệnh cho vật nuôi, bảo vệ quyền lợi người chăn nuôi, đồng thời thúc đẩy sự minh bạch và nâng cao năng lực cạnh tranh của ngành sản xuất thuốc thú y trong nước.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
THUỐC THÚ Y – PHẦN 1: ASPIRIN VÀ AXIT ASCORBIC DẠNG TIÊM
Veterinary drugs - Part 1: Injectable aspirin and acid ascorbic
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thuốc aspirin và axit ascorbic dạng tiêm dùng trong thú y.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Dược điển Việt Nam IV trang 10, 12.
3.1 Công thức pha chế
Aspirin 20 g.
Axit ascorbic 10 g.
Nước cất vừa đủ 100 ml.
3.2 Nguyên liệu
Aspirin Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Axit ascorbic Theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất.
Nước cất Đạt tiêu chuẩn Dược điển Việt Nam IV
3.3 Chất lượng thành phẩm
3.3.1 Yêu cầu cảm quan
Các yêu cầu về cảm quan đối với sản phẩm được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu cảm quan
| Chỉ tiêu | Yêu cầu |
| Màu sắc | Không màu |
| Trạng thái | Dung dịch trong suốt |
3.3.2 Yêu cầu về lý-hóa
Các chỉ tiêu lý-hóa đối với sản phẩm được quy định trong Bảng 2.
Bảng 2 - Các chỉ tiêu lý-hóa
| Chỉ tiêu |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6711:2000 (chương I – Tập 3 Codex Alimentarius) về danh mục giới hạn dư lượng tối đa đối với thuốc thú y do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-03:2009/BNNPTNT về lấy mẫu thuốc thú y để kiểm tra chất lượng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8736:2011 về thuốc thú y - Phương pháp định lượng tổng số bào tử bacillus
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-2:2011 về thuốc thú y – Phần 2: Canxi gluconat, vitamin B12 và vitamin B1 dạng tiêm
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-3:2011 về Thuốc thú y – Phần 3: Enrofloxacin 10 % dạng tiêm
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-4:2011 về thuốc thú y - Phần 4: Lincomycin 10 % dạng tiêm
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-5:2011 về thuốc thú y - Phần 5: Norfloxacin 10 % dạng tiêm
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-6:2011 về thuốc thú y - Phần 6:Paracetamol và axit ascorbic dạng bột
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-7:2011 về thuốc thú y - Phần 7:Tiamulin 10 % dạng tiêm
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3301:1980 về Thuốc thú y - Dipterex viên
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6711:2000 (chương I – Tập 3 Codex Alimentarius) về danh mục giới hạn dư lượng tối đa đối với thuốc thú y do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 01-03:2009/BNNPTNT về lấy mẫu thuốc thú y để kiểm tra chất lượng do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8736:2011 về thuốc thú y - Phương pháp định lượng tổng số bào tử bacillus
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-2:2011 về thuốc thú y – Phần 2: Canxi gluconat, vitamin B12 và vitamin B1 dạng tiêm
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-3:2011 về Thuốc thú y – Phần 3: Enrofloxacin 10 % dạng tiêm
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-4:2011 về thuốc thú y - Phần 4: Lincomycin 10 % dạng tiêm
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-5:2011 về thuốc thú y - Phần 5: Norfloxacin 10 % dạng tiêm
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-6:2011 về thuốc thú y - Phần 6:Paracetamol và axit ascorbic dạng bột
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-7:2011 về thuốc thú y - Phần 7:Tiamulin 10 % dạng tiêm
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3301:1980 về Thuốc thú y - Dipterex viên
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8686-1:2011 về thuốc thú y – Phần 1: Aspirin và axit ascorbic dạng tiêm
- Số hiệu: TCVN8686-1:2011
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2011
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
