Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9953:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Fast Green FCF
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9953:2013 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các chỉ tiêu chất lượng đối với chất tạo màu Fast Green FCF được sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung cốt lõi từ Phần mở đầu đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp xác định đối với Fast Green FCF, một chất tạo màu tổng hợp được phép sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
- Đối tượng áp dụng bao gồm các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và sử dụng chất tạo màu Fast Green FCF tại Việt Nam nhằm bảo đảm an toàn vệ sinh thực phẩm.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn này sử dụng các tài liệu viện dẫn liên quan đến phương pháp phân tích chung đối với phụ gia thực phẩm, chất tạo màu và các tiêu chuẩn quốc tế tương đương.
- Các tài liệu viện dẫn là cơ sở pháp lý để thực hiện các phép thử nghiệm hóa lý, xác định độ tinh khiết và hàm lượng kim loại nặng có trong sản phẩm.
- Mô tả và nhận dạng (Điều 3)
- Tên gọi và mã số: Xác định rõ tên hóa học, công thức hóa học, công thức cấu tạo và khối lượng phân tử của Fast Green FCF. Sản phẩm có mã số quốc tế là INS 143.
- Trạng thái cảm quan: Mô tả chi tiết về ngoại quan của chất tạo màu, thường tồn tại dưới dạng bột hoặc hạt màu xanh lục hoặc xanh lam sẫm.
- Tính hòa tan: Quy định đặc tính hòa tan của chất màu trong nước, ethanol và các dung môi hữu cơ thông dụng khác để phục vụ cho quá trình chế biến và kiểm nghiệm.
- Yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng (Điều 4)
- Hàm lượng chất màu tổng số: Quy định tỷ lệ phần trăm tối thiểu của chất màu hoạt tính có trong sản phẩm thương mại để đảm bảo hiệu quả tạo màu.
- Hàm lượng chất không tan trong nước: Giới hạn tối đa cho phép đối với các tạp chất không tan nhằm bảo đảm độ tinh khiết của phụ gia khi ứng dụng vào thực phẩm dạng lỏng.
- Giới hạn kim loại nặng: Quy định nghiêm ngặt về hàm lượng tối đa của các kim loại độc hại như chì (Pb), asen (As) và các tạp chất vô cơ khác để ngăn ngừa nguy cơ nhiễm độc cho người tiêu dùng.
- Các chất màu phụ trợ và tạp chất hữu cơ: Giới hạn tỷ lệ các chất màu phụ, các hợp chất hữu cơ trung gian phát sinh từ quá trình tổng hợp hóa học của chất màu Fast Green FCF.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 9953 : 2013
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU - FAST GREEN FCF
Food additives - Colours - Fast green FCF
TCVN 9953:2013 được xây dựng dựa trên cơ sở JECFA Monograph 5 (2008), Compendium of Food Additive Specifications;
TCVN 9953:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - CHẤT TẠO MÀU - FAST GREEN FCF
Food additives - Colours - Fast green FCF
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng cho chất tạo màu Fast Green FCF được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
CHÚ THÍCH: Lượng ăn vào hàng ngày chấp nhận được (ADI) của Fast Green FCF là từ 0 mg/kg đến 25 mg/kg thể trọng.
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6470:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp thử đối với các chất tạo màu
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
TCVN 8900-7:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 7: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
3. Mô tả
3.1. Thành phần cơ bản là dinatri 3-[N-etyl-N-[4-[[4-[N-etyl-N-(3-sulfonatobenzyl)amino]phenyI](4- hydroxy-2-sulfonatophenyl)metylen]-2,5-cyclohexadien-1-yliden]ammoniometyl]benzensulfonat, các đồng phân và các chất màu phụ cùng với các thành phần cơ bản không tạo màu là nước, natri clorua và/hoặc natri sulfat.
Fast Green FCF có thể được chuyển thành màu muối nhôm (aluminium lake) tương ứng. Khi đó, áp dụng các quy định đối với chất tạo màu dạng muối nhôm.
3.2. Tên gọi
Tên hóa học: dinatri 3-[N-etyl-N-[4-[[4-[N-etyl-N-(3-sulfonatobenzyl) amino]phenyl](4-hydroxy-2-sulfonatophenyl)metylen]-2,5-cyclohexadien-1-yliden] ammoniometyl]-benzenesulfonat; muối dinatri của N-etyl-N-[4[[4-etyl[(3-sulfophenyl)metyl]amino]phenyl](4-hydroxy-2-sulfophenyl) metylen]-2,5-cyclohexadien-1-yliden]-3-sulfobenzen-methanaminium hydroxit
Tên khác: Cl Food Green 3, FD&C Green 3, Cl (1975) No. 42053
3.3. Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 143
C.A.S (mã số hóa chất): 2353-43-9
3.4. Công thức hóa học: C37H34N2Na2O10S3
3.5. Công thức cấu tạo (xem Hình 1)
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6465:2008 về phụ gia thực phẩm - Sorbitol
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6471:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp thử đối với các chất tạo hương
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9948:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Azorubine
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9950:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Allura Red AC
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6465:2008 về phụ gia thực phẩm - Sorbitol
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6470:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp thử đối với các chất tạo màu
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6471:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp thử đối với các chất tạo hương
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-7:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 7: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ phát xạ nguyên tử plasma cảm ứng cao tần (ICP-AES)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9948:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Azorubine
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9950:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Allura Red AC
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9953:2013 về Phụ gia thực phẩm – Chất tạo màu – Fast Green FCF
- Số hiệu: TCVN9953:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
