Quyết định số 235/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập phương án phân bổ, thu hồi và chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn huyện trong năm 2023. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
THÔNG TIN CHUNG VỀ VĂN BẢN
- Tên văn bản: Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương.
- Số hiệu, loại văn bản, cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực: Chưa được xác định rõ ràng trong nguồn tài liệu cung cấp.
NỘI DUNG CHI TIẾT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NINH GIANG
1. Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2023
Tổng diện tích đất tự nhiên của huyện Ninh Giang được phân bổ chi tiết cho các nhóm đất chính như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 8.633,86 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 5.979,92 ha (bao gồm đất chuyên trồng lúa nước LUC là 5.969,88 ha).
- Đất nuôi trồng thuỷ sản (NTS): 1.478,83 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 987,97 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 166,01 ha.
- Đất nông nghiệp khác (NKH): 21,14 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 5.047,08 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.733,28 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 1.535,37 ha; đất thủy lợi DTL chiếm 858,41 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa NTD chiếm 130,05 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD chiếm 65,99 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 1.292,73 ha.
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 541,00 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 125,36 ha.
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 115,76 ha.
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 99,58 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 35,50 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Ninh Giang).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 46,32 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 22,90 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 11,72 ha.
- Đất an ninh (CAN): 3,01 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Diện tích còn lại là 2,25 ha (phân bổ hoàn toàn tại địa bàn xã Ứng Hòe).
Lưu ý: Chỉ tiêu sử dụng đất nêu trên được phân bổ chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã thuộc huyện Ninh Giang, bao gồm: Thị trấn Ninh Giang và các xã: Đồng Tâm, Đông Xuyên, Hiệp Lực, Hồng Dụ, Hồng Đức, Hồng Phong, Hồng Phúc, Hưng Long, Kiến Quốc, Nghĩa An, Ninh Hải, Tân Phong, Tân Quang, Tân Hương, Ứng Hòe, Văn Hội, Vạn Phúc, Vĩnh Hòa, An Đức.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Để phục vụ các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh, kế hoạch thu hồi đất được duyệt cụ thể như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích thu hồi là 241,34 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa (LUA): 214,83 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC).
- Đất nuôi trồng thủy sản (NTS): 13,41 ha.
- Đất trồng cây lâu năm (CLN): 11,29 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác (HNK): 1,80 ha.
- Thu hồi đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích thu hồi là 19,42 ha, tập trung hoàn toàn vào nhóm đất phát triển hạ tầng (DHT). Trong đó:
- Đất thủy lợi (DTL): 9,63 ha.
- Đất giao thông (DGT): 9,02 ha.
- Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT): 0,57 ha.
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa (NTD): 0,10 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA): 0,07 ha.
- Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD): 0,03 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Kế hoạch cho phép chuyển mục đích giữa các loại đất nhằm đáp ứng nhu cầu xây dựng và nhà ở:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 309,82 ha. Trong đó:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 282,33 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước LUC/PNN).
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 13,90 ha.
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 11,78 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 1,81 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Không ghi nhận chỉ tiêu chuyển đổi trong năm kế hoạch này.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 2,54 ha.
4. Căn cứ xác định vị trí, ranh giới đất đai
- Vị trí, diện tích và loại đất cụ thể cho từng công trình, dự án được xác định chính xác theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Ninh Giang.
TRÁCH NHIỆM TỔ CHỨC THỰC HIỆN
1. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang
- Tổ chức công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo tính hiệu quả và đúng quy định pháp luật.
2. Trách nhiệm thi hành quyết định
- Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan; và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 235/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 15 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN NINH GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1019/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ninh Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| TT Ninh Giang | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Xuyên | Xã Hiệp Lực | Xã Hồng Dụ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5) ... (..) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8.633,86 | 53,36 | 321,10 | 406,47 | 366,20 | 531,38 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 5.979,92 | 27,85 | 215,94 | 307,23 | 177,57 | 296,83 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 5.969,88 | 27,85 | 215,94 | 306,86 | 177,57 | 296,83 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 166,01 | 0,62 | 4,64 |
| 8,64 | 0,85 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 987,97 | 12,35 | 41,66 | 30,93 | 113,06 | 96,25 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.478,83 | 12,53 | 58,85 | 68,31 | 66,93 | 131,71 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 21,14 |
|
|
|
| 5,75 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 5.047,08 | 117,19 | 184,99 | 195,18 | 174,17 | 246,56 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,72 | 5,87 | 2,21 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,01 | 0,33 | 1,04 |
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 99,58 |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 46,32 | 1,00 | 6,51 | 0,91 | 0,33 | 0,40 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 125,36 | 9,41 | 2,83 | 5,33 | 1,31 | 1,26 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 5,60 | 4,73 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.733,28 | 41,97 | 116,21 | 120,59 | 103,31 | 149,39 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1.535,37 | 19,98 | 67,62 | 69,56 | 41,21 | 81,07 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 858,41 | 7,74 | 27,59 | 40,91 | 49,22 | 41,48 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 23,44 | 0,67 | 3,64 | 0,07 | 1,08 | 1,24 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 20,15 | 1,55 | 0,63 | 0,28 | 0,19 | 0,32 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 65,99 | 5,52 | 4,08 | 2,39 | 1,37 | 3,80 |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT | 38,79 | 1,15 | 2,54 | 0,89 | 1,58 | 7,20 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 4,93 | 0,36 | 0,25 | 0,15 | 0,30 | 0,17 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,54 | 0,11 | 0,30 | 0,02 | 0,04 | 0,10 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 8,23 |
| 1,57 | 0,52 | 1,38 | 1,26 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 15,24 | 0,66 | 0,90 | 0,77 | 0,43 | 0,97 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 24,97 | 0,33 | 1,39 |
| 1,55 | 3,39 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 130,05 | 2,56 | 4,35 | 4,99 | 4,90 | 8,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,02 |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 6,14 | 1,33 | 1,36 | 0,03 | 0,05 | 0,02 |
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 5,56 | 0,39 | 1,12 |
| 0,33 | 0,11 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.292,73 |
| 45,11 | 29,67 | 45,91 | 56,30 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT | 35,50 | 35,50 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 22,90 | 3,14 | 2,84 | 0,85 | 0,77 | 1,38 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,64 | 1,77 | 0,03 |
| 0,10 | 0,14 |
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 6,08 |
| 0,09 | 0,01 | 0,42 | 0,08 |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 541,00 | 13,07 | 1,42 | 30,23 | 21,69 | 19,35 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 115,76 |
| 5,59 | 7,59 |
| 18,15 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,04 |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,25 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| Xã Hồng Đức | Xã Hồng Phong | Xã Hồng Phúc | Xã Hưng Long | Xã Kiến Quốc | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 358,74 | 412,61 | 285,24 | 496,96 | 342,48 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 202,81 | 282,37 | 224,50 | 346,68 | 299,47 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 202,81 | 282,37 | 224,04 | 346,68 | 299,47 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,88 | 34,77 | 5,26 | 12,80 | 8,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 51,00 | 8,88 | 13,13 | 46,50 | 1,67 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 103,05 | 85,68 | 34,11 | 90,98 | 32,45 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 0,91 | 8,24 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 259,37 | 261,89 | 213,23 | 354,26 | 217,28 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
| 0,03 |
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
| 15,91 | 30,73 |
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 6,76 | 0,94 | 0,43 | 7,83 | 0,45 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,47 | 23,62 | 21,31 | 11,82 | 2,06 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 134,02 | 116,63 | 102,63 | 195,69 | 134,16 |
| - | Đất giao thông | DGT | 72,22 | 68,32 | 58,71 | 124,78 | 64,59 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 33,65 | 35,17 | 37,23 | 55,11 | 53,79 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,65 | 0,39 | 0,98 | 0,86 | 0,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 13,09 | 0,16 | 0,14 | 0,35 | 0,09 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 5,56 | 2,47 | 1,46 | 3,15 | 1,94 |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,71 | 1,49 | 0,75 | 1,81 | 2,00 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,16 | 0,21 | 0,24 | 0,21 | 0,16 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,02 |
| 0,03 | 0,08 | 0,06 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
| 0,16 |
| 1,05 | 1,06 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,69 | 0,82 | 0,44 | 1,91 | 1,06 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,41 | 1,74 | 0,11 | 0,19 | 1,09 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 5,36 | 5,60 | 2,43 | 5,97 | 6,96 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
| 0,02 |
| - | Đất chợ | DCH | 0,51 | 0,09 | 0,10 | 0,21 | 0,49 |
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,43 |
| 0,43 | 0,66 |
|
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 67,96 | 69,63 | 52,89 | 81,10 | 65,55 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,16 | 0,77 | 0,09 | 1,27 | 0,65 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
| 0,04 |
|
| 0,21 |
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,14 | 0,20 | 0,37 | 0,61 | 0,20 |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 30,37 | 48,76 | 18,86 | 17,92 | 11,47 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 18,07 | 1,27 | 0,33 | 6,64 | 2,53 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| Xã Nghĩa An | Xã Ninh Hải | Xã Tân Phong | Xã Tân Quang | Xã Tân Hương | |||
| (1) | (2) | (3) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 484,99 | 369,29 | 533,16 | 839,01 | 516,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 363,31 | 248,79 | 427,49 | 618,33 | 360,29 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 363,31 | 248,79 | 427,40 | 618,33 | 360,29 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,26 | 5,18 | 0,59 | 5,60 | 8,78 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 79,67 | 44,23 | 36,61 | 71,07 | 88,70 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 39,75 | 68,96 | 68,47 | 144,02 | 56,25 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
| 2,13 |
|
| 2,94 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 274,28 | 175,00 | 305,26 | 397,16 | 271,61 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
| 0,14 | 1,93 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 40,69 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,05 |
| 1,16 | 0,56 | 5,80 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 16,27 |
| 0,24 | 1,70 | 3,94 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
| 0,88 |
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 133,82 | 93,22 | 173,29 | 251,80 | 134,28 |
| - | Đất giao thông | DGT | 59,80 | 56,80 | 107,83 | 146,30 | 77,65 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 59,31 | 26,80 | 50,51 | 76,86 | 35,86 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,42 | 0,33 | 0,78 | 3,23 | 1,91 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,09 | 0,05 | 0,10 | 0,78 | 0,27 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,90 | 1,33 | 1,80 | 6,19 | 3,77 |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT | 1,21 | 0,60 | 2,58 | 2,72 | 1,85 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,88 | 0,19 | 0,21 | 0,13 | 0,33 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,04 | 0,09 | 0,02 | 0,13 | 0,11 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,15 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,48 | 0,47 | 0,06 | 1,62 | 0,75 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,39 | 1,38 | 0,75 | 2,42 | 2,04 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 6,79 | 4,91 | 8,55 | 10,99 | 9,65 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH | 0,35 | 0,27 | 0,10 | 0,43 | 0,10 |
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
| 0,13 | 0,18 | 0,47 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 54,12 | 61,00 | 106,17 | 86,95 | 83,56 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,48 | 0,62 | 0,59 | 1,76 | 1,00 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
| 0,11 | 0,21 |
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,05 | 0,55 | 0,13 | 0,27 | 0,48 |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 27,48 | 17,13 | 20,30 | 47,42 | 36,55 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,32 | 2,48 | 2,37 | 6,25 | 3,40 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
| 0,03 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| Xã Ứng Hòe | Xã Văn Hội | Xã Vạn Phúc | Xã Vĩnh Hòa | Xã An Đức | |||
| (1) | (2) | (3) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 626,99 | 575,32 | 288,91 | 474,85 | 349,84 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 526,37 | 348,20 | 205,48 | 316,30 | 184,12 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 517,52 | 348,20 | 205,36 | 316,16 | 184,12 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 2,33 | 57,97 | 4,03 | 0,60 | 0,32 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 37,06 | 66,46 | 17,65 | 88,21 | 42,88 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 61,11 | 102,70 | 61,75 | 68,69 | 122,51 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,12 |
|
| 1,05 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 437,68 | 296,62 | 207,44 | 270,74 | 187,16 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
| 1,53 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
| 0,03 | 0,04 | 1,56 |
|
| 2.3 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 12,25 |
|
|
|
|
| 2.4 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 5,23 | 0,20 | 1,36 | 6,07 | 0,36 |
| 2.5 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 3,72 | 5,64 | 5,88 | 3,03 | 5,53 |
| 2.6 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 207,99 | 186,99 | 98,95 | 135,22 | 103,14 |
| - | Đất giao thông | DGT | 123,34 | 100,62 | 49,12 | 85,47 | 60,39 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 59,89 | 62,11 | 38,77 | 36,65 | 29,77 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 2,12 | 1,03 | 1,31 | 1,05 | 0,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,47 | 0,89 | 0,29 | 0,16 | 0,23 |
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 5,11 | 5,49 | 2,72 | 2,93 | 2,02 |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT | 3,88 | 4,37 | 0,11 | 0,63 | 0,73 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,35 | 0,17 | 0,16 | 0,13 | 0,17 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,07 | 0,22 | 0,02 | 0,04 | 0,02 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,22 |
|
| 0,41 | 0,44 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,84 | 1,07 | 0,42 | 0,48 | 0,40 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 1,30 | 0,95 | 2,18 | 0,60 | 0,76 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 10,41 | 9,74 | 3,81 | 6,54 | 7,18 |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
| 0,32 | 0,06 | 0,13 | 0,18 |
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,29 | 0,20 | 0,15 | 0,55 | 0,16 |
| 2.9 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 117,48 | 72,46 | 66,23 | 90,57 | 40,06 |
| 2.10 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 1,39 | 1,22 | 1,40 | 0,73 | 0,79 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
| 0,02 |
|
| 2.13 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,65 | 0,12 | 0,11 | 0,29 | 0,31 |
| 2.14 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 76,42 | 27,46 | 30,32 | 16,62 | 28,16 |
| 2.15 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 12,25 | 2,30 | 3,02 | 14,55 | 8,66 |
| 2.16 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,01 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 2,25 |
|
|
|
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| TT Ninh Giang | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Xuyên | Xã Hiệp Lực | Xã Hồng Dụ | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) (6) (...) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 241,34 | 4,06 | 7,93 | 4,33 | 6,09 | 10,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 214,83 | 3,26 | 6,39 | 4,16 | 5,32 | 6,08 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 214,83 | 3,26 | 6,39 | 4,16 | 5,32 | 6,08 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,80 | 0,05 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,29 | 0,70 | 0,94 | 0,17 | 0,39 | 3,98 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 13,41 | 0,05 | 0,60 |
| 0,39 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 19,42 | 0,51 | 1,14 | 0,34 | 0,90 | 0,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 19,42 | 0,51 | 1,14 | 0,34 | 0,90 | 0,05 |
| - | Đất giao thông | DGT | 9,02 | 0,06 | 0,59 |
| 0,56 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 9,63 | 0,45 | 0,53 | 0,34 | 0,34 | 0,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,03 |
|
|
|
|
|
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,57 |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,10 |
| 0,03 |
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Hồng Đức | Xã Hồng Phong | Xã Hồng Phúc | Xã Hưng Long | Xã Kiến Quốc | |||
| (1) | (2) | (3) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 20,25 | 3,79 | 24,12 | 31,83 | 8,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 16,84 | 1,99 | 21,22 | 26,78 | 6,90 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16,84 | 1,99 | 21,22 | 26,78 | 6,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
| 0,70 |
| 0,90 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,10 | 0,10 | 0,20 | 1,20 | 0,19 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,31 | 1,00 | 2,70 | 2,95 | 1,25 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,89 | 0,05 | 0,24 | 3,49 | 0,38 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,89 | 0,05 | 0,24 | 3,49 | 0,38 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1,88 |
| 0,19 | 1,72 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,93 | 0,05 | 0,05 | 1,77 | 0,38 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,07 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 0,01 |
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Nghĩa An | Xã Ninh Hải | Xã Tân Phong | Xã Tân Quang | Xã Tân Hương | |||
| (1) | (2) | (3) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 29,68 | 4,21 | 9,50 | 8,96 | 13,29 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 29,35 | 4,04 | 9,33 | 8,69 | 12,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 29,35 | 4,04 | 9,33 | 8,69 | 12,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
| 0,15 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,18 | 0,17 | 0,17 | 0,24 | 0,44 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,15 |
|
| 0,03 | 0,03 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,12 | 0,34 | 0,85 | 0,62 | 0,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,12 | 0,34 | 0,85 | 0,62 | 0,45 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1,00 |
| 0,26 | 0,29 |
|
| - | Đất thủy lợi | DTL | 0,55 | 0,34 | 0,59 | 0,34 | 0,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
| 0,03 |
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,57 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
| 0,06 |
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Phân theo đơn vị hành chính | ||||
| Xã Ứng Hòe | Xã Văn Hội | Xã Vạn Phúc | Xã Vĩnh Hòa | Xã An Đức | |||
| (1) | (2) | (3) | (20) | (21) | (22) | (23) | (24) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 11,85 | 16,92 | 4,41 | 18,18 | 3,55 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 11,65 | 15,32 | 4,21 | 17,31 | 3,35 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 11,65 | 15,32 | 4,21 | 17,31 | 3,35 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,17 | 0,77 | 0,17 | 0,84 | 0,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,03 | 0,83 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2,46 | 1,75 | 0,10 | 0,61 | 0,15 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2,46 | 1,75 | 0,10 | 0,61 | 0,15 |
| - | Đất giao thông | DGT | 1,07 | 1,16 | 0,05 | 0,16 | 0,05 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 1,39 | 0,59 | 0,05 | 0,45 | 0,10 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| - | Đất XD cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD |
|
|
|
|
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| TT Ninh Giang | Xã Đồng Tâm | Xã Đông Xuyên | Xã Hiệp Lực | Xã Hồng Dụ | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 309,82 | 7,91 | 8,13 | 10,25 | 6,38 | 10,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 282,33 | 7,11 | 6,57 | 10,08 | 5,57 | 6,18 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 282,33 | 7,11 | 6,57 | 10,08 | 5,57 | 6,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 1,81 | 0,05 |
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 11,78 | 0,70 | 0,96 | 0,17 | 0,40 | 3,98 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 13,90 | 0,05 | 0,60 |
| 0,41 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác | LUA/NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác | NTS/NKH |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác | CLN/NKH |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,54 |
| 0,59 |
| 0,36 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| Xã Hồng Đức | Xã Hồng Phong | Xã Hồng Phúc | Xã Hưng Long | Xã Kiến Quốc | ||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 26,76 | 7,20 | 29,58 | 45,65 | 8,34 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 23,35 | 5,40 | 26,57 | 40,45 | 6,90 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 23,35 | 5,40 | 26,57 | 40,45 | 6,90 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 0,70 |
| 0,90 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,10 | 0,10 | 0,20 | 1,20 | 0,19 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 3,31 | 1,00 | 2,80 | 3,11 | 1,25 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,33 |
| 0,08 | 0,36 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| Xã Nghĩa An | Xã Ninh Hải | Xã Tân Phong | Xã Tân Quang | Xã Tân Hương | ||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 45,38 | 4,21 | 10,44 | 9,51 | 15,72 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 45,05 | 4,04 | 10,27 | 9,24 | 14,50 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 45,05 | 4,04 | 10,27 | 9,24 | 14,50 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
| 0,16 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,18 | 0,17 | 0,17 | 0,24 | 0,89 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,15 |
|
| 0,03 | 0,17 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
|
| 0,22 | 0,21 | 0,07 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính cấp xã | ||||
| Xã Ứng Hòe | Xã Văn Hội | Xã Vạn Phúc | Xã Vĩnh Hòa | Xã An Đức | ||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 15,03 | 17,11 | 4,55 | 23,69 | 3,80 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 14,76 | 15,51 | 4,35 | 22,82 | 3,60 |
|
| Đất chuyên trồng lúa nước | 14,76 | 15,51 | 4,35 | 22,82 | 3,60 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,17 | 0,77 | 0,17 | 0,84 | 0,17 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,10 | 0,83 | 0,03 | 0,03 | 0,03 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất nuôi trồng thủy sản sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng cây lâu năm sang đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở |
| 0,04 |
| 0,25 | 0,04 |
4. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ninh Giang.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Ninh Giang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Ninh Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 234/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 2Quyết định 237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 3Quyết định 238/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- 4Quyết định 240/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- 5Quyết định 241/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 6Quyết định 243/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 234/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 10Quyết định 237/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương
- 11Quyết định 238/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Thanh Miện, tỉnh Hải Dương
- 12Quyết định 240/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Cẩm Giàng, tỉnh Hải Dương
- 13Quyết định 241/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tứ Kỳ, tỉnh Hải Dương
- 14Quyết định 243/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 235/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lưu Văn Bản
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
