Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN XI-3:2025
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN XI-3:2025 thuộc Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc, tập trung quy định các yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng áp dụng cho Phần 3: Thành phẩm hóa dược. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng làm căn cứ cho việc quản lý, kiểm nghiệm và đánh giá chất lượng các sản phẩm thuốc hóa dược lưu hành trên thị trường.
Thông tin tổng quan văn bản
- Tên văn bản: Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phẩm hóa dược
- Mã số tiêu chuẩn: TCVN XI-3:2025
- Lĩnh vực áp dụng: Y tế - Dược phẩm (Thành phẩm hóa dược)
Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
Cấu trúc chính của tiêu chuẩn TCVN XI-3:2025 bao gồm các phần nội dung chính sau:
- Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Quy định phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng, cùng các nguyên tắc chung và giải thích thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến nhóm thành phẩm hóa dược.
- Mục lục và phân loại tiêu chuẩn: Hệ thống hóa danh mục các dạng thành phẩm hóa dược và các chỉ tiêu kỹ thuật tương ứng cần tuân thủ.
- Yêu cầu chất lượng thành phẩm hóa dược: Quy định chi tiết các tiêu chuẩn kỹ thuật về tính chất, định tính, định lượng, độ tinh khiết, độ hòa tan, giới hạn tạp chất và phương pháp kiểm nghiệm đối với thuốc thành phẩm hóa dược.
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN XI-3:2025 là cơ sở quan trọng đối với các cơ sở sản xuất, đăng ký, kinh doanh và cơ quan kiểm nghiệm dược phẩm nhằm đảm bảo chất lượng, tính an toàn và hiệu quả của thuốc hóa dược.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN XI-3:2025
BỘ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VỀ THUỐC -
PHẦN 3: THÀNH PHẨM HÓA DƯỢC
Set of national standards for medicines - Part 3: Formulated preparations
Lời nói đầu
TCVN XI-3:2025 do Hội đồng Dược điển Việt Nam biên soạn, Bộ Y tế đề nghị, Ủy ban Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng Quốc gia thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Lời giới thiệu
Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc TCVN XI-3:2025 - phần 3: Thành phẩm hóa dược được xây dựng trên nguyên tắc nối tiếp Bộ TCVN I:2017, Bộ TCVN II:2012, Bộ TCVN III:2014, Bộ TCVN IV:2015, Bộ TCVN V:2017 và Bộ TCVN VI:2017, Bộ TCVN VII:2021, Bộ TCVN VIII:2022, Bộ TCVN IX:2024 và Bộ TCVN X:2025.
Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc này gồm 5 tiêu chuẩn về Thành phẩm hóa dược.
Danh pháp, thuật ngữ trong Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc được viết theo quy định của Hội đồng Dược điển Việt Nam, Bộ Y tế. Các thuật ngữ dược phẩm được viết dựa trên nguyên tắc việt hóa tên chung quốc tế Latin (DCI Latin) một cách hợp lý nhằm giữ các ký tự cho sát với thuật ngữ quốc tế. Tên hợp chất hữu cơ được viết theo danh pháp do Hiệp hội quốc tế Hóa học thuần túy và ứng dụng (I.U.P.A.C) quy định. Trong một số trường hợp cá biệt, các thuật ngữ tiếng Việt đã quen dùng đối với một số nguyên tố, hóa chất vẫn tiếp tục sử dụng.
BỘ TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VỀ THUỐC -
PHẦN 3: THÀNH PHẨM HÓA DƯỢC
Set of national standards for medicines -
Part 3: Formulated preparations
1 Phạm vi áp dụng
Bộ tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp kiểm nghiệm, bảo quản và các yêu cầu có liên quan đến chất lượng đối với thành phẩm hóa dược.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả sửa đổi bổ sung (nếu có).
TCVN I-1:2017, Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 1: Phương pháp kiểm nghiệm thuốc; gồm Quy định chung và các Phụ lục như sau:
Phụ lục 1: Từ phụ lục 1.1 đến phụ lục 1.24;
Phụ lục 2: Từ phụ lục 2.1 đến phụ lục 2.5;
Phụ lục 3: Từ phụ lục 3.1 đến phụ lục 3.6;
Phụ lục 4: Từ phụ lục 4.1 đến phụ lục 4.4;
Phụ lục 5: Từ phụ lục 5.1 đến phụ lục 5.7;
Phụ lục 6: Từ phụ lục 6.1 đến phụ lục 6.11;
Phụ lục 7: Từ phụ lục 7.1 đến phụ lục 7.11;
Phụ lục 8: Từ phụ lục 8.1 đến phụ lục 8.3;
Phụ lục 9: Từ phụ lục 9.1 đến phụ lục 9,10;
Phụ lục 10: Từ phụ lục 10.1 đến phụ lục 10.19;
Phụ lục 11: Từ phụ lục 11.1 đến phụ lục 11.8;
Phụ lục 12: Từ phụ lục 12.1 đến phụ lục 12.20;
Phụ lục 13: Từ phụ lục 13.1 đến phụ lục 13.10;
Phụ lục 14;
Phụ lục 15: Từ phụ lục 15.1 đến phụ lục 15.41;
Phụ lục 16: Từ phụ lục 16.1 đến phụ lục 16.2;
Phụ lục 17: Từ phụ lục 17.1 đến phụ lục 17.8;
Phụ lục 18.
TCVN I-2:2017, Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược.
TCVN II:2012, Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 1: Phương pháp kiểm nghiệm thuốc; gồm các phụ lục như sau: Phụ lục 1.25; phụ lục 4.5; phụ lục 6.12; phụ l
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN II:2012 Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN IV:2015 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN VI:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc (Gồm 64 tiêu chuẩn, chia thành 5 phần)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-1:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 1: Phương pháp kiểm nghiệm thuốc (Gồm 201 tiêu chuẩn)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-2:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 2: Nguyên liệu hóa dược (Gồm 362 tiêu chuẩn)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-3:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phần hóa dược (Gồm 257 tiêu chuẩn)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-4:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu (Gồm 315 tiêu chuẩn)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN I-5:2017 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 5: Vắc xin và sinh phẩm y tế (Gồm 23 tiêu chuẩn)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN III:2014 về Bộ tiêu chuẩn Quốc gia về thuốc
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN IX:2024 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN XI-4:2025 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 4: Dược liệu và thuốc từ dược liệu
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN XI-3:2025 về Bộ tiêu chuẩn quốc gia về thuốc - Phần 3: Thành phẩm hóa dược
- Số hiệu: TCVNXI-3:2025
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2025
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
