Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9836:2013 (hoàn toàn tương đương với ISO 2853:1993) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với đầu nối ống ren bằng thép không gỉ sử dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các Điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của tiêu chuẩn này, nhằm đảm bảo tính an toàn vệ sinh thực phẩm và sự đồng bộ trong thiết kế hệ thống đường ống dẫn.
Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ giới hạn và đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn, cụ thể:
- Tiêu chuẩn quy định các kích thước, dung sai, độ nhám bề mặt, đặc tính vật liệu và yêu cầu lắp ráp đối với các đầu nối ống ren bằng thép không gỉ dùng cho các ống thép không gỉ quy định trong TCVN 9835 (ISO 2037).
- Các đầu nối này được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong các quy trình công nghệ của ngành công nghiệp thực phẩm, nơi yêu cầu nghiêm ngặt về vệ sinh và khả năng làm sạch tại chỗ (CIP - Cleaning in Place).
- Tiêu chuẩn áp dụng cho các khớp nối có đường kính ngoài của ống từ 12,7 mm đến 101,6 mm.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần viện dẫn các tài liệu tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia liên quan sau đây:
- TCVN 9835 (ISO 2037), Ống thép không gỉ dùng cho công nghiệp thực phẩm - Quy định kích thước và yêu cầu kỹ thuật cơ bản của ống dẫn.
- ISO 468, Độ nhám bề mặt - Các thông số, trị số và quy tắc chung để xác định yêu cầu kỹ thuật bề mặt.
- ISO 4288, Quy trình đánh giá độ nhám bề mặt bằng dụng cụ xúc giác (kim đo).
- Các tiêu chuẩn liên quan đến ren vít và các loại vật liệu đàn hồi (elastomer) dùng làm vòng đệm kín (gasket) đảm bảo an toàn thực phẩm.
Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa chuẩn hóa cho các bộ phận cấu thành của cụm đầu nối ống ren để tránh nhầm lẫn trong thiết kế và chế tạo:
- Đầu nối ống ren (Threaded coupling): Là cụm lắp ráp hoàn chỉnh bao gồm phần ren ngoài (male part), phần ren trong hoặc đai ốc (nut), ống lót (liner) và vòng đệm kín (gasket) để nối hai đoạn ống với nhau.
- Phần ren ngoài (Male part): Bộ phận có ren ngoài được hàn trực tiếp vào đầu ống dẫn.
- Ống lót (Liner): Bộ phận có gờ chặn, được luồn vào đai ốc và hàn vào đầu ống đối diện để ép chặt vào vòng đệm khi siết chặt đai ốc.
- Đai ốc nối (Nut): Bộ phận có ren trong dùng để siết chặt phần ren ngoài và ống lót lại với nhau, tạo lực ép lên vòng đệm kín.
- Vòng đệm kín (Gasket): Chi tiết đàn hồi đặt giữa phần ren ngoài và ống lót nhằm ngăn ngừa sự rò rỉ chất lỏng ra bên ngoài.
Yêu cầu chung và Vật liệu chế tạo (Điều 4)
Đây là điều khoản cốt lõi quy định về chất lượng vật liệu và bề mặt tiếp xúc trực tiếp với thực phẩm:
- Vật liệu kim loại: Các bộ phận kim loại tiếp xúc trực tiếp với sản phẩm thực phẩm (như phần ren ngoài và ống lót) phải được chế tạo từ thép không gỉ Austenit (ví dụ: AISI 304, AISI 316 hoặc AISI 316L) để đảm bảo khả năng chống ăn mòn cao và không gây độc hại cho thực phẩm.
- Vật liệu vòng đệm: Vòng đệm kín phải được làm từ các loại vật liệu đàn hồi (như cao su nitrile, EPDM, silicone hoặc fluorocarbon) không mùi, không vị, không độc hại và có khả năng chịu được nhiệt độ tiệt trùng cũng như các hóa chất tẩy rửa trong quá trình CIP.
- Độ nhám bề mặt (Surface roughness): Bề mặt bên trong tiếp xúc với thực phẩm của phần ren ngoài và ống lót phải nhẵn bóng, trị số độ nhám bề mặt Ra không được vượt quá 1,0 micromet (thông thường yêu cầu Ra nhỏ hơn hoặc bằng 0,8 micromet) để hạn chế tối đa sự bám dính của vi khuẩn và cặn bẩn.
- Chất lượng hoàn thiện: Các bề mặt không được có các khuyết tật như vết nứt, rỗ khí, vết xước sâu hoặc các ba-via sắc nhọn có thể gây mất an toàn vệ sinh hoặc ảnh hưởng đến hiệu quả làm kín của khớp nối.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ĐẦU NỐI ỐNG REN BẰNG THÉP KHÔNG GỈ DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
Stainless steel threaded couplings for the food industry
Lời nói đầu
TCVN 9836:2013 hoàn toàn tương với ISO 2853:1993.
TCVN 9836:2013 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 5 Ống kim loại đen và phụ tùng đường ống kim loại biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ĐẦU NỐI ỐNG REN BẰNG THÉP KHÔNG GỈ DÙNG TRONG CÔNG NGHIỆP THỰC PHẨM
Stainless steel threaded couplings for the food industry
Tiêu chuẩn này quy định kích thước, dung sai, độ nhám bề mặt, vật liệu, lắp ghép và yêu cầu vệ sinh cho:
a) Các chi tiết bị bao kiểu hàn và kiểu giãn nở, bạc lót;
b) Đai ốc và vòng đệm.
trong đầu nối ống ren bằng thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm.
Các chi tiết bị bao và bạc lót trong đầu nối ren bằng thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm sử dụng cho ống thép không gỉ theo quy định trong TCVN 9833 (ISO 2037).
Các tài liệu dưới đây là rất cần thiết đối với việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu có ghi năm công bố, áp dụng phiên bản được nêu. Đối với tài liệu không có năm công bố, áp dụng phiên bản mới nhất kể cả các sửa đổi (nếu có).
TCVN 256-1(ISO 6506-1), Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Brinell - Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 257-1 (ISO 6508-1), Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T).
TCVN 258-1 (ISO 6507-1), Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vicker - Phần 1: Phương pháp thử.
TCVN 9810 (ISO 48), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định độ cứng (trong khoảng 10 IRHD và 100 IRHD).
TCVN 9833:2013 (ISO 2037:1992), Ống thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm.
ISO 286-2:1988, ISO system of limits and fits - Part 2: Tables of standard tolerance grades and limit deviations for holes and shafts (Hệ thống ISO về dung sai và lắp ghép - Phần 2: Bảng các cấp chính xác và sai lệch giới hạn của lỗ và trục).
ISO 9327-1:1999 1), Steel forgings and rolled or forged bars for pressure purposes - Technical delivery conditions - Part 1: General requirements ( Thép rèn và thanh cán hoặc rèn cho mục đích chịu áp lực - Điều kiện kỹ thuật cung cấp - Phần 1: Yêu cầu chung).
| A | Dung sai cho phép của ren chi tiết bị bao. |
| B1 | Đường kính trong của vành đỡ. |
| B2 | Đường kính ngoài của vành đỡ. |
| C1 |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8163:2009 về Thép cốt bê tông - Mối nối bằng ống ren
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7705:2007 (ISO 49 :1994) về Đầu nối ống bằng gang dẻo được chế tạo ren theo ISO 7-1
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2413:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
- 1Quyết định 2588/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8163:2009 về Thép cốt bê tông - Mối nối bằng ống ren
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 256-1:2006 về Vật liệu kim loại – Thử độ cứng Brinell- Phần 1: Phương pháp thử do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 257-1:2007 (ISO 6508-1 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Rockwell - Phần 1: Phương pháp thử (thang A, B, C, D, E, F, G, H, K, N, T)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 258-1:2007 (ISO 6507-1 : 2005) về Vật liệu kim loại - Thử độ cứng Vickers - Phần 1: Phương pháp thử
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7705:2007 (ISO 49 :1994) về Đầu nối ống bằng gang dẻo được chế tạo ren theo ISO 7-1
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9810:2013 (ISO 48:2010) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ cứng (Độ cứng từ 10 IRHD đến 100 IRHD)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2413:1978 về Nối ống dùng cho thủy lực, khí nén và bôi trơn - Pqư 40mn/m2 (≈ 400kg/cm2) - Phần nối chuyển bậc ba ngả - Kết cấu và kích thước
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9833:2013 (ISO 2037:1992) về Ống thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9836:2013 (ISO 2853:1993) về Đầu nối ống ren bằng thép không gỉ dùng trong công nghiệp thực phẩm
- Số hiệu: TCVN9836:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
