Hệ thống pháp luật
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...
Đang tải nội dung, vui lòng chờ giây lát...

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1085/QĐ-UBND

Thanh Hoá, ngày 20 tháng 3 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYỆN LANG CHÁNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29/11/2013; Luật Quy hoạch ngày 24/11/2017, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật liên quan đến quy hoạch ngày 20/11/2018;

Căn cứ các Nghị quyết số của Quốc hội: Số 39/2021/QH15 ngày 13/11/2021 về Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 61/2022/QH15 ngày 16/6/2022 của Quốc hội về việc tiếp tục tăng cường hiệu lực, hiệu quả thực hiện chính sách, pháp luật về quy hoạch và một số giải pháp tháo gỡ khó khăn, vướng mắc, đẩy nhanh tiến độ lập và nâng cao chất lượng quy hoạch thời kỳ 2021-2030;

Căn cứ các Nghị định của Chính phủ: Số 43/2014/NĐ-CP ngày 15/52014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; số 01/2017/NĐ -CP ngày 06/01/2017 về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai; số 148/2020/NĐ-CP ngày 18/12/2020 về việc sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ các Quyết định của Thủ tướng Chính phủ: Số 326/QĐ-TTg ngày 09/3/2022 về việc phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025; số 153/QĐ-UBND ngày 27/02/2023 về việc phê duyệt quy hoạch tỉnh Thanh Hóa thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2045;

Căn cứ các Thông tư của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường: Số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12/4/2021 về việc quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; số 11/2021/TT-BTNMT ngày 06/8/2021 về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ các Nghị quyết của HĐND tỉnh: Số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021, số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021; số 182/NQ-HĐND ngày 10/12/2021; số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022; số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023; số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 về việc chấp thuận danh mục các công trình, dự án phải thu hồi đất, chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ và quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa;

Căn cứ các Quyết định của UBND tỉnh: Số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 về việc phê duyệt phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất trong phương án phân bổ và khoanh vùng đất đai theo khu chức năng và theo loại đất đến từng đơn vị hành chính cấp huyện trong quy hoạch tỉnh đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2045 và điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030 cấp huyện; số 2628/QĐ-UBND ngày 24/7/2023 về việc phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030, huyện Lang Chánh; số 2598/QĐ-UBND ngày 20/7/2023 và số 214/QĐ-UBND ngày 12/01/2024 về việc phê duyệt điều chỉnh, bổ sung chỉ tiêu sử dụng đất chuyên trồng lúa nước đã được phân bổ tại Quyết định số 2907/QĐ-UBND ngày 26/8/2022 của UBND tỉnh;

Theo đề nghị của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 348/TTr- STNMT ngày 08/3/2024 (kèm theo hồ sơ có liên quan).

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2024, huyện Lang Chánh với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:

1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng diện tích

 

58.562,81

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.677,00

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.819,71

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.066,10

(Chi tiết theo Phụ biểu số I đính kèm)

2. Kế hoạch thu hồi các loại đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp

NNP

32,46

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,50

(Chi tiết theo Phụ biểu số II đính kèm)

3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích (ha)

1

Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp

NNP/PNN

76,92

1.1

Đất trồng lúa

LUA/PNN

7,54

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,14

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,39

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,07

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

61,14

-

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,79

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

15,65

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OCT

0,14

(Chi tiết theo Phụ biểu số III đính kèm)

4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích (ha)

 

Tổng cộng

 

22,86

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,26

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,60

(Chi tiết theo Phụ biểu số IV đính kèm)

5. Danh mục công trình, dự án thực hiện trong năm 2024: Chi tiết theo Phụ biểu số V đính kèm.

Điều 2. Tổ chức thực hiện.

1. Ủy ban nhân dân huyện Lang Chánh.

- Tổ chức thực hiện và công bố, công khai hồ sơ kế hoạch sử dụng đất đến năm 2024, huyện Lang Chánh; đảm bảo phù hợp với các chỉ tiêu sử dụng đất được phân bổ, đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đảm bảo quốc phòng, an ninh trên địa bàn.

- Tăng cường công tác tuyên truyền pháp luật đất đai để người sử dụng đất nắm vững các quy định của pháp luật, sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hiệu quả, bảo vệ môi trường và phát triển bền vững.

- Chịu trách nhiệm trước UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh về xác định ranh giới, tính chính xác và không gian sử dụng đất; công khai diện tích bảo vệ đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng sản xuất là rừng tự nhiên (nếu có) đã được xác định trong kế hoạch sử dụng đất. Thực hiện nghiêm trình tự, thủ tục, hồ sơ chuyển mục đích đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng hoặc đất có rừng tự nhiên để báo cáo Thủ tướng Chính phủ, Hội đồng nhân dân tỉnh chấp thuận theo thẩm quyền và quy định của pháp luật làm căn cứ để thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất đảm bảo phù hợp với chỉ tiêu sử dụng đất của huyện, của tỉnh.

- Thực hiện đầy đủ, nghiêm túc trách nhiệm quản lý Nhà nước về đất đai; quản lý, sử dụng đất theo đúng quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất được duyệt; thường xuyên kiểm tra, giám sát, phát hiện xử lý kịp thời các trường hợp vi phạm về sử dụng đất; kiên quyết không giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất theo thẩm quyền đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.

- Chủ động cân đối, bố trí, huy động các nguồn lực để thực hiện hiệu quả kế hoạch sử dụng đất của huyện. Khuyến khích sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả, khắc phục tình trạng bỏ hoang đất đã giao và đã cho thuê. Tổ chức quản lý, giám sát chặt chẽ quỹ đất được quy hoạch phát triển đô thị, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp theo đúng kế hoạch sử dụng đất, khắc phục tình trạng mất cân đối trong cơ cấu sử dụng đất giữa đất ở với đất xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật, hạ tầng xã hội và các yêu cầu về bảo vệ môi trường.

- Định kỳ hàng năm, tổng hợp, báo cáo và đánh giá cụ thể kết quả thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của huyện, gửi Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh theo quy định.

2. Sở Tài nguyên và Môi trường

- Chịu trách nhiệm trước pháp luật và UBND tỉnh, Chủ tịch UBND tỉnh trong tham mưu quản lý Nhà nước về đất đai trên địa bàn tỉnh; về tính chính xác, sự phù hợp với hồ sơ quy hoạch sử dụng đất thời kỳ 2021-2030, với chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng của từng loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thẩm định; chủ trì, phối hợp với các đơn vị liên quan theo dõi, kiểm tra, thanh tra, giám sát quá trình triển khai, tổ chức thực hiện kế hoạch sử dụng đất của huyện; kiên quyết không giải quyết hoặc tham mưu giải quyết việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất đối với các trường hợp không có trong quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất; kiểm tra, xử lý các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích theo đúng quy định của pháp luật.

- Tổng hợp, báo cáo UBND tỉnh kết quả thực hiện, làm rõ những hạn chế, khó khăn, đề xuất được các biện pháp khắc phục trong thực hiện kế hoạch sử dụng đất hằng năm cấp huyện theo quy định.

3. Các Sở, ban, ngành cấp tỉnh và các đơn vị có liên quan theo chức năng, nhiệm vụ được giao có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ, triển khai, tổ chức thực hiện hiệu quả các nội dung kế hoạch sử dụng đất hằng năm huyện Lang Chánh theo đúng quy định của pháp luật.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký ban hành.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Xây dựng, Công Thương, Nông nghiệp và PTNT, Giao thông vận tải, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Công an tỉnh, Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; UBND huyện Lang Chánh và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3, Quyết định;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường (để b/cáo);
- Thường trực: Tỉnh ủy, HĐND tỉnh (để b/cáo);
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh (để b/cáo);
- Huyện ủy, HĐND huyện Lang Chánh (p/hợp c/đạo);
- Lưu: VT, NN.
(MC55.03.24)

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH




Lê Đức Giang

 

PHỤ BIỂU SỐ I

PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 1085/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lang Chánh

Xã Đồng Lương

Xã Giao An

Xã Giao Thiện

Xã Lâm Phú

Xã Tam Văn

Xã Tân Phúc

Xã Trí Nang

Xã Yên Khương

Xã Yên Thắng

I

Loại đất

 

58.562,81

2.681,99

3.203,36

4.033,78

7.353,97

6.222,71

4.431,71

4.406,66

6.917,90

9.788,75

9.521,98

1

Đất nông nghiệp

NNP

54.677,00

2.279,76

2.611,67

3.850,71

7.044,04

6.003,36

4.123,94

3.965,15

6.443,55

9.297,55

9.057,27

 

Trong đó:

 

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

1.870,92

190,84

214,27

108,01

209,90

184,19

109,17

232,43

119,22

200,29

302,57

1.1.1

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

1.857,34

184,11

209,77

108,01

209,90

184,19

108,86

232,43

119,22

198,26

302,57

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

727,16

42,75

82,84

66,87

168,32

30,08

36,34

77,59

128,30

11,06

83,00

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

1.089,99

97,00

106,82

4,69

58,99

40,66

55,86

53,73

54,34

157,92

460,00

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

15.893,37

211,89

 

933,05

2.168,46

1.636,57

1.508,78

973,49

1.866,14

4.135,04

2.459,96

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

34.555,64

1.717,63

2.181,87

2.443,27

4.418,36

4.102,00

2.406,25

2.567,71

4.199,35

4.781,59

5.737,61

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

31.632,41

432,37

1.972,76

2.246,40

3.860,54

3.714,02

2.412,01

2.444,34

4.143,26

4.668,58

5.738,12

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

161,40

18,66

25,86

7,43

9,01

9,87

7,54

42,41

14,83

11,65

14,13

1.8

Đất làm muối

LMU

-

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

378,54

1,00

 

287,38

11,00

 

 

17,79

61,36

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

2.819,71

377,92

251,57

176,66

240,32

161,00

198,50

301,41

414,72

283,03

414,58

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

19,57

1,38

 

 

 

 

 

11,24

 

6,95

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1,69

0,60

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

0,12

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

16,33

16,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

13,54

1,95

 

0,30

 

 

 

 

11,12

 

0,17

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

41,85

33,72

 

1,00

 

 

 

4,06

3,00

 

0,07

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

65,89

0,57

1,44

6,14

 

 

0,00

0,65

30,85

0,49

25,74

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

9,24

3,16

 

0,35

 

 

0,32

0,40

5,01

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

847,52

100,21

86,95

39,92

75,33

70,84

57,32

77,34

88,35

92,72

158,54

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

509,44

61,91

56,47

26,98

52,84

36,43

26,18

51,08

53,56

60,11

83,89

-

Đất thủy lợi

DTL

46,01

10,21

10,10

6,63

5,57

0,50

0,63

1,07

3,45

3,42

4,43

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

19,31

2,01

3,43

1,58

1,93

4,28

1,10

0,97

0,42

1,57

2,01

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

4,90

1,69

0,88

0,18

0,16

0,15

0,23

0,21

0,57

0,34

0,49

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

30,30

8,20

2,16

1,90

1,83

2,42

2,60

3,11

2,58

2,53

2,95

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

26,47

4,17

2,91

0,56

1,54

1,07

2,31

4,40

1,60

3,24

4,68

-

Đất công trình năng lượng

DNL

100,78

0,81

0,19

0,22

2,31

9,99

22,76

0,10

22,26

0,52

41,61

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

0,67

0,25

0,04

0,13

0,02

0,03

0,05

0,07

0,03

0,02

0,03

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

0,71

 

0,40

 

0,22

 

 

 

 

 

0,10

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

3,22

2,22

 

1,00

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

105,13

8,74

10,35

0,74

8,51

15,97

1,46

16,33

3,89

20,97

18,18

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

0,58

0,00

 

 

0,40

 

 

 

 

 

0,17

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

168,51

 

 

 

 

 

 

 

168,51

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

2,80

2,30

 

 

 

 

 

 

0,50

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

834,02

 

134,67

61,86

114,67

64,13

59,79

134,86

52,49

77,21

134,33

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

136,95

136,95

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

8,68

3,90

0,80

0,40

0,12

0,34

0,45

0,90

0,58

0,43

0,77

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

6,94

1,66

1,38

 

0,21

 

 

0,89

1,78

 

1,03

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

0,76

 

0,22

0,07

0,05

 

 

 

0,42

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

634,18

74,31

21,11

65,13

48,30

25,58

80,15

70,95

52,00

105,11

91,55

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

11,26

0,88

4,86

1,37

1,52

 

0,35

 

 

 

2,26

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

1.066,10

24,31

340,12

6,41

69,61

58,35

109,28

140,10

59,63

208,16

50,14

II

Khu chức năng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất đô thị

KDT

2.681,99

2.681,99

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Khu sản xuất nông nghiệp (khu vực chuyên trồng lúa nước, khu vực chuyên trồng cây công nghiệp lâu năm)

KNN

2.947,33

281,11

316,59

112,70

268,89

224,85

164,72

286,16

173,56

356,17

762,57

5

Khu lâm nghiệp (khu vực rừng phòng hộ, rừng đặc dụng, rừng sản xuất)

KLN

50.449,00

1.929,520

2.181,875

3.376,317

6.586,821

5.738,565

3.915,027

3.541,194

6.065,485

8.916,631

8.197,57

6

Khu du lịch

KDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Khu bảo tồn thiên nhiên và đa dạng sinh học

KBT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Khu phát triển công nghiệp (khu công nghiệp, cụm công nghiệp)

KPC

16,33

16,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Khu đô thị (trong đó có khu đô thị mới)

DTC

133,41

133,41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Khu thương mại - dịch vụ

KTM

22,64

2,94

 

0,51

 

 

 

 

18,90

 

0,29

11

Khu đô thị - thương mại - dịch vụ

KDV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Khu dân cư nông thôn

DNT

13.394,42

 

2.204,92

989,82

1.834,74

1.026,09

956,70

2.157,79

839,77

1.235,34

2.149,26

 

PHỤ BIỂU SỐ II

KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2024, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 1085/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lang Chánh

Xã Đồng Lương

Giao An

Xã Giao Thiện

Xã Lâm Phú

Tam Văn

Xã Tân Phúc

Xã Trí Nang

Xã Yên Khương

Xã Yên Thắng

1

Đất nông nghiệp

NNP

32,46

5,37

1,12

0,12

0,97

0,12

6,46

6,44

9,07

 

2,79

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

4,69

1,12

1,08

 

0,45

0,12

0,57

0,42

0,93

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

3,29

0,12

0,68

 

0,45

0,12

0,57

0,42

0,93

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4,64

1,00

0,01

 

 

 

 

0,02

3,11

 

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

0,98

0,60

 

 

 

 

0,08

 

 

 

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

21,37

2,65

0,04

0,12

0,52

 

5,76

6,00

4,29

 

1,99

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

0,79

 

 

 

 

 

0,05

 

0,74

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

9,50

0,39

 

 

 

 

0,29

 

0,02

 

8,80

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,24

 

 

 

 

 

0,22

 

0,02

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất giao thông

DGT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.2

Đất thủy lợi

DTL

0,02

 

 

 

 

 

 

 

0,02

 

 

2.9.3

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.4

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.5

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.6

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

0,22

 

 

 

 

 

0,22

 

 

 

 

2.9.7

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.8

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.9

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.11

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.12

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.13

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.14

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.15

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.16

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

0,07

 

 

 

 

 

0,07

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

0,33

0,33

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

0,06

0,06

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

8,80

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8,80

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ III

KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2024, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 1085/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lang Chánh

Xã Đồng Lương

Xã Giao An

Xã Giao Thiện

Xã Lâm Phú

Xã Tam Văn

 Tân Phúc

Xã Trí Nang

Xã Yên Khương

Xã Yên Thắng

1

Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp

NNP/PNN

76,92

27,68

1,12

0,42

0,97

0,12

6,46

10,50

26,86

 

2,79

 

Trong đó

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất lúa nước

LUA/PNN

7,54

2,47

1,08

 

0,45

0,12

0,57

0,92

1,93

 

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC/PNN

6,14

1,47

0,68

 

0,45

0,12

0,57

0,92

1,93

 

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK/PNN

6,39

2,20

0,01

 

 

 

 

0,07

3,61

 

0,50

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN/PNN

1,07

0,60

 

 

 

 

0,08

0,09

 

 

0,30

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX/PNN

61,14

22,41

0,04

0,42

0,52

 

5,76

9,42

20,58

 

1,99

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS/PNN

0,79

 

 

 

 

 

0,05

 

0,74

 

 

1.8

Đất làm muối

LMU/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH/PNN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp

 

15,65

3,75

 

10,00

1,90

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm

LUA/CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng

LUA/LNP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

LUA/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối

LUA/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản

HNK/NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối

HNK/LMU

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RPH/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RDD/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng

RSX/NKR(a)

15,65

3,75

 

10,00

1,90

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN/NKR(a)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở

PKO/OTC

0,14

0,14

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ IV

KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2024, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 1085/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Chỉ tiêu

Tổng diện tích

Diện tích phân theo đơn vị hành chính

Thị trấn Lang Chánh

Xã Đồng Lương

Xã Giao An

Xã Giao Thiện

Xã Lâm Phú

Xã Tam Văn

Xã Tân Phúc

Xã Trí Nang

Xã Yên Khương

Xã Yên Thắng

1

Đất nông nghiệp

NNP

22,26

 

 

 

14,26

 

 

 

 

 

8,00

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

22,26

 

 

 

14,26

 

 

 

 

 

8,00

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

22,26

 

 

 

14,26

 

 

 

 

 

8,00

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên

RSN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.9

Đất nông nghiệp khác

NKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

0,60

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.2

Đất an ninh

CAN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.4

Đất cụm công nghiệp

SKN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.7

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.8

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

SKX

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã

DHT

0,60

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất giao thông

DGT

0,60

0,60

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất thủy lợi

DTL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở văn hóa

DVH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở y tế

DYT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

DGD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao

DTT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình năng lượng

DNL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất công trình bưu chính viễn thông

DBV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia

DKG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất cơ sở tôn giáo

TON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ

DKH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội

DXH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

-

Đất chợ

DCH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.10

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.11

Đất sinh hoạt cộng đồng

DSH

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất khu vui chơi, giải trí công cộng

DKV

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất tín ngưỡng

TIN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.19

Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối

SON

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.20

Đất có mặt nước chuyên dùng

MNC

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.21

Đất phi nông nghiệp khác

PNK

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ BIỂU SỐ V

DANH MỤC CÔNG TRÌNH, DỰ ÁN THỰC HIỆN TRONG NĂM 2024, HUYỆN LANG CHÁNH
(Kèm theo Quyết định số: 1085/QĐ-UBND ngày 20 tháng 3 năm 2024 của UBND tỉnh)

Đơn vị tính: ha

TT

Hạng mục

Diện tích Kế hoạch

Diện tích hiện trạng

Tăng thêm

Địa điểm (Đến cấp xã)

Vị trí trên bản đồ địa chính (thửa số/tờ bản đồ số) hoặc vị trí trên bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã

Căn cứ pháp lý

Diện tích

Sử dụng vào loại đất

I

Công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất cấp tỉnh

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Công trình dự án mục đích quốc phòng, an ninh

 

 

 

 

 

 

 

1.1.1

Đất quốc phòng

 

 

 

 

 

 

 

1

Quy hoạch đất quốc phòng

11,24

5,24

6,00

CQP

Xã Tân Phúc

Thửa đất số 19, 38; tờ bản đồ số 2 (tỷ lệ 1/10000)

Quyết định số 546/QĐ-UBND ngày 21/5/2018 của UBND tỉnh về việc phê duyệt phương án bồi thường hỗ trợ giải phóng mặt bằng thực hiện dự án

1.1.2

Đất an ninh

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất trụ sở Công an xã Giao Thiện

0,12

 

0,120

CAN

Xã Giao Thiện

Thuộc bản đồ lâm nghiệp tỉ lệ 1/10.000 (giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính số 186)

Nghị quyết số 240/NQ-HĐND ngày 13/4/2022 của HĐND tỉnh

2

Đất trụ sở Công an xã Tân Phúc

0,12

 

0,12

CAN

Xã Tân Phúc

Thửa đất số 78,80, 81, 90, 91, 92, 93, 94, 101, 102, 103, 104, 115; tờ bản đồ số 160

3

Đất trụ sở Công an xã Lâm Phú

0,12

 

0,12

CAN

Xã Lâm Phú

Thửa 182 đến 192, 194; 225 đến 233; 263; 264 tờ bản đồ số 66

4

Đất trụ sở Công an xã Yên Khương

0,12

 

0,12

CAN

Xã Yên Khương

Thửa đất số 66, 65, 67, 74, 73; tờ bản đồ số 216

5

Trụ sở Công an thị trấn Lang Chánh

0,12

 

0,12

CAN

Thị trấn Lang Chánh

Thửa 172, 160, 170, 171, 190, 207, 191, 192, 193,… tờ bản đồ số 23 (xã Quang Hiến cũ) c

Văn bản số 3971/CAT-PH10 ngày 08/12/2023 của Công an tỉnh về việc ập nhật Kế hoạch sử dụng đất an ninh năm 2024

6

Trụ sở Công an xã Tam Văn

0,12

 

0,12

CAN

Xã Tam Văn

Thửa đất số 47, 48, 49, 57, 58, 59… tờ bản đồ số 88

Văn bản số 3971/CAT-PH10 ngày 08/12/2023 của Công an tỉnh

7

Trụ sở Công an xã Giao An

0,12

 

0,12

CAN

Xã Giao An

Thuộc bản đồ giao đất lâm nghiệp tỉ lệ 1/10.000 (giáp thửa đất số 01 tờ bản đồ địa chính số 111)

8

Trụ sở Công an xã Trí Nang

0,12

 

0,12

CAN

Xã Trí Nang

Thửa đất số 77, 37, 34, 33, 35, 44, 36, 41, 42, 52, 40…; tờ bản đồ số 128

Văn bản số 3971/CAT-PH10 ngày 08/12/2023 của Công an tỉnh

9

Trụ sở Công an xã Đồng Lương

0,12

 

0,12

CAN

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 245, 244, 284, 286; tờ bản đồ số 27

 

10

Trụ sở Công an xã Yên Thắng

0,12

 

0,12

CAN

Xã Yên Thắng

Thuộc bản đồ giao đất lâm nghiệp tỷ lệ 1/25.000 (giáp thửa đất số 110; tờ bản đồ địa chính số 165)

 

1.2

Công trình, dự án để phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia công cộng.

 

 

 

 

 

 

 

1.2.1

Công trình dự án quan trọng quốc gia do Quốc hội quyết định chủ trương đầu tư mà phải thu hồi đất

 

 

 

 

 

 

 

1.2.2

Công trình dự án do Thủ tướng Chính phủ chấp thuận, quyết định đầu tư mà phải thu hồi đất

 

 

 

 

 

 

 

II

Các công trình dự án còn lại

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Công trình, dự án do Hội đồng nhân dân cấp tỉnh chấp thuận mà phải thu hồi đất

 

 

 

 

 

 

 

2.1.1

Đất giao thông

 

 

 

 

 

 

 

1

Kè chống sạt lở cục bộ, kết hợp với chỉnh trang phát triển đô thị, khai thác quỹ đất khu vực Thị trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh

3,50

 

3,50

DGT

Thị trấn Lang Chánh

Công trình dạng tuyến

Nghị quyết số 182/NQ HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh

2

Tuyến đường giao thông từ bản Giàng xã Trí Nang đi Khu phố: Chiếu Bang, Giáng, Tỉu, Thị Trấn Lang Chánh, huyện Lang Chánh nối với Quốc lộ 15A

7,42

6,00

1,42

DGT

Thị trấn Lang Chánh - Xã Trí Nang

Công trình dạng tuyến

Nghị quyết số 182/NQ HĐND ngày 10/12/2021 của HĐND tỉnh

3

Nâng cấp, cải tạo tuyến đường giao thông từ bản En đi bản Năng Cát

2,20

1,80

0,40

DGT

Xã Trí Nang

Công trình dạng tuyến

Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh

4

Đường giao thông tránh lũ đi bản Năng Cát, xã Trí Nang, huyện Lang Chánh

1,50

 

1,50

DGT

Xã Trí Nang

Công trình dạng tuyến

Nghị quyết số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh

5

Đường giao thông từ bản Ngàm Pốc đi bản Cơn, bản Vịn

3,30

2,50

0,80

DGT

Xã Yên Thắng

Công trình dạng tuyến

Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh

6

Đường giao thông từ bản Vần đi bản Peo, đi bản Vặn xã Yên Thắng đi bản Chiềng Nưa xã Yên Khương

5,10

3,80

1,30

DGT

Xã Yên Thắng

Công trình dạng tuyến

Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh

7

Nâng cấp giao thông từ thôn Pọng đi thôn Khụ

1,20

0,80

0,40

DGT

Xã Giao Thiện

Công trình dạng tuyến

Nghị quyết số 334/NQ-HĐND ngày 11/12/2022 của HĐND tỉnh

2.1.2

Đất thủy lợi

 

 

 

 

 

 

 

1

Đập Na Nọi, xã Tam Văn, huyện Lang Chánh, tỉnh Thanh Hóa

0,13

 

0,13

DTL

Xã Tam Văn

Công trình dạng tuyến

Nghị quyết số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh

2.1.3

Đất xây dựng cơ sở y tế

 

 

 

 

 

 

 

1

Trạm y tế xã Đồng Lương

0,3593

 

0,3593

DYT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 136,139,176,177; tờ bản đồ số 27

Nghị quyết số 412/NQ-HĐND ngày 12/7/2023 của HĐND tỉnh

2.1.4

Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo

 

 

 

 

 

 

 

1

Mở rộng trường THCS thị trấn Lang Chánh I (Trường Trung học cơ sở Thị trấn Lang Chánh)

1,91

0,85

1,06

DGD

Thị trấn Lang Chánh

Bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000 giáp thửa đất số 125 tờ bản đồ số 10

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021của HĐND tỉnh

2

Mở rộng trường Tiểu học và Trung học cơ sở xã Tam Văn

0,33

 

0,33

DGD

Xã Tam Văn

Thửa đất số 3 tờ bản đồ số 88; thửa đất số 216, 218, 219, 194; 225; 232; 230; 231; 241 tờ bản đồ số 71

Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh

3

Quy hoạch mới Trường mầm non Tam Văn (Bản Lọng)

0,40

 

0,40

DGD

Xã Tam Văn 1

Thửa đất số 163; 162; 161; 117; 72; 160; 205; 206 tờ bản đồ số 70

Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh

2.1.5

Đất công trình năng lượng

 

 

 

 

 

 

 

1

Thủy điện sông Âm

0,02

 

0,02

DNL

Xã Tân Phúc

Mảnh trích đo địa chính số 01/TĐĐC-2023; 02/TĐĐC-2023 được Sở Tài nguyên và Môi trường duyệt ngày 21/12/2023

Nghị quyết số 385/NQ-HĐND ngày 24/3/2023 của HĐND tỉnh

32,43

 

32,43

DNL

Xã Yên Thắng

24,17

 

24,17

DNL

Xã Tam Văn

2

Xây dựng đường dây 35KV; Trạm biến áp và đường dây 0,4KV thôn Thung, xã Đồng Lương

0,03

 

0,03

DNL

Xã Đồng Lương

Công trình dạng tuyến

Nghị quyết số 441/NQ-HĐND ngày 29/9/2023 của HĐND tỉnh

2.1.6

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu dân cư Vần Trong

0,50

 

0,50

ONT

Xã Yên Thắng

Thửa đất số 79 đến 216, tờ bản đồ số 128

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021của HĐND tỉnh

2

Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai bản Lọng

1,49

 

1,49

DGT

Xã Tam Văn

Bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000 giáp thửa đất số 104, 105, 245, 246 tờ bản đồ số 71

Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh

0,15

 

0,15

DVH

2,20

 

2,20

ONT

3

Sắp xếp dân cư vùng ảnh hưởng thiên tai bản Căm

0,72

 

0,72

DGT

Xã Tam Văn

Bản đồ lâm nghiệp tỷ lệ 1/10.000 giáp thửa đất số 195, 65 tờ bản đồ số 84

Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh

1,20

 

1,20

ONT

4

Khu dân cư Khụ 2

0,45

 

0,45

ONT

Xã Giao Thiện

Thửa đất số 105, 121, 122, 131, 130, 139, 150, 164, 176, 162, 166, 151, 149 tờ bản đồ số 140

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021của HĐND tỉnh

5

Khu dân cư thôn Tân Phong 2

0,30

 

0,30

ONT

Xã Tân Phúc

Thửa đất số 21 tờ bản đồ số 149

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021của HĐND tỉnh

6

Khu dân cư Ngàm Pốc

0,07

 

0,07

ONT

Xã Yên Thắng

Bản đồ lâm nghiệp giáp thửa đất số 114, 115 tờ bản đồ số 165

Nghị quyết số 405/NQ-HĐND ngày 26/4/2021của HĐND tỉnh

2.2

Công trình, dự án chuyển mục đích sử dụng đất

 

 

 

 

 

 

 

2.2.1

Đất cơ sở sản xuất kinh doanh

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất sản xuất kinh doanh tại thị trấn Lang Chánh và xã Tân Phúc

3,66

 

3,66

SKC

Thị Trấn Lang Chánh; xã Tân Phúc

Mảnh trích đo địa chính số 03/TĐĐC-2023 tỷ lệ 1/1000 được Sở Tài nguyên và Môi trường duyệt ngày 06/12/2023

 

2

Đất sản xuất kinh doanh Tân Tiến

3,20

 

3,20

SKC, DKV

Xã Tân Phúc

Trích lục bản đồ số 740/TLBĐ do Văn phòng đăng ký đất đai Thanh Hóa lập ngày 15/11/2023

 

3

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp khu phố Tỉu

15,10

 

15,10

SKC, DKV, DNL

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 54; tờ bản đồ số 2 (xã Quang Hiến cũ)

 

4

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp khu phố Oi

0,20

 

0,20

SKC

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 14; tờ bản đồ số 1 (xã Quang Hiến cũ)

 

5

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp khu phố Oi

0,15

 

0,15

SKC

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số14; tờ bản đồ số 1 (xã Quang Hiến cũ)

 

6

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

2,70

 

2,70

SKC

Xã Trí Nang

Thửa đất số 27; tờ bản đồ số 2

 

2.2.2

Đất thương mại, dịch vụ

 

 

 

 

 

 

 

1

Khu du lịch sinh thái bản Năng Cát

0,81

0,81

 

LUC

Xã Trí Nang

Thửa đất số 32, 35, 37, 47, 39, 46,...; tờ bản đồ số 1

Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh

0,53

0,53

 

ONT

4,20

4,20

 

RSX

6,27

 

6,27

DGT

2,50

 

2,50

TMD

2

Khu du lịch sinh thái thác Ma Hao

0,97

 

0,97

DGT

Xã Trí Nang

Thửa đất số 10, 15; tờ bản đồ số 1

Nghị quyết số 23/NQ-HĐND ngày 17/7/2021 của HĐND tỉnh

2,13

 

2,13

TMD

3

Đất thương mại dịch vụ

5,00

 

5,00

TMD

Xã Trí Nang

Thửa đất số 56, 57; tờ bản đồ số 1 và thửa đất số 13, 24, tờ bản đồ số 2

 

4

Đất thương mại dịch vụ tại bản Năng Cát

1,20

 

1,20

TMD

Xã Trí Nang

Thửa đất số 56; tờ bản đồ số 1

 

5

Khu thương mại dịch vụ Phống Bàn

1,20

 

1,20

TMD

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 105, 109, 108, 133, 134, 136, 111, 132, 137, 146, 147, 145, 150 đến 156, 172, 171, 173, 190, 191, 189, 188; tờ bản đồ số 24

 

6

Khu thương mại dịch vụ Khu phố Lê Lai

0,18

 

0,18

TMD

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 160; tờ bản đồ số 8

 

7

Bãi tập kết cát Sông Âm thôn Bắc Nặm

0,30

 

0,30

TMD

Xã Giao An

Thửa đất số 25; tờ bản đố số 76

 

2.2.3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,35

 

0,35

SKX

Xã Giao An

Thửa đất số 47, 67; tờ bản đồ số 1

 

2

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,65

 

0,65

SKX

Xã Tân Phúc

Thửa đất số 135, 107; tờ bản đồ số 2

 

3

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,40

 

0,40

SKX

Xã Tân Phúc

Thửa đất số 111, 107; tờ bản đồ số 2

 

4

Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm

0,20

 

0,20

SKX

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 21, 16; tờ bản đồ số 1 (xã Quang Hiến cũ)

 

2.2.4

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

1

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

3,67

 

3,67

SKS

Xã Trí Nang

Thửa đất số 15; tờ bản đồ số 2

 

2

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

2,86

 

2,86

SKS

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 67; tờ bản đồ số 2 (xã Quang Hiến cũ)

 

2.2.5

Đất trồng cây lâu năm

 

 

 

 

 

 

 

1

Vùng cây ăn quả tập trung

3,75

 

3,75

CLN

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 12, 14, 20, 24; tờ bản đồ số 1 (xã Quang Hiến cũ)

 

2.2.6

Đất nông nghiệp khác

 

 

 

 

 

 

 

1

Quy hoạch đất nông nghiệp khác

11,00

9,02

1,98

NKH

Xã Giao Thiện

Thửa đất số 40, 51; tờ bản đồ số 3

 

2

Quy hoạch đất nông nghiệp khác

10,00

 

10,00

NKH

Xã Giao An

Thửa đất số 25, 35; tờ bản đồ số 1

 

2.3

Các dự án khác

 

 

 

 

 

 

 

2.3.1

Các dự án đấu giá

 

 

 

 

 

 

 

1

Xử lý tài sản để thực hiện dự án Bến xe huyện Lang Chánh

0,15

 

0,15

DGT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 170, 158, 155, 143, 142, 141 tờ bản đồ số 9

Công văn số 14002/UBND-KHTC ngày 21/9/2022 của UBND tỉnh về việc điều chỉnh, bổ sung phương án sắp xếp lại, xử lý đối với 03 cơ sở nhà đất tại huyện Lang Chánh

2

Bán đấu giá quyền sử dụng đất tại Khu phố Lê Lợi (Khu dân cư tổ 3 phố 1 Khu phố Lê Lợi, đất Trạm khuyến nông cũ)

0,14

 

0,14

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 113, tờ bản đồ số 8

 

3

Bán đấu giá quyền sử dụng đất tại Bản Pọong (Khu dân cư thôn Pọong)

0,24

 

0,24

ONT

Xã Giao Thiện

Thửa đất số 71, 83, tờ bản đồ số 212

 

4

Khu dân cư thôn Xuốm Chỏng

0,60

0,60

 

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 59, 60, 61, 77, 78, 76, 79, 80, 81, 84, 83, 85 tờ bản đồ số 62

Nghị quyết số 121/NQ-HĐND ngày 13/12/2018 của HĐND tỉnh; Quyết định số 1791/QĐ-UBND ngày 28/9/2020 và Quyết định số 422/QĐ- UBND ngày 14/4/2021 của UBND huyện về việc thu hổi đất

5

Đấu giá quyền sử dụng đất

0,077

0,077

 

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 28; tờ bản đồ số 6

 

2.3.2

Chuyển mục đích sử dụng đất vườn, ao trong cùng thửa đất ở sang đất ở

 

 

 

 

 

 

 

A

Đất ở tại nông thôn

 

 

 

 

 

 

 

1

Nguyễn Thị Doanh

0,0400

0,0200

0,0200

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 24, tờ bản đồ số 35

BN 116689

2

Lê Văn Thắng

0,0400

0,0200

0,0200

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 54, tờ bản đồ số 35

BN 116693

3

Phạm Văn Bích

0,0400

0,0200

0,0200

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 27, tờ bản đồ số 4

BN 116561

4

Lê Văn Nương

0,0600

0,0500

0,0100

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 43, tờ bản đồ số 11

CX 400532

5

Hà Văn Hoàng

0,0201

0,0051

0,0150

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 6, tờ bản đồ số 7

BN 116669

6

Phạm Văn Hùng

0,0200

0,0120

0,0080

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 60, tờ bản đồ số 4

CP 132271

7

Lê Văn Giới

0,0220

0,0120

0,0100

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 7

CX 400859

8

Trịnh Tiến Nam

0,0200

0,0050

0,0150

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 7

DD 086039

9

Lê Văn Tám

0,0250

0,0150

0,0100

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 8

BN 116672

10

Lê Văn Thầu

0,0200

0,0050

0,0150

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 33, tờ bản đồ số 7

BN 116670

11

Hà Văn Toàn

0,0209

0,0109

0,0100

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 52, tờ bản đồ số 4

CX 400507

12

Lê Thị Thao

0,0260

0,0060

0,0200

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 7

DD 086063

13

Lê Văn Thành

0,0260

0,0060

0,0200

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 101, tờ bản đồ số 7

DD 086062

14

Hà Văn Hình

0,0300

0,0200

0,0100

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 31, tờ bản đồ số 7

BV 180685

15

Lê Văn Tiến

0,0300

0,0200

0,0100

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 34, tờ bản đồ số 7

BN 116747

16

Phạm Bá Thanh

0,0230

0,0060

0,0170

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 137, tờ bản đồ số 11

CV 470160

17

Phạm Thị Lý

0,0280

0,0080

0,0200

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số51, tờ bản đồ số 04

CX 400759

18

Quách Quang Minh

0,0250

0,0050

0,0200

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số59, tờ bản đồ số 04

CB 660346

19

Lê Văn Hùng

0,0250

0,0050

0,0200

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 253; tờ bản đồ số 35

DD 086714

20

Lê Xuân Cảnh

0,0250

0,0150

0,0100

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 16; tờ bản đồ số 7

BN 116758

21

Lê Thị Đông

0,0400

0,0200

0,0200

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 46; tờ bản đồ số số 4

BN 116567

22

Vũ Đình Hiếu

0,0164

0,0064

0,0100

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 85; tờ bản đồ số số 2

DD 086176

23

Hà Công Minh

0,0200

0,0100

0,0100

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 38, tờ bản đồ số 04

BN 116563

24

Lê Minh Hành

0,0257

0,0128

0,0128

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 237, tờ bản đồ số 40

CM 087414

25

Lê Thị Ly

0,0252

0,0126

0,0126

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 103, tờ bản đồ số 07

DD 086116

26

Nguyên Văn Giáp

0,0800

0,0400

0,0400

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 25, tờ bản đồ số 48

DD 086012

27

Hà Hồng Quân

0,0220

0,0100

0,0120

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 178, tờ bản đồ số 40

CB 660700

28

Chu Kim Cẩm; Nguyễn Thị Hương

0,0297

0,0099

0,0197

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 88, tờ bản đồ số 57

DH 007385

29

Nguyễn Văn Soạn; Lê Thị Bình

0,0230

0,0130

0,0100

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 23, tờ bản đồ số 12

BC 962434

30

Lê Văn Tân; Lê Thị Xuân

0,0258

0,0108

0,0150

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 55, tờ bản đồ số 20

BV 180922

31

Trần Văn Ngoãn

0,0900

0,0400

0,0500

ONT

Xã Đồng Lương

Thửa đất số 05, tờ bản đồ số 11

CX 400631

32

Phạm Văn Việt

0,0280

0,0200

0,0080

ONT

Xã Giao Thiện

Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 212

BP 567164

33

Lại Thị Phương

0,0500

0,0300

0,0200

ONT

Xã Giao Thiện

Thửa đất số 37, tờ bản đồ số 238

CX 400957

34

Lò Văn Toản

0,0460

0,0260

0,0200

ONT

Xã Yên Thắng

Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 46

PC 132812

35

Lương Thị Dự

0,0400

0,0200

0,0200

ONT

Xã Yên Thắng

Thửa đất số 35, tờ bản đồ số 106

PC 132620

36

Lương Văn Hoàng

0,0504

0,0200

0,0304

ONT

Xã Trí Nang

Thửa đất số 51, tờ bản đồ số 128

CX 400250

37

Hà Văn Luật

0,0620

0,0400

0,0220

ONT

Xã Trí Nang

Thửa đất số 509, tờ bản đồ số 94

CP 132102

38

Phạm Văn Lá

0,1086

0,0400

0,0686

ONT

Xã Lâm Phú

Thửa số 583, tờ bản đồ số 104

CP 766977

B

Đất ở tại đô thị

 

 

 

 

 

 

 

1

Lê Thị Đào

0,01135

0,00335

0,00800

ODT

Thị trấn Lang Chánl

Thửa đất số 54, tờ bản đồ số 11

X 089432

2

Lưu Thị Quy

0,02930

0,01430

0,01500

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 59, tờ bản đồ số 4

DD 086770

3

Lê Quang Phú

0,05000

0,04000

0,01000

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 163, tờ bản đồ số 32

V 747530

4

Cao Đức Khôi

0,01400

0,00400

0,01000

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 5, tờ bản đồ số 6

CB 660828

5

Nguyễn Văn Tấn

0,05200

0,02600

0,02600

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 191, tờ bản đồ số 9

BV 180563

6

Lê Thị Thúy Hậu

0,04000

0,02000

0,02000

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 1, tờ bản đồ số 6

CP 132895

7

Nguyễn Văn Tiến

0,02000

0,01000

0,01000

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 314, tờ bản đồ số 23

DH 007006

8

Hà Văn Luận

0,00700

0,00350

0,00350

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 154, tờ bản đồ số 11

DD 086112

9

Bùi Huy Hoàng

0,01200

0,00600

0,00600

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 309, tờ bản đồ số 14

DH 007032

10

Hà Thị Quý

0,03700

0,01850

0,01850

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 412, tờ bản đồ số 24

DH 007125

11

Nguyễn Thị Hường

0,08000

0,06000

0,02000

ODT

Thị trấn Lang Chánl

Thửa đất số 83, tờ bản đồ số 32

BV 086786

12

Lê Công Quảng

0,02700

0,01200

0,01500

ODT

Thị trấn Lang Chánl

Thửa đất số 40, tờ bản đồ số 14

BV 180959

13

Trịnh Trọng Tuấn

0,01400

0,00400

0,01000

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 95, tờ bản đồ số 5

CH 253181

14

Lê Bá Trọng

0,01200

0,00800

0,00400

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 219, tờ bản đồ số 9

CX 400473

15

Phạm Thị Liên

0,01685

0,00885

0,00800

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 136, tờ bản đồ số 9

CH 253135

16

Lê Văn Thành

0,02000

0,01200

0,00800

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 10, tờ bản đồ số 12

BN 116643

17

Lê Thị Oanh

0,08700

0,04000

0,04700

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 76, tờ bản đồ số 32

V 747534

18

Nguyễn Quyết Chiến

0,01000

0,00400

0,00600

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 25a, tờ bản đồ số 5

BC 962594

19

Lê Tất Đắc

0,02500

0,02000

0,00500

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 23, tờ bản đồ số 11

B 330092

20

Đỗ Văn Hùng

0,03390

0,01950

0,01440

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 5

DH 007363

21

Nguyễn Thị Xuân

0,03200

0,01200

0,02000

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 6

BP 567480

22

Bùi Thị Thanh

0,01950

0,01400

0,00550

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 7

CB 660251

23

Phạm Xuân Cấp

0,01000

0,00500

0,00500

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 8

BP 567461

24

Lê Thị Thêu

0,01600

0,00800

0,00800

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 9

CM 087120

25

Nguyễn Văn Long

0,03200

0,01200

0,02000

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 10

BY 766623

26

Nguyễn Đình Lâm

0,01800

0,00800

0,01000

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 11

CB 660313

27

Lê Bá Phong

0,03000

0,01500

0,01500

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 12

CP 132282

28

Hà Văn Miên

0,01000

0,00000

0,01000

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 13

CP 132171

29

Vì Thế Vai

0,02000

0,00800

0,01200

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 14

CB 660509

30

Nguyễn Văn Thanh

0,05200

0,03120

0,02080

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 15

CM 087465

31

Lê Văn Quỳnh

0,06015

0,02015

0,04000

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 15, tờ bản đồ số 16

DL 059732

32

Lê Thị Hằng

0,01300

0,00800

0,00500

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 135, tờ bản đồ số 6

CM 087128

33

Lê Thị Thắm

0,02370

0,01310

0,01060

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 106, tờ bản đồ số 9

CB 660132

34

Bùi Văn Thám

0,10

0,07

0,03

ODT

Thị trấn Lang Chánh

Thửa đất số 8; tờ bản đồ số 73

CP 132068