Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập chỉ tiêu sử dụng đất, định hướng thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất, phục vụ cho mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, hạ tầng kỹ thuật và đô thị hóa trên địa bàn huyện. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của Quyết định này.
Thông tin chung về văn bản
- Tên văn bản: Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương (Số hiệu: 243/QĐ-UBND).
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương.
- Nội dung chính: Phê duyệt các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan.
Kế hoạch phân bổ các loại đất trong năm 2023
Kế hoạch xác định rõ diện tích phân bổ cho từng nhóm đất chính trên địa bàn huyện Bình Giang và chi tiết đến từng đơn vị hành chính cấp xã, thị trấn:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 6.673,57 ha. Trong đó, đất trồng lúa (LUA) chiếm phần lớn với 4.910,13 ha (toàn bộ là đất chuyên trồng lúa nước - LUC). Các loại đất nông nghiệp khác bao gồm: Đất trồng cây lâu năm (CLN) là 748,19 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) là 838,55 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) là 73,78 ha; Đất nông nghiệp khác (NKH) là 102,93 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Tổng diện tích phân bổ là 3.940,38 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 2.042,09 ha (trong đó đất giao thông DGT chiếm 1.241,42 ha, đất thủy lợi DTL chiếm 465,48 ha, đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo DGD chiếm 57,00 ha).
- Đất ở tại nông thôn (ONT): 879,97 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): 70,58 ha (tập trung hoàn toàn tại Thị trấn Kẻ Sặt).
- Đất khu công nghiệp (SKK): 385,64 ha (phân bổ tại các xã Hùng Thắng, Nhân Quyền, Thái Hòa, Thái Học, Vĩnh Hồng, Vĩnh Hưng).
- Đất cụm công nghiệp (SKN): 103,81 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 97,85 ha.
- Đất quốc phòng (CQP): 24,64 ha; Đất an ninh (CAN): 1,05 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 47,96 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Tổng diện tích còn lại là 0,56 ha, phân bổ chủ yếu tại Thị trấn Kẻ Sặt (0,12 ha), xã Bình Minh (0,12 ha), xã Hồng Khê (0,01 ha) và xã Vĩnh Hồng (0,31 ha).
Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Để thực hiện các dự án phát triển hạ tầng và kinh tế - xã hội, tỉnh Hải Dương lên kế hoạch thu hồi các loại đất sau trên địa bàn huyện Bình Giang:
- Đất nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích 534,55 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa (LUA/LUC) bị thu hồi lớn nhất với 460,93 ha. Tiếp theo là đất trồng cây lâu năm (CLN) thu hồi 40,15 ha; đất nuôi trồng thủy sản (NTS) thu hồi 30,43 ha; đất nông nghiệp khác (NKH) thu hồi 2,73 ha.
- Đất phi nông nghiệp cần thu hồi: Tổng diện tích 175,81 ha. Phần lớn diện tích thu hồi thuộc nhóm đất phát triển hạ tầng (DHT) với 169,17 ha (trong đó đất giao thông chiếm 114,85 ha, đất thủy lợi chiếm 45,80 ha). Ngoài ra còn thu hồi đất ở tại nông thôn (ONT) là 3,16 ha và đất ở tại đô thị (ODT) là 0,09 ha.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Việc chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu phát triển công nghiệp, dịch vụ và khu dân cư được quy định cụ thể:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 584,03 ha. Trong đó, diện tích đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp chiếm tỷ lệ vượt trội với 508,60 ha. Các loại đất khác gồm đất trồng cây lâu năm (41,58 ha), đất nuôi trồng thủy sản (30,81 ha), đất nông nghiệp khác (2,73 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi trên toàn huyện là 14,51 ha, phân bổ nhiều nhất tại xã Vĩnh Hưng (3,84 ha), xã Vĩnh Hồng (2,36 ha) và xã Thái Học (1,51 ha).
- Xác định vị trí, diện tích: Vị trí, diện tích và loại đất cụ thể được xác định theo Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 và Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Bình Giang.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quan
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan, đơn vị nhằm đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng pháp luật:
- Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt và các quy định pháp luật hiện hành.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Cơ quan phối hợp và thi hành:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 243/QĐ-UBND | Hải Dương, ngày 15 tháng 02 năm 2023 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN BÌNH GIANG
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 và Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 1020/TTr-STNMT ngày 30 tháng 12 năm 2022.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Giang với các nội dung chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Kẻ Sặt | Xã Bình Minh | Xã Bình Xuyên | Xã Cổ Bì | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) ... (…) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 6.673,57 | 102,15 | 214,88 | 565,75 | 495,85 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 4.910,13 | 73,29 | 173,42 | 477,28 | 332,40 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 4.910,13 | 73,29 | 173,42 | 477,28 | 332,40 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 73,78 | 17,22 | 0,90 | 1,62 | 2,84 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 748,19 | 9,05 | 8,55 | 25,18 | 64,73 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 838,55 | 2,59 | 24,77 | 40,82 | 95,88 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 102,93 |
| 7,24 | 20,86 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.940,38 | 199,71 | 202,58 | 298,65 | 222,05 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 24,64 | 2,97 | 1,74 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,05 | 0,62 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 385,64 |
| 0,91 | 53,21 |
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 103,81 | 13,24 |
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 24,69 | 3,92 | 0,20 | 0,90 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 97,85 | 5,95 | 11,00 | 18,70 | 0,87 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,08 |
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.042,09 | 83,86 | 98,89 | 118,19 | 143,17 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.241,42 | 51,20 | 68,26 | 60,33 | 88,20 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 465,48 | 8,71 | 13,81 | 32,63 | 38,89 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 5,43 | 2,03 |
| 0,33 |
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 5,89 | 0,29 | 2,16 | 0,60 | 0,14 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 57,00 | 4,77 | 4,22 | 6,54 | 1,91 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 31,46 | 2,37 | 1,90 | 3,47 | 1,40 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 5,30 | 0,09 | 0,07 | 0,07 | 0,86 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,99 | 0,25 | 0,05 | 0,04 | 0,09 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,65 |
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 12,16 | 1,98 | 0,42 | 0,77 | 0,54 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 28,82 | 6,28 | 0,63 | 1,63 | 0,86 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 182,45 | 5,38 | 7,37 | 11,55 | 10,11 |
| - | Đất chợ | DCH | 5,06 | 0,50 |
| 0,23 | 0,17 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 12,04 | 0,24 | 0,39 | 0,78 | 0,86 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 47,96 | 1,28 | 13,60 | 1,59 | 1,44 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 879,97 |
| 68,75 | 88,97 | 54,69 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 70,58 | 70,58 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,74 | 3,35 | 0,62 | 0,37 | 1,05 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,95 | 0,48 |
| 0,14 | 0,01 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 10,93 |
| 0,21 | 0,84 |
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 197,75 | 12,20 | 5,81 | 14,58 | 17,23 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 24,27 | 1,01 | 0,10 | 0,37 | 2,74 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,35 |
| 0,35 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 0,56 | 0,12 | 0,12 |
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Khê | Xã Hùng Thắng | Xã Long Xuyên | Xã Nhân Quyền | Xã Tân Hồng | Xã Tân Việt | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 527,05 | 401,88 | 329,55 | 356,96 | 497,79 | 432,63 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 332,77 | 190,40 | 207,90 | 305,95 | 419,33 | 353,69 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 332,77 | 190,40 | 207,90 | 305,95 | 419,33 | 353,69 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 9,94 | 7,79 | 3,04 | 2,82 | 1,19 | 7,50 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 70,91 | 67,86 | 26,48 | 32,07 | 39,52 | 18,71 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 113,43 | 135,84 | 76,51 | 16,11 | 26,65 | 26,56 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
| 15,62 | 0,01 | 11,10 | 26,17 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 186,82 | 277,28 | 192,72 | 262,42 | 215,01 | 196,63 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
| 0,68 |
|
| 2.2 | Đất an ninh |
| 0,24 | 0,02 |
| 0,15 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
| 122,00 |
| 26,43 |
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
| 14,47 | 12,65 |
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
| 1,85 | 0,48 | 2,20 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 3,37 | 0,09 | 2,45 | 0,46 | 1,44 | 2,90 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 111,73 | 90,12 | 97,47 | 143,24 | 146,11 | 118,31 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 63,20 | 42,14 | 61,38 | 91,19 | 89,65 | 74,14 |
| - | Đất thủy lợi | 33,31 | 30,00 | 17,74 | 25,27 | 36,69 | 28,78 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
| 2,73 |
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,29 | 0,16 | 0,18 | 0,19 | 0,15 | 0,11 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 2,12 | 2,69 | 2,46 | 2,59 | 2,23 | 4,23 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 1,46 | 1,12 | 1,75 | 2,78 | 1,26 | 1,57 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,07 | 0,64 | 0,53 | 0,81 | 0,12 | 0,54 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,06 | 0,03 | 0,01 | 0,02 |
| 0,03 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
| 0,65 |
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 1,16 | 0,29 | 0,72 | 0,50 | 0,43 | 1,59 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,50 | 0,85 | 1,24 | 1,86 | 1,46 | 0,63 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 8,56 | 12,16 | 11,18 | 13,70 | 13,32 | 6,70 |
| - | Đất chợ |
| 0,04 | 0,28 | 1,59 | 0,15 |
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 1,31 | 0,61 | 0,96 | 1,23 | 0,63 | 0,74 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 0,02 | 2,19 | 3,06 | 1,52 | 2,70 | 0,10 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 56,48 | 42,27 | 59,61 | 55,26 | 42,82 | 68,64 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,70 | 0,56 | 1,10 | 0,58 | 0,67 | 0,59 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
| 0,06 |
|
| 0,08 |
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,21 | 1,47 | 0,54 | 0,41 | 0,66 | 0,07 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 12,94 | 16,48 | 25,18 | 9,11 | 3,94 | 4,96 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,06 | 1,25 | 0,43 | 9,24 | 0,36 | 0,24 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | 0,01 |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thái Dương | Xã Thái Hòa | Xã Thái Học | Xã Thúc Kháng | Xã Vĩnh Hồng | Xã Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 473,66 | 555,57 | 343,58 | 562,71 | 507,08 | 306,48 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 367,46 | 461,96 | 248,75 | 440,49 | 347,47 | 177,57 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 367,46 | 461,96 | 248,75 | 440,49 | 347,47 | 177,57 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 1,59 | 0,13 | 2,16 | 2,24 | 8,58 | 4,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 55,98 | 56,74 | 52,01 | 83,77 | 79,33 | 57,32 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 40,66 | 36,74 | 40,41 | 33,35 | 71,70 | 56,53 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 7,97 |
| 0,25 | 2,85 |
| 10,85 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 241,28 | 230,48 | 277,55 | 247,57 | 352,96 | 336,67 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 3,95 |
| 0,18 |
|
| 15,12 |
| 2.2 | Đất an ninh |
|
| 0,02 |
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
| 18,25 | 51,19 |
| 82,11 | 31,53 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
| 3,67 | 23,20 | 36,58 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 0,30 |
| 2,12 | 0,50 | 1,73 | 10,49 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 6,67 | 3,02 | 5,39 | 1,76 | 12,10 | 21,68 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
|
|
| 0,08 |
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 159,31 | 154,83 | 143,47 | 174,58 | 136,17 | 122,64 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | 94,18 | 93,48 | 99,87 | 101,09 | 79,42 | 83,68 |
| - | Đất thủy lợi | 49,36 | 44,28 | 18,85 | 43,93 | 31,61 | 11,62 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
| 0,07 | 0,10 | 0,17 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 0,30 | 0,10 | 0,19 | 0,18 | 0,49 | 0,36 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 1,91 | 2,46 | 8,94 | 2,20 | 2,20 | 5,53 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 1,80 | 1,92 | 0,98 | 2,17 | 2,88 | 2,63 |
| - | Đất công trình năng lượng | 0,05 | 0,08 | 0,32 | 0,04 | 0,86 | 0,13 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | 0,03 | 0,04 | 0,25 | 0,04 | 0,02 | 0,03 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 0,56 | 0,47 | 0,20 | 1,56 | 0,48 | 0,49 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 1,68 | 3,08 | 2,45 | 1,11 | 1,35 | 2,21 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 9,25 | 8,92 | 10,83 | 22,01 | 16,76 | 14,65 |
| - | Đất chợ | 0,19 |
| 0,60 | 0,17 |
| 1,14 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 0,37 | 0,38 | 1,41 | 0,24 | 1,20 | 0,68 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 2,30 | 0,31 | 1,98 |
| 7,27 | 8,61 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 43,56 | 52,36 | 58,73 | 48,89 | 82,47 | 56,46 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,51 | 0,48 | 0,42 | 0,35 | 1,05 | 3,34 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
| 0,18 |
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 0,91 | 0,58 | 0,82 | 1,56 | 1,43 | 1,22 |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 23,24 |
| 11,38 | 15,07 | 1,31 | 24,32 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 0,16 | 0,28 | 0,43 | 0,87 | 2,73 | 4,00 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng |
|
|
|
| 0,31 |
|
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Kẻ Sặt | Xã Bình Minh | Xã Bình Xuyên | Xã Cổ Bì | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) .. . (20) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 534,55 | 7,51 | 27,91 | 48,10 | 5,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 460,93 | 7,30 | 27,14 | 34,10 | 5,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 460,93 | 7,30 | 27,14 | 34,10 | 5,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,30 |
|
| 0,00 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 40,15 | 0,06 | 0,25 | 11,06 | 0,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 30,43 | 0,15 | 0,52 | 0,71 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 2,73 |
|
| 2,23 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 175,81 | 1,16 | 4,39 | 18,35 | 0,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,00 |
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,41 |
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 169,17 | 0,92 | 4,24 | 18,35 | 0,45 |
| - | Đất giao thông | DGT | 114,85 | 0,24 | 0,95 | 12,85 | 0,36 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 45,80 | 0,21 | 3,12 | 3,22 | 0,09 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,12 | 0,12 |
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT |
|
|
|
|
|
| - | Đất XD cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD |
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT |
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,02 |
|
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV |
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 2,00 | 0,35 |
| 0,51 |
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,09 |
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 6,29 |
| 0,17 | 1,77 |
|
| - | Đất chợ | DCH |
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 3,16 |
| 0,15 |
|
|
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,09 | 0,09 |
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS |
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1,66 | 0,15 |
|
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,32 |
|
|
|
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Khê | Xã Hùng Thắng | Xã Long Xuyên | Xã Nhân Quyền | Xã Tân Hồng | Xã Tân Việt | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4,89 | 106,34 | 24,14 | 46,34 | 8,41 | 18,39 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3,33 | 93,55 | 22,45 | 44,85 | 8,35 | 16,33 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 3,33 | 93,55 | 22,45 | 44,85 | 8,35 | 16,33 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
| 0,20 | 0,10 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,06 | 5,40 | 0,76 | 0,27 | 0,06 | 1,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,50 | 7,38 | 0,73 | 1,12 |
| 0,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 0,50 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 1,16 | 40,43 | 1,33 | 5,48 | 0,68 | 3,45 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
| 0,41 |
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 0,96 | 40,43 | 1,18 | 4,79 | 0,68 | 3,40 |
| - | Đất giao thông | 0,13 | 30,65 | 0,70 | 2,57 | 0,50 | 0,35 |
| - | Đất thủy lợi | 0,73 | 9,28 | 0,43 | 2,05 | 0,18 | 2,85 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng |
|
| 0,01 |
|
|
|
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
| 0,30 |
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa | 0,10 | 0,20 | 0,03 | 0,17 |
| 0,20 |
| - | Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 0,20 |
| 0,15 | 0,28 |
| 0,05 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thái Dương | Xã Thái Hòa | Xã Thái Học | Xã Thúc Kháng | Xã Vĩnh Hồng | Xã Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 5,89 | 15,29 | 61,89 | 7,74 | 84,67 | 61,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 5,83 | 9,46 | 60,18 | 7,38 | 68,03 | 47,67 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5,83 | 9,46 | 60,18 | 7,38 | 68,03 | 47,67 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,06 | 5,06 | 0,92 | 0,06 | 11,20 | 2,77 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 0,77 | 0,79 | 0,30 | 5,44 | 11,52 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 0,26 | 10,13 | 15,20 | 1,21 | 41,49 | 30,65 |
| 2.1 | Đất quốc phòng |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ |
|
|
|
|
| 1,00 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu XD, làm đồ gốm |
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 0,26 | 9,96 | 15,00 | 1,21 | 40,35 | 27,00 |
| - | Đất giao thông | 0,16 | 6,11 | 9,67 | 0,86 | 30,11 | 18,64 |
| - | Đất thủy lợi | 0,10 | 1,24 | 4,64 | 0,35 | 9,71 | 7,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất công trình năng lượng |
|
|
|
|
| 0,01 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải |
| 0,12 | 0,12 |
| 0,30 | 0,30 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo |
|
|
|
|
| 0,09 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa |
| 2,49 | 0,57 |
| 0,23 | 0,36 |
| - | Đất chợ |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn |
| 0,17 | 0,20 |
| 1,14 | 0,82 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị |
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất XD trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 2.15 | Đất cơ sở tín ngưỡng |
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối |
|
|
|
|
| 1,51 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng |
|
|
|
|
| 0,32 |
| 2.18 | Đất phi nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||
| Thị trấn Kẻ Sặt | Xã Bình Minh | Xã Bình Xuyên | Xã Cổ Bì | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) .. . (20) | (5) | (6) | (7) | (8) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 584,03 | 7,68 | 31,45 | 56,12 | 5,07 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 508,60 | 7,46 | 30,68 | 42,12 | 5,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 508,60 | 7,46 | 30,68 | 42,12 | 5,00 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,30 |
|
| 0,00 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 41,58 | 0,06 | 0,25 | 11,06 | 0,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS/PNN | 30,81 | 0,15 | 0,52 | 0,71 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,73 |
|
| 2,23 |
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 14,51 | 0,35 | 1,14 | 0,85 | 0,25 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Hồng Khê | Xã Hùng Thắng | Xã Long Xuyên | Xã Nhân Quyền | Xã Tân Hồng | Xã Tân Việt | ||
| (1) | (2) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 6,34 | 106,34 | 25,35 | 46,34 | 10,48 | 19,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 4,78 | 93,55 | 23,66 | 44,85 | 10,33 | 17,18 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 4,78 | 93,55 | 23,66 | 44,85 | 10,33 | 17,18 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
| 0,20 | 0,10 |
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 1,06 | 5,40 | 0,76 | 0,27 | 0,06 | 1,06 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,50 | 7,38 | 0,73 | 1,12 | 0,09 | 0,50 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
| 0,50 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,10 | 0,63 | 0,80 | 0,38 | 0,28 | 0,20 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Phân theo đơn vị hành chính | |||||
| Xã Thái Dương | Xã Thái Hòa | Xã Thái Học | Xã Thúc Kháng | Xã Vĩnh Hồng | Xã Vĩnh Hưng | ||
| (1) | (2) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) | (20) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 11,64 | 17,69 | 64,57 | 8,73 | 90,21 | 76,77 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 11,58 | 11,86 | 61,16 | 8,35 | 73,57 | 62,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 11,58 | 11,86 | 61,16 | 8,35 | 73,57 | 62,48 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 0,06 | 5,06 | 2,34 | 0,07 | 11,20 | 2,77 |
| 1.4 | Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| 0,77 | 1,07 | 0,31 | 5,44 | 11,52 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,26 | 0,45 | 1,51 | 1,11 | 2,36 | 3,84 |
4. Vị trí, diện tích, loại đất cụ thể được xác định theo bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, Báo cáo thuyết minh tổng hợp kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Giang.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, UBND huyện Bình Giang có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt và các quy định của pháp luật;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất theo quy định.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các sở, ngành, đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Bình Giang chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 233/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 thị xã Kinh Môn, tỉnh Hải Dương
- 10Quyết định 234/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Kim Thành, tỉnh Hải Dương
- 11Quyết định 235/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Ninh Giang, tỉnh Hải Dương
Quyết định 243/QĐ-UBND phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Bình Giang, tỉnh Hải Dương
- Số hiệu: 243/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 15/02/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
- Người ký: Lưu Văn Bản
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 15/02/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
