Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7041:2009
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 7041:2009 về Đồ uống không cồn - Quy định kỹ thuật là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định các yêu cầu chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm đối với các sản phẩm đồ uống không cồn được sản xuất, kinh doanh tại thị trường Việt Nam. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
Điều 1: Phạm vi áp dụng
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn, cụ thể:
- Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp cho các loại đồ uống không cồn, bao gồm cả đồ uống có ga và đồ uống không có ga, đồ uống pha chế sẵn hoặc các loại sản phẩm cô đặc để pha chế thành đồ uống.
- Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các nhóm sản phẩm đặc thù khác đã có quy định riêng như: nước khoáng thiên nhiên, nước uống đóng chai, nước quả và nước necta quả, sữa và các sản phẩm từ sữa.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần phải tham chiếu và phối hợp áp dụng cùng các tài liệu viện dẫn quan trọng sau đây. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu, đối với tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất:
- Các tiêu chuẩn về phương pháp thử nghiệm chỉ tiêu lý - hóa, cảm quan và vi sinh vật đối với sản phẩm đồ uống.
- Các quy chuẩn, tiêu chuẩn quốc gia về phụ gia thực phẩm và giới hạn kim loại nặng, giới hạn ô nhiễm vi sinh vật trong thực phẩm.
- Các tài liệu hướng dẫn chung về vệ sinh thực phẩm và hệ thống quản lý an toàn thực phẩm (HACCP).
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn đưa ra định nghĩa thống nhất cho nhóm sản phẩm thuộc phạm vi điều chỉnh:
- Đồ uống không cồn (Non-alcoholic beverages): Là các sản phẩm đồ uống có nồng độ cồn (ethanol) không vượt quá 0,5% thể tích, được chế biến từ nước uống và các nguyên liệu thực phẩm khác, có thể có ga hoặc không có ga, được đóng trong bao bì kín để dùng trực tiếp hoặc pha loãng trước khi dùng.
Điều 4: Yêu cầu kỹ thuật
Đây là nội dung cốt lõi quy định các chỉ tiêu chất lượng mà sản phẩm đồ uống không cồn phải đáp ứng trước khi lưu thông trên thị trường:
- Yêu cầu về nguyên liệu: Tất cả các nguyên liệu được sử dụng để sản xuất đồ uống không cồn phải đạt chất lượng vệ sinh an toàn thực phẩm, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc gia tương ứng và không gây nguy hại đến sức khỏe người tiêu dùng. Nước dùng để chế biến phải đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất lượng nước ăn uống.
- Yêu cầu cảm quan: Sản phẩm phải có trạng thái, màu sắc, mùi và vị đặc trưng của từng loại sản phẩm, không được có mùi, vị lạ hoặc các tạp chất lạ mắt thường có thể nhìn thấy được.
- Chỉ tiêu lý - hóa: Quy định cụ thể về hàm lượng chất khô hòa tan, hàm lượng carbon dioxit (đối với đồ uống có ga) và các chỉ tiêu hóa lý đặc trưng khác tùy thuộc vào từng loại sản phẩm cụ thể nhằm đảm bảo tính đồng nhất và chất lượng đặc trưng của sản phẩm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 7041 : 2009
ĐỒ UỐNG KHÔNG CỒN - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Soft drinks - Specification
Lời nói đầu
TCVN 7041 : 2009 thay thế TCVN 7041 : 2002;
TCVN 7041 : 2009 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F9 Đồ uống biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ĐỒ UỐNG KHÔNG CỒN - QUY ĐỊNH KỸ THUẬT
Soft drinks - Specification
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại đồ uống không cồn. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho các loại nước khoáng, nước tinh lọc.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 5563 : 2009, Bia - Xác định hàm lượng cacbon dioxit.
TCVN 7044 : 2009, Rượu mùi.
TCVN 7087 : 2008 (CODEX STAN 1-2005), Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn.
AOAC 950.15, Acidity (total) in nonalcoholic beverages (Độ axit tổng số trong đồ uống không cồn).
3. Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
3.1. Đồ uốn không cồn (soft drinks)
Sản phẩm được pha chế từ nước, các loại đường, phụ gia thực phẩm, có hoặc không bổ sung dịch quả và CO2.
4. Yêu cầu kỹ thuật
4.1. Nguyên liệu
4.1.1. Nước dùng để pha chế: theo quy định hiện hành.
4.1.2. Các nguyên liệu khác: có chất lượng phù hợp để dùng cho thực phẩm.
4.2. Yêu cầu cảm quan
Các chỉ tiêu cảm quan đối với đồ uống không cồn được quy định trong Bảng 1.
Bảng 1 - Yêu cầu cảm quan
| Chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1. Màu sắc | Đặc trưng cho từng loại sản phẩm |
| 2. Mùi, vị | Đặc trưng cho từng loại sản phẩm, không có mùi, vị lạ |
| 4. Trạng thái | Dạng lỏng, đồng nhất, không có cặn |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7041:2002 về đồ uống pha chế sẵn không cồn - quy định kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 6-2:2010/BYT về các sản phẩm đồ uống không cồn do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7044:2009 về rượu mùi - Quy định kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7087:2008 (CODEX STAN 1-2005) về Ghi nhãn thực phẩm bao gói sẵn
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5563:2009 về Bia - Xác định hàm lượng cacbon dioxit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11031:2015 về Đồ uống không cồn - Xác định dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - Phương pháp sắc ký khí-phổ khối lượng
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7041:2009 về đồ uống không cồn - Quy định kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN7041:2009
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2009
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
