Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7542-1:2005 (ISO 4531-1 : 1998) về Men thủy tinh và men sứ - Sự thôi ra của chì và cadimi từ các dụng cụ tráng men khi tiếp xúc với thực phẩm - Phần 1: Phương pháp thử là văn bản kỹ thuật quan trọng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành. Tiêu chuẩn này thiết lập phương pháp thử nghiệm chuẩn hóa nhằm xác định lượng chì và cadimi giải phóng từ bề mặt các dụng cụ tráng men tiếp xúc với thực phẩm, bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng.
- Phạm vi và mục đích áp dụng của tiêu chuẩn
- Đối tượng áp dụng: Các dụng cụ, đồ dùng bằng men thủy tinh và men sứ được thiết kế để sử dụng trong việc chuẩn bị, nấu nướng, phục vụ và bảo quản thực phẩm.
- Mục tiêu kỹ thuật: Xác định hàm lượng chì (Pb) và cadimi (Cd) thôi ra từ bề mặt tráng men khi tiếp xúc với môi trường mô phỏng thực phẩm, nhằm kiểm soát nguy cơ nhiễm độc kim loại nặng.
- Quy định kỹ thuật đối với dụng cụ dùng để uống
- Vùng thử nghiệm đặc thù: Đối với các loại bình, cốc dùng để uống trực tiếp, tiêu chuẩn chú trọng kiểm tra khu vực tiếp xúc trực tiếp với môi miệng của người sử dụng.
- Kích thước xác định: Khu vực kiểm tra được giới hạn cụ thể là phần rộng 20 mm đo được từ trên miệng dọc theo thành bình ở bề mặt bên ngoài của bình dùng để uống. Đây là vùng bắt buộc phải đáp ứng các yêu cầu nghiêm ngặt về giới hạn thôi ra của kim loại độc hại.
- Nội dung cốt lõi của Phần mở đầu và các Điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên đặt nền móng lý thuyết và quy trình kỹ thuật cho toàn bộ tiêu chuẩn:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng: Xác định rõ giới hạn áp dụng của phương pháp thử đối với các sản phẩm tráng men gia dụng và công nghiệp tiếp xúc thực phẩm.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn: Liệt kê các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế liên quan (như các tiêu chuẩn ISO về phân tích hóa học và dụng cụ đo) để đảm bảo tính đồng bộ và chính xác của phép thử.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa: Định nghĩa rõ ràng các khái niệm chuyên ngành như dụng cụ tráng men, bề mặt tiếp xúc thực phẩm, vùng ngậm miệng và các chỉ số đo lường liên quan.
- Điều 4: Nguyên lý của phương pháp thử: Mô tả nguyên lý chiết xuất chì và cadimi bằng cách cho bề mặt tráng men tiếp xúc với dung dịch thử nghiệm axit axetic 4 % (thể tích) ở nhiệt độ và thời gian quy định, sau đó xác định nồng độ kim loại hòa tan bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử (AAS) hoặc phương pháp tương đương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TCVN 7542-2 : 2005 (ISO 4531-2 : 1998);
TCVN 7543 : 2005 (ISO 2747 : 1998)
BAN HÀNH NĂM 2005
MỤC LỤC
TCVN 7542-1 : 2005 ISO 4531-1 : 1998 | Men thủy tinh và men sứ - Sự thôi ra của chì và cadimi từ các dụng cụ tráng men khi tiếp xúc với thực phẩm. Phần 1: Phương pháp thử. |
TCVN 7542-2: 2005 ISO 4531-2 : 1998 | Men thủy tinh và men sứ - Sự thôi ra của chì và cadimi từ các dụng cụ tráng men khi tiếp xúc với thực phẩm. Phần 2: Giới hạn cho phép. |
TCVN 7543 : 2005 ISO 2747 : 1998 | Men thủy tinh và men sứ - Dụng cụ tráng men dùng để đun nấu - Xác định độ bền sốc nhiệt. |
Lời nói đầu
TCVN 7542-1 : 2005 hoàn toàn tương đương với ISO 4531-1 : 1998.
TCVN 7542-2 : 2005 hoàn toàn tương đương với ISO 4531-2 : 1998.
TCVN 7543: 2005 hoàn toàn tương đương với ISO 2747 : 1998.
TCVN 7542 : 2005 gồm 2 phần:
TCVN 7542-1 : 2005 Men thủy tinh và men sứ - Sự thôi ra của chì và cadimi từ các dụng cụ tráng men khi tiếp xúc với thực phẩm. Phần 1: Phương pháp thử.
- TCVN 7542-2 : 2005 Men thủy tinh và men sứ - Sự thôi ra của chì và cadimi từ các dụng cụ tráng men khi tiếp xúc với thực phẩm. Phần 2: Giới hạn cho phép.
TCVN 7542-1 : 2005; TCVN 7542-2 : 2005 ; TCVN 7543: 2005 do Tiểu ban Kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC 107/SC 2 Dụng cụ gia dụng bằng thủy tinh và sứ tráng men biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành.
TCVN 7542-1 : 2005
MEN THỦY TINH VÀ MEN SỨ - SỰ THÔI RA CỦA CHÌ VÀ CADIMI TỪ CÁC DỤNG CỤ TRÁNG MEN KHI TIẾP XÚC VỚI THỰC PHẨM - PHẦN 1: PHƯƠNG PHÁP THỬ
Vitreous and porcelain enamels - Release of lead and cadmium from enamelled ware in contact with food - Part 1: Method of test
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp thử để xác định sự thôi ra của chì và cadimi từ các dụng cụ được tráng men dùng để tiếp xúc với thực phẩm (kể cả đồ uống).
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các dụng cụ được tráng men kể cả bình và chậu dùng để chuẩn bị, phục vụ bữa ăn, bảo quản thực phẩm.
Tiêu chuẩn này cũng quy định phương pháp thử để xác định sự thôi ra của chì và cadimi từ vành uống.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho dụng cụ bằng gốm, dụng cụ thủy tinh và dụng cụ gốm thủy tinh.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 4851 - 89 (ISO 3696: 1987), Nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
TCVN 7149 - 2: 2002 (ISO 385 - 2: 1984), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Buret - Phần 2: Buret không quy định thời gian chờ;
TCVN 7151: 2002 (ISO 648 - 1977), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet một mức.
TCVN 7153: 2002 (ISO 1042: 1998), Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Bình định mức.
TCVN 7542 - 2 (ISO 4531 -2: 1998), Men thủy tinh và men sứ - Sự thôi ra của chì và cadimi từ các dụng cụ tráng men khi tiếp xúc với thực phẩm - Phần 2: Giới hạn cho phép.
ISO 2723, Vitreous and porcelain enamels for sheet steel - Production of specimens for testing (Men thủy tinh và men sứ dùng cho thép tấm - Chế tạo mẫu để thử).
ISO 2724, Vitreous and porcelain enamels for cast iron - Production of specimens for testing (Men thủy tinh và men sứ dùng cho gang - Chế tạo mẫu để thử).
ISO 3585: 1998, Borosilicat glassware 3.3 - Prop
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8308:2010 (EN 1541 : 2001) về Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định formaldehyt trong dung dịch nước chiết
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8307:2010 (EN 645 : 1993) về Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Chuẩn bị nước chiết lạnh
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7146-2: 2002 (ISO 6486-2: 1999) về Dụng cụ bằng gốm, gốm thuỷ tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thuỷ tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cađimi - Phần 2: Giới hạn cho phép do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7148-1:2002 (ISO 8391-1 : 1986) về Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7148-2 : 2002 (ISO 8391-2 : 1986) về Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 2: Giới hạn cho phép do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6514-2:1999 (AS 2070 – 2 : 1993 (E)) về Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm - Phần 2: Hợp chất polyvinyl clorua (PVC)
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6514-5:1999 (AS 2070 - 5 : 1993) về Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm - Phần 5: Polypropylen
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6514-8:1999 (AS 2070-8 : 1992) về Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm - Phần 8: Chất phụ gia
- 1Quyết định 163/2006/QĐ-BKHCN ban hành tiêu chuẩn Việt Nam về Men thủy tinh và men sứ do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4851:1989 (ISO 3696-1987) về nước dùng để phân tích trong phòng thí nghiệm
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7542-2:2005 (ISO 4531-2 : 1998) về Men thuỷ tinh và men sứ - Sự thôi ra của chì và cadimi từ các dụng cụ tráng men khi tiếp xúc với thực phẩm - Phần 2: Giới hạn cho phép do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7543:2005 ((ISO 2747 : 1998) về Men thủy tinh và men sứ - Dụng cụ tráng men dùng để đun nấu - Xác định độ bền sốc nhiệt do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8308:2010 (EN 1541 : 2001) về Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Xác định formaldehyt trong dung dịch nước chiết
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8307:2010 (EN 645 : 1993) về Giấy và cáctông tiếp xúc với thực phẩm - Chuẩn bị nước chiết lạnh
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7146-1:2002 (ISO 6486-1:1999) về Dụng cụ bằng gốm, gốm thuỷ tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thuỷ tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cađimi - Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7146-2: 2002 (ISO 6486-2: 1999) về Dụng cụ bằng gốm, gốm thuỷ tinh và dụng cụ đựng thức ăn bằng thuỷ tinh tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cađimi - Phần 2: Giới hạn cho phép do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7148-1:2002 (ISO 8391-1 : 1986) về Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7148-2 : 2002 (ISO 8391-2 : 1986) về Dụng cụ nấu bếp bằng gốm tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 2: Giới hạn cho phép do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6514-2:1999 (AS 2070 – 2 : 1993 (E)) về Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm - Phần 2: Hợp chất polyvinyl clorua (PVC)
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6514-5:1999 (AS 2070 - 5 : 1993) về Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm - Phần 5: Polypropylen
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6514-8:1999 (AS 2070-8 : 1992) về Vật liệu chất dẻo tiếp xúc với thực phẩm - Phần 8: Chất phụ gia
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7153:2002 (ISO 1042:1998) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Bình định mức
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN7147-1:2002 ( ISO 7086-1 :2000) về Dụng cụ bằng thủy tinh có lòng sâu tiếp xúc với thực phẩm - Sự thôi ra của chì và cadimi - Phần 1: Phương pháp thử
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7542-1:2005 (ISO 4531-1 : 1998) về Men thủy tinh và men sứ - Sự thôi ra của chì và cadimi từ các dụng cụ tráng men khi tiếp xúc với thực phẩm - Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- Số hiệu: TCVN7542-1:2005
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 09/02/2006
- Nơi ban hành: Bộ Khoa học và Công nghệ
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo:
- Ngày hiệu lực: 16/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
