Quyết định số 645/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh thông qua việc phân bổ, quản lý và sử dụng hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai trên địa bàn thành phố trong năm 2023.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung, chỉ tiêu và phương án tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo Quyết định này:
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2023
Tổng diện tích đất tự nhiên của thành phố Sóc Trăng là 7.599,15 ha, được phân bổ cụ thể cho các mục đích sử dụng và đơn vị hành chính cấp dưới như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích là 4.857,27 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm phần lớn với 3.092,46 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC), tập trung nhiều nhất tại Phường 5 (1.472,89 ha) và Phường 10 (443,85 ha). Đất trồng cây lâu năm (CLN) có diện tích 964,31 ha. Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 593,00 ha. Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 187,40 ha và đất nông nghiệp khác (NKH) là 20,10 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích là 2.741,88 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: Đất ở tại đô thị (ODT) là 807,23 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) là 1.247,06 ha (trong đó đất giao thông - DGT chiếm 688,28 ha, đất thủy lợi - DTL chiếm 241,99 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 168,22 ha; Đất quốc phòng (CQP) là 109,80 ha; Đất thương mại, dịch vụ (TMD) là 73,78 ha; Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) là 55,70 ha; Đất khu công nghiệp (SKK) là 41,49 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Trên địa bàn thành phố Sóc Trăng không còn diện tích đất chưa sử dụng (0 ha), thể hiện hiệu suất khai thác đất đai tối đa của địa phương.
- Phân bổ theo đơn vị hành chính: Phường 5 có diện tích tự nhiên lớn nhất với 2.146,70 ha (chủ yếu là đất nông nghiệp), tiếp theo là Phường 8 với 1.010,61 ha. Phường 1 có diện tích nhỏ nhất với chỉ 29,25 ha và hoàn toàn không có đất nông nghiệp.
- Kế hoạch thu hồi các loại đất trong năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng, kinh tế - xã hội, thành phố Sóc Trăng dự kiến thu hồi tổng cộng 492,47 ha đất, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 396,49 ha. Trong đó, đất trồng lúa nước (LUC) bị thu hồi nhiều nhất với 328,75 ha (tập trung lớn nhất tại Phường 9 với 134,84 ha và Phường 4 với 96,90 ha). Đất trồng cây lâu năm (CLN) bị thu hồi 48,81 ha. Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) bị thu hồi 12,23 ha và đất nuôi trồng thủy sản (NTS) bị thu hồi 6,70 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 95,98 ha. Trong đó, đất khu công nghiệp (SKK) bị thu hồi 54,39 ha (toàn bộ tại Phường 8); Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC) bị thu hồi 19,54 ha (chủ yếu tại Phường 4 với 19,52 ha); Đất ở tại đô thị (ODT) bị thu hồi 14,82 ha; Đất phát triển hạ tầng (DHT) bị thu hồi 6,83 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được thực hiện nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 484,64 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp là 359,24 ha (nhiều nhất tại Phường 8 với 133,39 ha và Phường 4 với 90,34 ha). Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp là 99,34 ha. Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp là 16,87 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Chuyển đổi 18,00 ha đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (LUA/CLN), phân bổ đều tại các phường như Phường 2, Phường 3, Phường 4, Phường 5, Phường 7, Phường 8, Phường 9 và Phường 10.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 19,03 ha, tập trung nhiều nhất tại Phường 5 (6,12 ha) và Phường 4 (4,79 ha).
- Kế hoạch phát triển các khu chức năng
Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 cũng xác định rõ quy mô các khu chức năng trên địa bàn thành phố:
- Đất đô thị (KDT): Quy mô diện tích trùng với tổng diện tích tự nhiên của thành phố là 7.599,15 ha, định hướng phát triển toàn diện theo mô hình đô thị hiện đại.
- Khu sản xuất nông nghiệp (KNN): Quy mô diện tích là 3.092,46 ha, tập trung bảo vệ nghiêm ngặt quỹ đất chuyên trồng lúa nước để bảo đảm an ninh lương thực và phát triển nông nghiệp công nghệ cao.
- Khu phát triển công nghiệp (KPC): Quy mô diện tích là 41,49 ha, tập trung tại Phường 7 nhằm thu hút đầu tư sản xuất công nghiệp, tiểu thủ công nghiệp.
- Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân tỉnh Sóc Trăng giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng: Có trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai; thực hiện nghiêm túc việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt; tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng: Chịu trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn UBND thành phố Sóc Trăng trong quá trình triển khai; kiểm tra việc thực hiện các chỉ tiêu sử dụng đất, đảm bảo tính thống nhất với quy hoạch sử dụng đất cấp tỉnh.
- Các Sở, ngành cấp tỉnh và các tổ chức, cá nhân liên quan: Căn cứ vào chức năng, nhiệm vụ được giao để phối hợp thực hiện Quyết định này, đảm bảo tính đồng bộ giữa kế hoạch sử dụng đất với kế hoạch phát triển ngành và kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội của địa phương.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 645/QĐ-UBND | Sóc Trăng, ngày 21 tháng 3 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA THÀNH PHỐ SÓC TRĂNG, TỈNH SÓC TRĂNG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH SÓC TRĂNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị quyết số 751/2019/UBTVQH14 ngày 16 tháng 8 năm 2019 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội giải thích một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị quyết số 61/2022/QH15 ngày 16 tháng 6 năm 2022 của Quốc hội tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021 - 2030;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng (tại Tờ trình số 25/TTr-UBND ngày 28 tháng 02 năm 2023) và Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Sóc Trăng (tại Tờ trình số 569/TTr-STNMT-CCQLĐĐ ngày 14 tháng 3 năm 2023).
QUYẾT ĐỊNH:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) + ... + (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 7.599,15 | 29,25 | 616,77 | 615,74 | 886,50 | 2.146,70 | 216,12 | 792,65 | 1.010,61 | 530,64 | 754,19 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4.857,27 | - | 254,50 | 326,22 | 440,38 | 1.762,20 | 78,04 | 505,30 | 534,89 | 389,19 | 566,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.092,46 | - | 75,04 | 155,24 | 112,58 | 1.472,89 | 5,92 | 275,64 | 344,91 | 206,40 | 443,85 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.092,46 | - | 75,04 | 155,24 | 112,58 | 1.472,89 | 5,92 | 275,64 | 344,91 | 206,40 | 443,85 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 593,00 | - | 59,54 | 52,56 | 162,80 | 95,14 | 12,81 | 77,97 | 29,64 | 62,81 | 39,71 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 964,31 | - | 111,82 | 110,09 | 57,64 | 172,77 | 58,56 | 146,97 | 127,04 | 110,05 | 69,37 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 187,40 | - | 7,68 | 8,33 | 107,35 | 10,64 | 0,74 | 4,67 | 24,43 | 9,93 | 13,62 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 20,10 | - | 0,41 | - | - | 10,77 | - | 0,04 | 8,88 | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2.741,88 | 29,25 | 362,27 | 289,52 | 446,12 | 384,50 | 138,08 | 287,35 | 475,72 | 141,44 | 187,64 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 109,80 | - | 72,21 | 22,79 | - | 3,07 | - | - | - | - | 11,73 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 35,34 | 0,60 | 0,09 | 5,41 | 15,44 | 0,02 | 1,74 | 0,18 | 0,72 | 0,67 | 10,46 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 41,49 | - | - | - | - | - | - | 41,49 | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 73,78 | 0,17 | 9,98 | 7,89 | 23,60 | 4,72 | 5,21 | 11,25 | 5,34 | 2,25 | 3,37 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 168,22 | - | 13,06 | 0,68 | 9,86 | 0,24 | 1,98 | 16,93 | 115,61 | 7,58 | 2,28 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 14,45 | - | - | - | - | 0,46 | - | - | 10,55 | - | 3,44 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.247,06 | 11,07 | 105,54 | 123,86 | 195,53 | 261,03 | 59,63 | 102,32 | 200,19 | 74,36 | 113,54 |
| - | Đất giao thông | DGT | 688,28 | 8,68 | 73,16 | 64,24 | 131,50 | 117,96 | 33,31 | 65,56 | 110,23 | 29,44 | 54,21 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 241,99 | 0,28 | 14,59 | 26,44 | 23,80 | 64,75 | 10,35 | 16,37 | 29,53 | 26,20 | 29,68 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 17,38 | 0,53 | 1,78 | - | 8,40 | 2,00 | 1,58 | 0,24 | 0,11 | 1,72 | 1,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 33,20 | 0,03 | 1,13 | 3,07 | 0,16 | 8,62 | 0,22 | 0,06 | 3,35 | 13,45 | 3,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 65,73 | 0,97 | 2,60 | 14,77 | 10,44 | 5,55 | 6,24 | 9,63 | 5,95 | 2,12 | 7,46 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 19,86 | - | - | - | 17,86 | 0,49 | 0,02 | 0,16 | 1,33 | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,11 | - | 0,74 | - | - | 0,05 | 0,04 | 0,01 | - | - | 4,27 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,03 | 0,27 | 0,49 | 0,19 | - | - | - | - | - | - | 0,08 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,00 | - | 0,08 | - | - | - | 0,11 | 0,81 | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,82 | - | - | 0,10 | 0,36 | 0,03 | 0,05 | 5,59 | 6,69 | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 47,18 | 0,10 | 8,84 | 4,75 | 1,03 | 18,11 | 4,35 | 2,59 | 3,08 | 0,61 | 3,73 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 51,48 | - | 1,30 | 8,48 | 0,15 | 33,69 | 3,18 | 1,24 | 0,14 | 0,30 | 2,99 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 1,96 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 16,17 | - | - | 1,71 | 0,31 | 9,10 | - | - | - | - | 5,05 |
| - | Đất chợ | DCH | 43,93 | 0,21 | 0,84 | 0,10 | 1,52 | 0,68 | 0,20 | 0,06 | 39,78 | 0,54 | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,95 | 0,02 | 0,06 | 0,16 | 0,10 | 0,23 | 0,04 | 0,17 | 0,04 | 0,04 | 0,09 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 36,54 | - | 4,06 | 3,53 | 12,01 | 10,21 | 3,59 | - | 3,10 | - | 0,04 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 807,23 | 14,24 | 139,88 | 121,25 | 119,82 | 97,81 | 53,47 | 71,91 | 97,73 | 49,17 | 41,95 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 55,70 | 0,32 | 11,68 | 1,15 | 19,05 | 0,59 | 2,72 | 18,94 | 0,20 | 0,48 | 0,55 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 8,59 | 0,01 | 0,54 | 2,47 | 0,96 | - | 0,99 | - | 3,51 | 0,11 | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,87 | 0,02 | 0,02 | 0,33 | 0,12 | 0,26 | 0,13 | 0,01 | 0,75 | 0,04 | 0,18 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 130,36 | 2,80 | 5,15 | - | 46,74 | 3,55 | 4,92 | 22,49 | 37,97 | 6,74 | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 8,86 | - | - | - | 2,89 | 2,31 | 3,66 | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,65 | - | - | - | - | - | - | 1,65 | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| II | KHU CHỨC NĂNG |
| 10.733,1 | 29,25 | 691,81 | 770,98 | 999,08 | 3.619,58 | 222,04 | 1.109,78 | 1.355,52 | 737,03 | 1.198,03 |
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất đô thị | KDT | 7.599,15 | 29,25 | 616,77 | 615,74 | 886,50 | 2.146,70 | 216,12 | 792,65 | 1.010,61 | 530,64 | 754,19 |
| 4 | Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm) | KNN | 3.092,46 | - | 75,04 | 155,24 | 112,58 | 1.472,89 | 5,92 | 275,64 | 344,91 | 206,40 | 443,85 |
| 5 | Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất) | KLN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 6 | Khu du lịch | KDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 7 | Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học | KBT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 8 | Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp) | KPC | 41,49 | - | - | - | - | - | - | 41,49 | - | - | - |
| 9 | Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới) | DTC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 10 | Khu thương mại - dịch vụ | KTM | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 11 | Khu vực đô thị - thương mại - dịch vụ | KDV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 12 | Khu dân cư nông thôn | DNT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 13 | Khu ở, làng nghề, sản xuất phi nông nghiệp nông thôn | KON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
2. Kế hoạch thu hồi các loại đất:
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+ ... +(14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 396,49 | - | 0,11 | 2,83 | 102,68 | 80,89 | 25,64 | 10,49 | 171,93 | 1,23 | 0,69 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 328,75 | - | 0,02 | 0,24 | 96,90 | 74,88 | 16,77 | 4,72 | 134,84 | - | 0,38 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 328,75 | - | 0,02 | 0,24 | 96,90 | 74,88 | 16,77 | 4,72 | 134,84 | - | 0,38 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 12,23 | - | 0,04 | 0,20 | 0,49 | 3,00 | 3,75 | 3,19 | 1,03 | 0,35 | 0,18 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 48,81 | - | 0,05 | 2,39 | 3,22 | 1,90 | 5,09 | 2,58 | 32,57 | 0,88 | 0,13 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 6,70 | - | - | - | 2,07 | 1,11 | 0,03 | - | 3,49 | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 95,98 | - | 1,71 | 0,75 | 25,26 | 2,54 | 7,81 | 0,16 | 57,69 | 0,05 | 0,01 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,16 | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 54,39 | - | - | - | - | - | - | - | 54,39 | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,06 | - | - | - | 0,01 | - | - | 0,03 | 0,02 | - | - |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,16 | - | - | - | - | - | - | 0,03 | 0,13 | - | - |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 6,83 | - | - | 0,02 | - | 1,90 | 4,71 | 0,03 | 0,17 | - | - |
| - | Đất giao thông | DGT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất thủy lợi | DTL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,03 | - | - | - | - | - | - | 0,02 | 0,01 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 1,33 | - | - | - | - | 1,33 | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,02 | - | - | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 3,64 | - | - | - | - | - | 3,64 | - | - | - | - |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,05 | - | - | - | - | - | 1,05 | - | - | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,76 | - | - | - | - | 0,57 | 0,02 | 0,01 | 0,16 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 14,82 | - | 1,71 | 0,72 | 5,57 | 0,64 | 3,08 | 0,07 | 2,98 | 0,05 | - |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 19,54 | - | - | - | 19,52 | - | 0,02 | - | - | - | - |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,01 | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.18 | Đất tín ngưỡng | TIN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất:
Đơn vị tính: Ha
| Stt | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường 1 | Phường 2 | Phường 3 | Phường 4 | Phường 5 | Phường 6 | Phường 7 | Phường 8 | Phường 9 | Phường 10 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) + ... + (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 484,64 | - | 20,33 | 45,03 | 101,96 | 97,95 | 5,47 | 10,21 | 175,70 | 15,10 | 12,89 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 359,24 | - | 2,03 | 23,51 | 90,34 | 84,95 | 0,18 | 4,29 | 133,39 | 11,07 | 9,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 359,24 | - | 2,03 | 23,51 | 90,34 | 84,95 | 0,18 | 4,29 | 133,39 | 11,07 | 9,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 16,87 | - | 1,49 | 2,38 | 1,56 | 5,08 | 1,26 | 2,56 | 1,31 | 0,39 | 0,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 99,34 | - | 16,79 | 19,14 | 6,96 | 7,17 | 4,00 | 3,36 | 35,74 | 3,61 | 2,57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 9,16 | - | 0,02 | - | 3,10 | 0,75 | 0,03 | - | 5,26 | - | - |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 18,00 | - | 2,00 | 3,00 | 1,00 | 3,00 | - | 3,00 | 2,00 | 3,00 | 1,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 18,00 | - | 2,00 | 3,00 | 1,00 | 3,00 | - | 3,00 | 2,00 | 3,00 | 1,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 19,03 | - | 1,23 | 0,27 | 3,85 | 4,79 | 6,12 | 0,16 | 2,20 | 0,07 | 0,34 |
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Sóc Trăng có trách nhiệm:
1. Công bố công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện Kế hoạch sử dụng đất.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 466/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- 2Quyết định 467/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- 3Quyết định 1052/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 4Quyết định 1107/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- 5Quyết định 567/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 6Quyết định 108/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 7Quyết định 109/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- 8Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 9Quyết định 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị quyết 751/2019/UBTVQH14 về giải thích một số điều của Luật Quy hoạch do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành
- 8Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 9Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 10Nghị quyết 61/2022/QH15 về tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030 do Quốc hội ban hành
- 11Quyết định 466/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Phù Cừ, tỉnh Hưng Yên
- 12Quyết định 467/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- 13Quyết định 1052/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- 14Quyết định 1107/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2020, huyện Vĩnh Lộc, tỉnh Thanh Hóa
- 15Quyết định 567/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 huyện Nam Đông, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 16Quyết định 108/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 17Quyết định 109/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Sông Cầu, tỉnh Phú Yên
- 18Quyết định 776/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Đông Triều, tỉnh Quảng Ninh
- 19Quyết định 534/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị
Quyết định 645/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- Số hiệu: 645/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 21/03/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Sóc Trăng
- Người ký: Vương Quốc Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 21/03/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
