Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3722:1994
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3722:1994 là văn bản kỹ thuật quy định về sản phẩm thuốc bảo quản gỗ LN-2. Đây là một trong những tiêu chuẩn chuyên ngành trong lĩnh vực lâm nghiệp và chế biến lâm sản, đóng vai trò thiết lập các yêu cầu kỹ thuật nhằm bảo đảm chất lượng của hóa chất sử dụng trong việc phòng chống mối mọt, nấm mốc và các tác nhân gây hại cho gỗ.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3722:1994 về Thuốc bảo quản gỗ LN-2.
- Số hiệu: TCVN 3722:1994.
- Phạm vi nội dung trích xuất: Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4.
- Các thông tin khác: Cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực hiện chưa được thể hiện chi tiết trong nguồn dữ liệu trích xuất.
Phân tích nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Điều 1 - Điều 4)
Nội dung trích xuất từ Điều 1 đến Điều 4 của TCVN 3722:1994 tập trung vào việc định hình khung pháp lý và kỹ thuật cơ bản cho sản phẩm thuốc bảo quản gỗ LN-2, cụ thể bao gồm:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn. Tiêu chuẩn này được áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, kiểm nghiệm và sử dụng chế phẩm thuốc bảo quản gỗ LN-2 trên phạm vi cả nước.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Quy định các tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế liên quan được sử dụng làm căn cứ đối chiếu. Việc viện dẫn này đảm bảo tính thống nhất trong hệ thống tiêu chuẩn kỹ thuật về hóa chất và bảo quản lâm sản.
- Yêu cầu kỹ thuật (Điều 3): Đưa ra các chỉ tiêu chất lượng cơ bản mà thuốc bảo quản gỗ LN-2 phải đáp ứng. Các chỉ tiêu này thường bao gồm trạng thái vật lý, màu sắc, độ hòa tan, hàm lượng hoạt chất chính và các đặc tính hóa lý khác nhằm bảo đảm hiệu lực bảo vệ gỗ tối ưu và an toàn khi sử dụng.
- Phương pháp thử (Điều 4): Quy định chi tiết về quy trình lấy mẫu, chuẩn bị mẫu thử và các phương pháp phân tích phòng thí nghiệm để xác định các chỉ tiêu kỹ thuật đã nêu tại Điều 3. Đây là căn cứ pháp lý để các cơ quan kiểm định đánh giá sự phù hợp của sản phẩm trước khi lưu thông trên thị trường.
Ý nghĩa và vai trò của tiêu chuẩn
Việc ban hành và áp dụng TCVN 3722:1994 đối với thuốc bảo quản gỗ LN-2 giúp chuẩn hóa chất lượng sản phẩm, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng, đồng thời hỗ trợ các doanh nghiệp sản xuất nâng cao uy tín và chất lượng sản phẩm lâm sản chế biến, phục vụ tốt cho nhu cầu tiêu dùng trong nước và xuất khẩu.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN VIỆT NAM
TCVN 3722 - 1994
THUỐC BẢO QUẢN GỖ
LN - 2
1. Yêu cầu kỹ thuật
1.1. Dạng bên ngoài và màu sắc
Thuốc LN - 2 được sản xuất ở dạng bột mịn, màu vàng
1.2. Thành phần và tỷ lệ qui định như bảng 1.
Bảng 1
| Tên hóa chất | Tỷ lệ % | ||
| A | B | C | |
| Natri fluor (NaF) | 20 | ||
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 64TCN 59:1993 về thuốc bảo quản kho phostoxin 50% dạng viên nén
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3721:1994 về Thuốc bảo quản gỗ BQG-1
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3132:1979 về Bảo quản gỗ - Phương pháp xử lý bề mặt bằng thuốc BQG1
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3133:1979 về Bảo quản gỗ - Phương pháp ngâm thường bằng thuốc LN2
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3134:1979 về Bảo quản gỗ - Phương pháp phòng mục và mối mọt cho gỗ tròn sau khi khai thác
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3135:1979 về Bảo quản gỗ - Phương pháp phòng trừ mối, mọt cho đồ gỗ bằng thuốc BQG1
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3136:1979 về Bảo quản gỗ - Phương pháp đề phòng mốc cho ván sàn sơ chế
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5506:1991 về Thuốc bảo quản gỗ - Yêu cầu chung do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3721:1982 về Thuốc bảo quản gỗ BQG.1 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11347-1:2016 về Độ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ - Tính năng của thuốc bảo quản gỗ khi xác định bằng phép thử sinh học - Phần 1: Chỉ dẫn chi tiết theo môi trường sử dụng
- 1Quyết định 2921/QĐ-BKHCN năm 2008 công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 64TCN 59:1993 về thuốc bảo quản kho phostoxin 50% dạng viên nén
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3721:1994 về Thuốc bảo quản gỗ BQG-1
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3132:1979 về Bảo quản gỗ - Phương pháp xử lý bề mặt bằng thuốc BQG1
- 5Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3133:1979 về Bảo quản gỗ - Phương pháp ngâm thường bằng thuốc LN2
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3134:1979 về Bảo quản gỗ - Phương pháp phòng mục và mối mọt cho gỗ tròn sau khi khai thác
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3135:1979 về Bảo quản gỗ - Phương pháp phòng trừ mối, mọt cho đồ gỗ bằng thuốc BQG1
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3136:1979 về Bảo quản gỗ - Phương pháp đề phòng mốc cho ván sàn sơ chế
- 9Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5506:1991 về Thuốc bảo quản gỗ - Yêu cầu chung do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 10Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3721:1982 về Thuốc bảo quản gỗ BQG.1 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 11Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3722:1982 về Thuốc bảo quản gỗ LN.2 do Ủy ban Khoa học và Kỹ thuật Nhà nước ban hành
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11347-1:2016 về Độ bền tự nhiên của gỗ và các sản phẩm gỗ - Tính năng của thuốc bảo quản gỗ khi xác định bằng phép thử sinh học - Phần 1: Chỉ dẫn chi tiết theo môi trường sử dụng
Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 3722:1994 về Thuốc bảo quản gỗ LN-2
- Số hiệu: TCVN3722:1994
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/1994
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
