Quyết định 50/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội là văn bản pháp lý quan trọng nhằm cụ thể hóa các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn quận trong năm 2024. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Phân bổ chỉ tiêu diện tích các loại đất trong năm 2024
Tổng diện tích tự nhiên của quận Hoàn Kiếm được xác định là 534,66 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích 20,61 ha (tương ứng tỷ lệ 3,85% tổng diện tích tự nhiên). Toàn bộ diện tích này được quy hoạch cho mục đích đất trồng cây hàng năm khác (HNK).
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích của quận với 514,05 ha (tương ứng tỷ lệ 96,15% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó, cơ cấu sử dụng đất phi nông nghiệp được chi tiết hóa như sau:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 153,25 ha (chiếm 29,81% diện tích đất phi nông nghiệp).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 175,30 ha (chiếm 34,10% diện tích đất phi nông nghiệp). Trong nhóm đất hạ tầng, đất giao thông (DGT) chiếm tỷ trọng lớn nhất với 121,76 ha; tiếp theo là đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT) với 13,80 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) với 11,89 ha; đất xây dựng cơ sở văn hóa (DVH) với 10,75 ha; đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) với 7,26 ha; đất chợ (DCH) với 2,01 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) với 1,98 ha; đất công trình bưu chính viễn thông (DBV) với 1,05 ha; đất thủy lợi (DTL) với 0,74 ha; đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD) với 0,11 ha; đất công trình năng lượng (DNL) và đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội (DXH) cùng chiếm 0,02 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 88,76 ha (chiếm 17,27%).
- Đất thương mại dịch vụ (TMD): 35,68 ha (chiếm 6,94%).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 18,68 ha (chiếm 3,63%).
- Đất quốc phòng (CQP): 15,04 ha (chiếm 2,93%).
- Đất an ninh (CAN): 6,85 ha (chiếm 1,33%).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 6,35 ha (chiếm 1,24%).
- Đất xây dựng cơ sở ngoại giao (DNG): 4,96 ha (chiếm 0,97%).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): 4,51 ha (chiếm 0,88%).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 3,90 ha (chiếm 2,23% trong nhóm hạ tầng liên quan).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 3,67 ha (chiếm 0,71%).
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): 0,53 ha (chiếm 0,10%).
- Đất phi nông nghiệp khác (PNK): 0,40 ha (chiếm 0,08%).
- Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH): 0,06 ha (chiếm 0,01%).
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Quận Hoàn Kiếm không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm 2024.
Kế hoạch thu hồi đất năm 2024
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển hạ tầng và chỉnh trang đô thị, kế hoạch thu hồi đất năm 2024 trên địa bàn quận Hoàn Kiếm được phê duyệt đối với nhóm đất phi nông nghiệp với tổng diện tích thu hồi là 1,27 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất phát triển hạ tầng (DHT): 0,36 ha.
- Thu hồi đất ở tại đô thị (ODT): 0,91 ha.
Danh mục các công trình, dự án thực hiện trong năm 2024
- Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hoàn Kiếm bao gồm danh mục 22 công trình, dự án với tổng diện tích thực hiện là 2,08 ha.
- Trong quá trình triển khai thực hiện, Ủy ban nhân dân quận Hoàn Kiếm có trách nhiệm chủ động rà soát, đánh giá tiến độ và khả năng thực hiện của các dự án. Trường hợp phát sinh các công trình, dự án mới có đủ cơ sở pháp lý và khả năng thực thi, UBND quận phải tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kịp thời.
Phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật và đạt hiệu quả cao, UBND Thành phố Hà Nội giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân quận Hoàn Kiếm:
- Chịu trách nhiệm công bố, công khai quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Tổ chức thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất bám sát kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai.
- Chủ động cân đối, xác định nguồn vốn ngân sách và các nguồn vốn hợp pháp khác để đảm bảo tính khả thi cho các dự án trong kế hoạch.
- Tổng hợp và báo cáo kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất gửi về UBND Thành phố trước ngày 15/9/2024.
- Sở Tài nguyên và Môi trường:
- Thực hiện các thủ tục hành chính về thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng thẩm quyền và đúng kế hoạch đã phê duyệt.
- Chủ trì, phối hợp kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất của quận; thường xuyên cập nhật các dự án đủ điều kiện để trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung.
- Tổng hợp, xây dựng báo cáo toàn diện về kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn toàn Thành phố, trình UBND Thành phố trước ngày 01/10/2024.
Hiệu lực thi hành
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành thuộc Thành phố; Chủ tịch UBND quận Hoàn Kiếm cùng các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 50/QĐ-UBND | Hà Nội, ngày 04 tháng 01 năm 2024 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024 QUẬN HOÀN KIẾM
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 ngày 22/11/2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 10/2023/NĐ-CP ngày 03 tháng 4 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 34/NQ-HĐND ngày 06/12/2023 của HĐND Thành phố thông qua danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; dự án chuyển mục đích đất trồng lúa, rừng phòng hộ, rừng đặc dụng năm 2024 thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân thành phố Hà Nội;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 10185/TTr-STNMT-QHKHSDĐ ngày 28/12/2023;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm (Kèm theo Bản đồ Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 tỷ lệ 1/5.000 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của quận Hoàn Kiếm, được Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường xác nhận ngày 28/12/2023), với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất trong năm 2024
a. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Cơ cấu (%) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 534,66 | 100,00 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20,61 | 3,85 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 20,61 | 100,00 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 514,05 | 96,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 15,04 | 2,93 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 6,85 | 1,33 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại dịch vụ | TMD | 35,68 | 6,94 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,67 | 0,71 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | - | - |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | - | - |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng. Trong đó: | DHT | 175,30 | 34,10 |
| - | Đất giao thông | DGT | 121,76 | 69,46 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,74 | 0,42 |
| - | Đất xây dựng cơ ở văn hóa | DVH | 10,75 | 6,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 7,26 | 4,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 11,89 | 6,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,98 | 1,13 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 | 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,05 | 0,60 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | - | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 13,80 | 7,87 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | - | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 3,90 | 2,23 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,11 | 0,06 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,02 | 0,01 |
| - | Đất chợ | DCH | 2,01 | 1,15 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | - | - |
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,06 | 0,01 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 6,35 | 1,24 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | - | - |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 153,25 | 29,81 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,68 | 3,63 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 4,51 | 0,88 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 4,96 | 0,97 |
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,53 | 0,10 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 88,76 | 17,27 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | - | - |
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,40 | 0,08 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | - | - |
b. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2024
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,27 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,36 |
| 2.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,91 |
c. Danh mục các Công trình, dự án
Danh mục các công trình, dự án nằm trong kế hoạch sử dụng đất năm 2024 kèm theo (22 dự án với diện tích 2,08 ha).
2. Trong năm thực hiện, UBND quận Hoàn Kiếm có trách nhiệm rà soát, đánh giá, khả năng thực hiện các dự án trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2024, trường hợp trong năm thực hiện kế hoạch, phát sinh các công trình, dự án đủ cơ sở pháp lý, khả năng thực hiện, UBND quận Hoàn Kiếm tổng hợp, báo cáo Sở Tài nguyên và Môi trường trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất để làm căn cứ tổ chức thực hiện theo quy định.
Điều 2. Căn cứ Điều 1 Quyết định này, UBND Thành phố giao:
1. UBND quận Hoàn Kiếm:
a) Tổ chức công bố, công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
b) Thực hiện thu hồi đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
c) Tổ chức kiểm tra thực hiện kế hoạch sử dụng đất; phát hiện và xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm kế hoạch sử dụng đất; tăng cường kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất năm 2023.
d) Cân đối xác định các nguồn vốn để thực hiện Kế hoạch sử dụng đất đảm bảo tính khả thi của kế hoạch sử dụng đất.
đ) Tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất, chặt chẽ, đảm bảo các chỉ tiêu sử dụng đất đã được UBND Thành phố phê duyệt;
e) Báo cáo kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trước ngày 15/9/2024.
2. Sở Tài nguyên và Môi trường:
a) Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt;
b) Tổ chức kiểm tra việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; thường xuyên cập nhật các công trình, dự án (đủ điều kiện) trình UBND Thành phố phê duyệt bổ sung danh mục kế hoạch sử dụng đất hàng năm theo quy định.
c) Tổng hợp báo cáo UBND Thành phố kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn Thành phố đến ngày 01/10/2024.
Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, ban, ngành Thành phố; Chủ tịch UBND quận Hoàn Kiếm và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 3256/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ
- 2Quyết định 2627/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 3Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 4Quyết định 1468/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 5Quyết định 3032/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- 6Quyết định 233/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 7Quyết định 298/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 8Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
- 9Quyết định 1146/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm, thành phố Hà Nội
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Nghị định 10/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 10Nghị quyết 34/NQ-HĐND năm 2023 thông qua Danh mục các công trình, dự án thu hồi đất năm 2024; Danh mục các dự án chuyển mục đích đất trồng lúa năm 2024 trên địa bàn thành phố Hà Nội
- 11Quyết định 3256/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Vĩnh Thạnh, Thành phố Cần Thơ
- 12Quyết định 2627/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Đơn Dương, tỉnh Lâm Đồng
- 13Quyết định 2609/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lâm Hà, tỉnh Lâm Đồng
- 14Quyết định 1468/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 huyện Lý Sơn, tỉnh Quảng Ngãi
- 15Quyết định 3032/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Bình Minh, tỉnh Vĩnh Long
- 16Quyết định 233/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 17Quyết định 298/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 của huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 18Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024 thành phố Tân Uyên, tỉnh Bình Dương
Quyết định 50/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2024 quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
- Số hiệu: 50/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 04/01/2024
- Nơi ban hành: Thành phố Hà Nội
- Người ký: Nguyễn Trọng Đông
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 04/01/2024
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
