Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4042:1985 quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp đánh giá đối với sản phẩm đồ hộp nước quả - nước mãng cầu pha đường. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng sản phẩm, đảm bảo an toàn vệ sinh thực phẩm và thống nhất quy trình sản xuất, lưu thông trên thị trường. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này:
Phạm vi áp dụng và định nghĩa sản phẩm (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ đối tượng và phạm vi điều chỉnh của tiêu chuẩn:
- Tiêu chuẩn này áp dụng cho sản phẩm đồ hộp nước mãng cầu pha đường, được chế biến từ dịch quả mãng cầu xiêm (Annona muricata L.) chín, tươi, sau khi đã qua các công đoạn xử lý cơ học để tách hạt và xơ.
- Sản phẩm được pha chế thêm đường kính, nước uống được, đóng trong hộp kín và được tiệt trùng hoặc thanh trùng bằng nhiệt để đảm bảo khả năng bảo quản lâu dài trong điều kiện bình thường.
Yêu cầu kỹ thuật đối với sản phẩm (Điều 2)
Đây là nội dung cốt lõi quy định các chỉ tiêu chất lượng mà sản phẩm phải đạt được trước khi đưa ra thị trường, bao gồm:
- Chỉ tiêu cảm quan: Sản phẩm phải có màu sắc đặc trưng của nước mãng cầu pha đường (màu trắng đục tự nhiên, không bị biến màu hay thâm đen). Mùi vị phải thơm ngon đặc trưng của mãng cầu xiêm chín, ngọt chua hài hòa, không có mùi vị lạ như mùi mốc, mùi lên men hay vị đắng. Trạng thái sản phẩm phải đồng nhất, mịn, cho phép có ít bột quả mịn lơ lửng nhưng không được có xơ thô, hạt hoặc mảnh hạt.
- Chỉ tiêu hóa lý: Quy định cụ thể về hàm lượng chất khô (đo bằng khúc xạ kế ở 20 độ C) không được thấp hơn mức quy định tối thiểu; hàm lượng axit tổng số (tính theo axit xitric) phải nằm trong giới hạn cho phép để đảm bảo độ chua hài hòa; tỷ lệ phần trăm dịch quả nguyên chất phải đạt chuẩn để giữ hương vị tự nhiên.
- Giới hạn kim loại nặng: Để đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng, tiêu chuẩn giới hạn nghiêm ngặt hàm lượng các kim loại nặng có thể thôi nhiễm từ vỏ hộp hoặc nguồn nước như thiếc (Sn), chì (Pb), đồng (Cu) và kẽm (Zn).
- Chỉ tiêu vi sinh vật: Đồ hộp phải đạt độ vô trùng thương mại, không được chứa các vi sinh vật gây bệnh, nấm men, nấm mốc hoặc các độc tố vi sinh gây hại cho sức khỏe con người.
Phương pháp thử và kiểm tra chất lượng (Điều 3)
Quy định các phương pháp phân tích để xác định các chỉ tiêu chất lượng của sản phẩm:
- Phương pháp lấy mẫu: Việc lấy mẫu thử nghiệm phải tuân thủ theo các tiêu chuẩn lấy mẫu đồ hộp hiện hành để đảm bảo tính đại diện cho cả lô hàng.
- Xác định các chỉ tiêu: Sử dụng các phương pháp hóa học và vật lý tiêu chuẩn để đo lường hàm lượng chất khô, độ axit, hàm lượng kim loại nặng và kiểm tra vi sinh vật theo các TCVN liên quan về phương pháp thử đồ hộp quả.
Quy định về bao gói, ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản (Điều 4)
Để đảm bảo chất lượng sản phẩm không bị suy giảm trong quá trình lưu thông, tiêu chuẩn đưa ra các yêu cầu:
- Bao gói: Sản phẩm phải được đóng trong các hộp sắt tây được tráng vecni bảo vệ phù hợp hoặc các loại bao bì chuyên dụng khác đảm bảo kín, không rò rỉ và không phản ứng với axit trong nước quả.
- Ghi nhãn: Nhãn sản phẩm phải được ghi rõ ràng, đầy đủ các thông tin bắt buộc bao gồm: tên sản phẩm, tên cơ sở sản xuất, địa chỉ, ngày sản xuất, hạn sử dụng, thành phần cấu tạo (tỷ lệ dịch quả, đường), thể tích thực và hướng dẫn bảo quản.
- Vận chuyển và bảo quản: Phương tiện vận chuyển phải khô ráo, sạch sẽ, tránh va đập mạnh làm móp méo hộp. Sản phẩm phải được bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp và không được để chung với các hóa chất độc hại hoặc sản phẩm có mùi mạnh.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 4042:1985
ĐỒ HỘP NƯỚC QUẢ
NƯỚC MÃNG CẦU PHA ĐƯỜNG
Custard apple nectar
Tiêu chuẩn này áp dụng cho đồ hộp nước mãng cầu, dùng cho xuất khẩu, chế biến từ mãng cầu chín tươi tốt, có pha đường vào hộp sắt tây ghép kín và thanh trùng.
1. YÊU CẦU KỸ THUẬT
1.1. Những nguyên vật liệu dùng để sản xuất nước mãng cầu phải theo đúng các yêu cầu sau:
a) Mãng cầu xiêm chín, tươi tốt, không dùng quả sâu, sượng thối, lên men, cho phép dùng các quả bị dập song không lên men, các phần thịt không bị biến màu. Độ khô không nhỏ hơn 10%;
b) Đường kính theo TCVN 1695-75;
c) Axit xitric dùng cho thực phẩm.
1.2. Nước mãng cầu phải sản xuất theo đúng quy trình công nghệ đã được cơ quan có thẩm quyền duyệt y.
1.3. Các chỉ tiêu cảm quan của nước mãng cầu phải theo đúng các yêu cầu quy định trong bảng 1.
Bảng 1
| Tên chỉ tiêu | Yêu cầu |
| 1. Trạng thái | Thể lỏng, đục, mịn, đồng nhất. Cho phép có không đáng kể chấm đen do mảnh hạt lép lẫn vào. Nếu để lâu thịt quả có thể lắng xuống đáy bao bì, song khi lắc mạnh thì phải phân tán đều, không vón cục. |
| 2. Màu sắc | Trắng sữa, cho phép phớt hồng. |
| 3. Mùi vị | Có mùi thơm, vị chua ngọt tự nhiên của mãng cầu xiêm chín pha đường, đã qua nhiệt, không có mùi lạ. |
| 4. Tạp chất lạ | Không được có. |
1.4. Các chỉ tiêu hóa lý của nước mãng cầu pha đường phải theo đúng các yêu cầu quy định trong bảng 2.
Bảng 2
| Tên chỉ tiêu | Mức hoặc yêu cầu |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1549:1994 về đồ hộp nước quả - nước dứa do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4041:1985 về đồ hộp nước quả - nước xoài pha đường
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3216:1979 về phân tích cảm quan - phương pháp cho điểm đồ hộp rau quả do Bộ Khoa học và công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 280:1968 về đồ hộp rau quả
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1682:1994 về đồ hộp nước quả - nước cam do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7946:2008 (CODEX STAN 247:2005) về nước quả và nectar
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4040:1985 về Đồ hộp nước quả - Phương pháp thử độ chảy quy định chuyển đổi năm 2008 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 166:1964 về Hộp sắt dùng cho đồ hộp
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4042:1985 về đồ hộp nước quả - nước mãng cầu pha đường
- Số hiệu: TCVN4042:1985
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1985
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 30/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
