Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn thành phố. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu toàn bộ nội dung của kế hoạch này.
- Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch 2023
Kế hoạch xác định rõ cơ cấu diện tích đất đai của thành phố Chí Linh được phân bổ cho các mục đích sử dụng khác nhau, cụ thể:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 19.682,49 ha. Trong đó, đất trồng lúa chiếm 5.177,21 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 3.937,09 ha); đất trồng cây lâu năm chiếm 5.296,91 ha; đất rừng phòng hộ chiếm 4.045,54 ha; đất rừng đặc dụng chiếm 1.203,91 ha; đất rừng sản xuất chiếm 2.442,98 ha; đất nuôi trồng thủy sản chiếm 1.020,54 ha; đất trồng cây hàng năm khác chiếm 476,65 ha; và đất nông nghiệp khác chiếm 18,75 ha. Diện tích đất nông nghiệp tập trung lớn nhất tại các xã như Hoàng Hoa Thám (2.433,62 ha), Bắc An (2.417,36 ha), Lê Lợi (2.072,04 ha).
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 8.574,81 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm: đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã chiếm diện tích lớn nhất với 3.955,27 ha (trong đó đất giao thông là 2.226,80 ha, đất thủy lợi là 889,45 ha); đất ở tại đô thị (ODT) chiếm 1.225,58 ha; đất ở tại nông thôn (ONT) chiếm 286,73 ha; đất quốc phòng chiếm 540,70 ha; đất an ninh chiếm 208,65 ha; đất khu công nghiệp chiếm 198,43 ha; đất cụm công nghiệp chiếm 53,93 ha; đất thương mại, dịch vụ chiếm 96,71 ha; đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp chiếm 466,78 ha; đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối chiếm 973,14 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại chưa đưa vào sử dụng là 35,42 ha, phân bổ rải rác tại các xã, phường như phường Cộng Hòa (12,73 ha), phường Phả Lại (4,24 ha), xã Lê Lợi (3,77 ha), xã Hưng Đạo (3,52 ha), phường An Lạc (3,34 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng công cộng và quốc phòng an ninh, thành phố Chí Linh thực hiện thu hồi các loại đất sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 572,61 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa bị thu hồi lớn nhất với 323,52 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 297,42 ha); đất trồng cây lâu năm thu hồi 161,62 ha; đất rừng sản xuất thu hồi 46,41 ha; đất nuôi trồng thủy sản thu hồi 25,33 ha; đất trồng cây hàng năm khác thu hồi 9,96 ha; và đất rừng phòng hộ thu hồi 5,77 ha. Các địa phương có diện tích đất nông nghiệp thu hồi lớn bao gồm phường Cộng Hòa (102,50 ha), phường Bến Tắm (66,17 ha), phường Văn An (62,36 ha), phường Chí Minh (58,47 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 76,38 ha. Trong đó, đất phát triển hạ tầng bị thu hồi nhiều nhất với 48,65 ha (chủ yếu là đất giao thông 22,63 ha và đất thủy lợi 18,19 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp thu hồi 10,82 ha; đất ở tại đô thị thu hồi 6,67 ha; đất khu công nghiệp thu hồi 2,80 ha; đất sản xuất vật liệu xây dựng thu hồi 2,94 ha.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đô thị hóa và xây dựng nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển mục đích là 746,47 ha. Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ cao nhất với 378,86 ha (đất chuyên trồng lúa nước là 350,18 ha); đất trồng cây lâu năm chuyển 219,38 ha; đất rừng sản xuất chuyển 92,57 ha; đất nuôi trồng thủy sản chuyển 27,34 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển 19,25 ha; đất rừng phòng hộ chuyển 9,07 ha. Các phường có diện tích chuyển đổi lớn là phường Cộng Hòa (141,44 ha), phường Bến Tắm (92,51 ha), phường Văn An (68,97 ha), phường Chí Minh (63,63 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện chuyển đổi là 3,30 ha, cụ thể là chuyển đổi từ đất trồng lúa sang đất nuôi trồng thủy sản (LUA/NTS) tại phường Hoàng Tiến (1,50 ha) và phường Văn Đức (1,80 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 42,40 ha, tập trung nhiều nhất tại phường Cộng Hòa (13,48 ha), phường Chí Minh (6,84 ha), phường Bến Tắm (5,55 ha), phường Thái Học (4,90 ha).
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Thành phố Chí Linh lên kế hoạch khai thác và đưa tổng cộng 1,73 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển kinh tế - xã hội:
- Đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp: Khai thác 0,10 ha đất chưa sử dụng để làm đất nuôi trồng thủy sản tại phường Hoàng Tiến.
- Đưa vào sử dụng cho mục đích phi nông nghiệp: Khai thác 1,63 ha đất chưa sử dụng, bao gồm: 1,13 ha dùng cho đất ở tại đô thị (tại phường Bến Tắm 1,08 ha và phường Sao Đỏ 0,05 ha); 0,48 ha dùng cho đất thương mại, dịch vụ (tại xã Lê Lợi 0,39 ha và phường Hoàng Tiến 0,09 ha); 0,02 ha dùng cho đất phát triển hạ tầng (xây dựng cơ sở văn hóa tại phường Văn Đức).
- Xác định vị trí, diện tích và loại đất cụ thể
Vị trí, diện tích và loại đất cụ thể trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023 được xác định chi tiết theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thành phố Chí Linh.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh
Căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục và thời gian quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết, giám sát.
- Thực hiện nghiêm túc công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng chỉ tiêu, kế hoạch đã được phê duyệt, đảm bảo phù hợp với quy hoạch sử dụng đất và các quy định pháp luật hiện hành.
- Tổ chức công tác thanh tra, kiểm tra thường xuyên, giám sát chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất; kịp thời phát hiện và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai, sử dụng đất sai mục đích hoặc không đúng kế hoạch.
- Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
Quyết định giao trách nhiệm thi hành cho các cá nhân và cơ quan đầu ngành bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 237/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 15 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THÀNH PHỐ CHÍ LINH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1025/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Chí Linh với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Bến Tắm | Phường Hoàng Tân | Phường Cộng Hòa | Phường Phả Lại | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (23 | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 19.682,49 | 1.728,46 | 680,55 | 1.672,35 | 677,72 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.177,21 | 124,33 | 317,58 | 175,06 | 152,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 3.937,09 | 113,90 | 229,64 | 175,06 | 127,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 476,65 | 2,69 | 21,86 | 0,29 | 4,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 5.296,91 | 509,28 | 221,67 | 707,48 | 172,57 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 4.045,54 | 594,67 |
| 68,53 | 256,96 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 1.203,91 |
|
| 548,97 |
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 2.442,98 | 467,33 | 39,99 | 117,59 | 42,05 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.020,54 | 30,16 | 79,45 | 54,43 | 49,60 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 18,75 |
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.574,81 | 309,54 | 368,26 | 1.127,71 | 659,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 540,70 | 20,33 | 0,03 | 104,30 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 208,65 |
| 0,77 | 3,15 | 0,19 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 198,43 |
|
| 198,43 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 53,93 |
| 17,56 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 96,71 | 0,80 | 1,66 | 8,39 | 4,35 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 466,78 | 1,42 | 55,54 | 73,42 | 152,44 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 16,78 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 217,78 | 13,27 | 31,73 | 74,39 | 36,19 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 3.955,27 | 185,83 | 164,71 | 418,27 | 274,00 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 2.226,80 | 113,76 | 111,78 | 259,99 | 120,68 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 889,45 | 47,96 | 36,57 | 36,37 | 43,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 56,67 | 1,69 | 1,17 | 3,99 | 2,27 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 23,74 | 0,47 | 0,17 | 2,90 | 0,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 138,30 | 8,50 | 2,26 | 27,99 | 7,08 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 206,72 | 3,11 | 0,34 | 14,18 | 3,28 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 11,34 | 0,39 | 0,10 | 2,45 | 2,65 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,16 | 0,12 | 0,03 | 0,06 | 0,31 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 66,21 |
|
| 23,36 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 104,26 | 2,10 | 1,10 | 0,20 | 78,11 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 23,32 | 1,29 | 0,69 | 0,24 | 3,02 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 159,70 | 5,34 | 7,96 | 28,19 | 11,29 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 16,35 |
| 1,96 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 20,26 |
|
| 17,93 |
|
| - | Đất chợ | DCH | 10,99 | 1,10 | 0,58 | 0,42 | 1,74 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 57,25 | 13,79 | 0,13 | 12,08 | 1,41 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 286,73 |
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.225,58 | 64,91 | 60,67 | 176,25 | 123,47 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,84 |
| 0,56 | 6,98 | 0,86 |
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,93 | 0,29 |
| 1,89 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 26,33 | 0,09 | 1,70 | 0,73 | 0,16 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 973,14 | 7,63 | 32,43 | 2,21 | 63,90 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 222,46 | 1,18 | 0,77 | 47,22 | 2,10 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,52 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 35,42 | 0,77 | 2,19 | 12,73 | 4,24 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Văn An | Phường Sao Đỏ | Phường Chí Minh | Phường Thái Học | Xã Hoàng Hoa Thám | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 941,03 | 125,03 | 757,71 | 395,28 | 2.433,62 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 386,31 | 3,29 | 369,43 | 106,28 | 135,31 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 384,40 | 3,29 | 369,43 | 106,28 | 135,31 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 5,49 | 0,40 | 2,42 |
| 6,05 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 209,17 | 105,20 | 269,23 | 137,34 | 376,47 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 111,25 | 7,97 | 7,88 | 74,93 | 1.532,38 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 45,83 |
|
|
| 52,63 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 101,61 | 5,37 | 28,83 | 62,58 | 325,83 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 81,37 | 2,80 | 79,12 | 14,15 | 4,95 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
|
| 0,80 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 560,82 | 366,42 | 408,30 | 395,90 | 371,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 6,73 | 58,78 | 0,65 | 0,33 | 174,79 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,19 | 0,82 | 20,15 |
| 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 14,65 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 23,02 | 5,55 | 8,95 | 6,13 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6,43 | 7,08 | 3,22 | 0,84 |
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 6,69 |
| 11,94 | 7,77 |
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 295,99 | 131,60 | 231,46 | 306,13 | 135,24 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 164,38 | 71,91 | 153,51 | 104,52 | 91,52 |
| - | Đất thủy lợi | 100,54 | 4,29 | 41,30 | 17,21 | 26,72 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 2,80 | 15,53 | 5,21 | 6,06 | 0,64 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,10 | 2,71 | 0,09 | 0,08 | 0,20 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 5,40 | 19,26 | 6,05 | 29,48 | 3,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 2,53 | 3,53 | 5,32 | 142,24 | 3,67 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,43 | 0,82 | 0,70 | 0,04 | 0,56 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,02 | 0,23 | 0,02 | 0,09 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 4,65 |
|
|
| 5,83 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,10 | 0,10 | 1,34 | 0,60 | 0,60 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,39 | 0,29 | 2,80 | 0,36 | 0,13 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 12,19 | 8,28 | 14,81 | 5,17 | 2,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
| 2,33 |
|
|
|
| - | Đất chợ | 1,46 | 2,32 | 0,31 | 0,28 | 0,07 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 8,25 | 4,04 | 6,96 | 4,56 |
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
| 23,69 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 95,25 | 126,05 | 105,20 | 52,50 |
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,53 | 5,13 | 0,90 | 0,88 | 0,42 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
| 0,14 | 0,13 | 0,46 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 4,77 |
| 2,70 | 0,06 | 0,57 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 87,64 | 5,76 | 15,00 | 10,86 | 23,05 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 10,68 | 21,47 | 1,04 | 5,38 | 13,21 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 1,00 | 0,25 |
| 0,06 | 0,55 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Bắc An | Xã Lê Lợi | Xã Hưng Đạo | Phường Cổ Thành | Xã Nhân Huệ | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 2.417,36 | 2.072,04 | 802,27 | 574,13 | 275,26 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 272,72 | 588,16 | 499,37 | 366,93 | 37,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 272,72 | 56,16 | 6,21 | 366,93 | 37,55 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,00 | 21,57 | 5,62 | 9,34 | 127,09 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 573,28 | 666,61 | 210,18 | 88,69 | 36,32 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 956,70 | 105,72 |
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 8,57 | 464,18 | 64,03 |
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 583,28 | 177,24 |
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 21,81 | 44,12 | 14,15 | 109,17 | 74,30 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác |
| 4,44 | 8,92 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 365,95 | 541,24 | 471,60 | 241,96 | 246,71 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 148,71 | 19,21 |
|
| 0,01 |
| 2.2 | Đất an ninh | 0,25 | 0,30 |
| 0,30 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
| 15,65 | 0,17 | 0,05 | 4,97 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 4,70 |
| 2,12 | 1,70 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
| 2,35 | 0,90 | 1,49 | 6,31 |
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 161,01 | 287,30 | 250,66 | 133,73 | 68,81 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 107,77 | 202,82 | 120,27 | 68,29 | 27,79 |
| - | Đất thủy lợi | 38,98 | 63,11 | 82,37 | 51,61 | 34,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 0,97 | 3,48 | 1,87 | 1,10 | 0,54 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,14 | 0,16 | 0,06 | 0,14 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,89 | 4,29 | 3,17 | 1,90 | 1,66 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 3,37 | 5,46 | 0,84 | 1,54 | 0,05 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,47 | 0,59 | 0,49 | 0,27 | 0,05 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,03 | 0,03 | 0,02 | 0,03 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
| 29,95 |
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,60 | 0,70 | 2,10 | 0,41 | 0,10 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo |
| 1,53 | 1,72 | 0,81 | 0,76 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 4,79 | 4,84 | 7,68 | 7,51 | 3,52 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ |
| 0,29 | 0,12 | 0,12 |
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
| 1,32 | 0,17 | 0,11 | 0,23 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 37,53 | 139,03 | 45,74 |
| 40,74 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị |
|
|
| 46,03 |
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,81 | 1,82 | 1,67 | 0,76 | 0,36 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,25 | 7,15 | 1,79 | 0,57 | 0,39 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,10 | 42,60 | 133,83 | 52,79 | 120,06 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 17,29 | 19,81 | 36,67 | 4,01 | 3,13 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,54 | 3,77 | 3,52 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hoàng Tiến | Phường Văn Đức | Phường Tân Dân | Phường Đồng Lạc | Phường An Lạc | ||
| (1) | (2) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.023,37 | 1.111,37 | 628,29 | 622,64 | 744,01 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 273,79 | 488,16 | 325,32 | 271,74 | 283,44 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 247,40 | 428,24 | 325,32 | 271,24 | 280,53 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 21,37 | 21,40 | 10,64 | 193,93 | 21,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 409,05 | 262,25 | 136,44 | 59,89 | 145,79 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 214,16 | 27,53 |
|
| 86,86 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 8,00 |
|
|
| 11,70 |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 53,67 | 250,81 | 39,67 |
| 147,13 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 42,22 | 61,22 | 112,74 | 97,08 | 47,70 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 1,11 |
| 3,48 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 547,72 | 428,89 | 310,26 | 530,86 | 322,43 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 5,18 |
|
|
| 1,65 |
| 2.2 | Đất an ninh | 67,23 | 13,86 |
| 101,24 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
| 21,72 |
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 6,09 | 6,33 | 1,96 | 1,19 | 1,45 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 86,89 | 20,85 | 5,11 | 13,68 | 31,34 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
| 16,78 |
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | 10,42 | 14,33 |
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 270,51 | 180,33 | 161,26 | 152,36 | 146,07 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 146,47 | 111,49 | 75,38 | 89,15 | 85,32 |
| - | Đất thủy lợi | 87,16 | 39,58 | 47,64 | 48,70 | 42,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 2,34 | 1,86 | 2,86 | 0,50 | 1,79 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 15,37 | 0,09 | 0,13 | 0,17 | 0,12 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 4,46 | 2,99 | 3,51 | 2,46 | 1,90 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 5,12 | 5,15 | 2,08 | 2,58 | 2,33 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,53 | 0,49 | 0,22 | 0,04 | 0,05 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,02 | 0,02 | 0,05 | 0,02 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 0,04 |
|
|
| 2,38 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,03 | 10,10 | 1,39 | 0,58 | 2,00 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,23 | 1,90 | 2,59 | 0,21 | 2,36 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 6,52 | 5,21 | 10,93 | 7,81 | 5,43 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học và công nghệ |
|
| 14,39 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | 0,22 | 1,45 | 0,09 | 0,14 | 0,28 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,74 | 1,01 | 0,27 | 0,92 | 0,26 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 77,97 | 108,54 | 70,15 | 70,06 | 48,53 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,69 | 0,79 | 0,75 | 0,43 | 0,50 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
| 0,02 |
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,50 | 1,62 | 0,94 | 0,53 | 1,81 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 14,60 | 70,70 | 45,65 | 177,57 | 66,76 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 5,90 | 10,51 | 1,93 | 12,88 | 7,28 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
| 0,52 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,03 | 2,22 |
| 0,21 | 3,34 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Bến Tắm | Phường Hoàng Tân | Phường Cộng Hòa | Phường Phả Lại | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (23) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 572,61 | 66,17 | 8,88 | 102,50 | 4,67 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 323,52 | 0,76 | 3,02 | 36,99 | 3,22 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 297,42 | 0,76 | 3,01 | 36,99 | 3,20 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 9,96 | 0,60 |
| 5,41 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 161,62 | 64,61 | 5,37 | 23,40 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 5,77 |
|
|
| 1,35 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 46,41 | 0,20 |
| 33,73 | 0,10 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 25,33 |
| 0,49 | 2,97 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 76,38 | 7,80 | 0,37 | 17,44 | 2,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất an ninh | CAN | 0,37 |
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp | SKK | 2,80 |
|
| 2,80 |
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,58 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 10,82 |
|
|
| 1,56 |
| 2.5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 2,94 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 48,65 | 5,62 | 0,37 | 13,29 | 0,65 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 22,63 | 3,62 | 0,07 | 7,80 | 0,20 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 18,19 | 2,00 | 0,30 | 2,54 | 0,40 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,03 |
|
| 2,00 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,48 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,12 |
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 2,03 |
|
| 0,93 | 0,05 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,11 |
|
| 0,02 |
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 3,06 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,66 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | ODT | 6,67 | 0,38 |
| 1,35 |
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,55 |
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,20 |
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,87 | 1,80 |
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,27 |
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Văn An | Phường Sao Đỏ | Phường Chí Minh | Phường Thái Học | Xã Hoàng Hoa Thám | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 62,36 | 11,13 | 58,47 | 53,28 | 11,80 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 50,00 | 7,59 | 37,69 | 44,90 | 3,23 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 50,00 | 7,59 | 37,69 | 44,90 | 3,23 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,50 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 5,61 | 2,64 | 12,71 | 8,17 | 2,07 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 1,00 |
|
|
| 3,42 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 4,90 | 0,90 |
|
| 3,08 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,35 |
| 8,07 | 0,21 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4,00 | 3,32 | 7,80 | 6,30 | 0,46 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất an ninh |
| 0,37 |
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,02 | 0,56 |
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,04 |
| 1,24 |
|
|
| 2.5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
| 1,01 | 1,93 |
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2,91 | 1,75 | 5,54 | 4,10 | 0,21 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 0,90 | 0,59 | 2,10 | 1,67 | 0,21 |
| - | Đất thủy lợi | 1,60 | 0,63 | 2,37 | 1,38 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
| 0,03 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế |
| 0,48 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
| 0,09 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 0,34 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | 0,06 | 0,02 | 0,01 |
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 0,01 |
| 1,06 | 0,96 |
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
| 0,25 |
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | 0,77 | 0,10 | 0,01 | 0,01 |
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,01 | 0,54 |
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
| 0,20 |
|
| 2.10 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 0,04 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,21 |
|
| 0,06 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Bắc An | Xã Lê Lợi | Xã Hưng Đạo | Phường Cổ Thành | Xã Nhân Huệ | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 6,54 | 38,87 | 37,84 | 4,19 | 6,61 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5,10 | 27,69 | 17,10 | 3,30 | 2,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5,10 | 15,12 | 8,10 | 3,30 | 2,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,29 | 1,10 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,44 | 7,29 | 12,89 | 0,89 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất |
| 3,50 |
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 0,10 | 6,75 |
| 4,26 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,20 | 0,47 | 4,30 | 0,10 | 0,51 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 0,20 | 0,47 | 3,89 | 0,10 | 0,51 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 0,20 | 0,23 | 0,35 |
| 0,51 |
| - | Đất thủy lợi |
| 0,24 | 1,77 | 0,10 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
| 0,03 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
| 0,71 |
|
|
| - | Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
|
| 1,03 |
|
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn |
|
| 0,41 |
|
|
| 2.7 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hoàng Tiến | Phường Văn Đức | Phường Tân Dân | Phường Đồng Lạc | Phường An Lạc | ||
| (1) | (2) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 38,74 | 23,38 | 14,88 | 15,93 | 6,37 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 30,59 | 22,31 | 13,63 | 9,73 | 4,32 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 26,09 | 22,31 | 13,63 | 9,73 | 4,32 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,40 | 0,25 | 1,40 | 0,01 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 7,96 | 0,13 | 1,00 | 3,40 | 2,04 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất |
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,19 | 0,54 |
| 1,40 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 11,56 | 1,45 | 6,15 | 1,01 | 0,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 7,98 |
|
|
|
|
| 2.5 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 3,51 | 0,69 | 2,90 | 1,01 | 0,93 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 2,51 | 0,39 | 0,72 | 0,01 | 0,55 |
| - | Đất thủy lợi | 1,00 | 0,30 | 2,18 | 1,00 | 0,38 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất ở tại nông thôn |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất ở tại đô thị | 0,07 | 0,73 | 3,25 |
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
| 0,03 |
|
|
|
| 2.11 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||
| Phường Bến Tắm | Phường Hoàng Tân | Phường Cộng Hòa | Phường Phả Lại | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (23) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 746,47 | 92,51 | 17,00 | 141,44 | 18,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 378,86 | 0,76 | 3,49 | 44,61 | 3,71 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 350,18 | 0,76 | 3,48 | 44,61 | 3,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 19,25 | 0,60 |
| 5,41 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 219,38 | 75,40 | 6,07 | 44,86 | 0,70 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 9,07 |
|
| 0,80 | 1,35 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 92,57 | 15,75 | 6,95 | 42,79 | 11,70 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 27,34 |
| 0,49 | 2,97 | 0,85 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 3,30 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | LUA/NTS | 3,30 |
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 42,40 | 5,55 |
| 13,48 | 0,83 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Văn An | Phường Sao Đỏ | Phường Chí Minh | Phường Thái Học | Xã Hoàng Hoa Thám | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 68,97 | 17,78 | 63,63 | 56,50 | 15,60 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 53,41 | 7,93 | 42,15 | 47,42 | 3,43 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 53,41 | 7,93 | 42,15 | 47,42 | 3,43 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,50 |
|
|
| 0,80 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 6,31 | 8,95 | 13,41 | 8,87 | 4,87 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 3,50 |
|
|
| 3,42 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 4,90 | 0,90 |
|
| 3,08 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,35 |
| 8,07 | 0,21 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 2,48 | 2,89 | 6,84 | 4,90 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Bắc An | Xã Lê Lợi | Xã Hưng Đạo | Phường Cổ Thành | Xã Nhân Huệ | ||
| (1) | (2) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 7,58 | 53,74 | 38,81 | 5,19 | 8,15 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5,34 | 37,19 | 17,27 | 3,60 | 2,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5,34 | 23,67 | 8,10 | 3,60 | 2,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,29 | 1,10 |
| 0,51 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 2,24 | 12,24 | 13,69 | 1,59 | 0,80 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất |
| 3,50 |
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 0,52 | 6,75 |
| 4,49 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| 0,44 | 0,48 |
| 0,01 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phường Hoàng Tiến | Phường Văn Đức | Phường Tân Dân | Phường Đồng Lạc | Phường An Lạc | ||
| (1) | (2) | (19) | (20) | (21) | (22) | (23) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 60,87 | 33,19 | 20,65 | 18,06 | 8,49 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 48,63 | 25,10 | 17,70 | 10,23 | 4,54 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 42,67 | 25,10 | 17,70 | 10,23 | 4,54 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 0,07 | 6,18 | 0,25 | 2,33 | 1,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 8,66 | 1,18 | 2,70 | 4,10 | 2,74 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ |
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 3,00 |
|
|
|
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,51 | 0,73 |
| 1,40 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 1,50 | 1,80 |
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 1,50 | 1,80 |
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 3,50 | 0,26 | 0,10 | 0,01 | 0,63 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Phườn g Bến Tắm | Phường Sao Đỏ | Xã Lê Lợi | Phường Hoàng Tiến | Phường Văn Đức | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) … (23) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 0,10 |
|
|
| 0,10 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 1,63 | 1,08 | 0,05 | 0,39 | 0,09 | 0,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,48 |
|
| 0,39 | 0,09 |
|
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,02 |
|
|
|
| 0,02 |
| 2.3 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,13 | 1,08 | 0,05 |
|
|
|
5. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Chí Linh.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND thành phố Chí Linh có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Chí Linh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 233/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 4Quyết định 241/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 233/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- 10Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- 11Quyết định 236/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Hà, tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 241/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
Quyết định 237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 237/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lưu Văn Bản
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
