Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8939-9:2011 (ISO 6743-9:2003)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8939-9:2011 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 6743-9:2003. Đây là văn bản kỹ thuật quy định chi tiết về hệ thống phân loại cho Họ X (mỡ bôi trơn) thuộc nhóm sản phẩm Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L). Tiêu chuẩn này đóng vai trò thiết yếu trong việc chuẩn hóa cách gọi tên, phân loại và xác định các đặc tính kỹ thuật của mỡ bôi trơn dựa trên điều kiện vận hành thực tế của thiết bị.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Dưới đây là phân tích chi tiết các quy định, phạm vi và nguyên tắc phân loại được thiết lập trong phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này quy định cụ thể hệ thống phân loại chi tiết cho mỡ bôi trơn thuộc Họ X (loại L).
- Hệ thống phân loại này được thiết kế để áp dụng rộng rãi cho tất cả các loại mỡ bôi trơn dùng cho thiết bị công nghiệp, máy móc vận tải, hàng hải và các ứng dụng kỹ thuật khác.
- Mục tiêu của việc phân loại là cung cấp một ngôn ngữ chung, rõ ràng và thống nhất cho các nhà sản xuất, nhà phân phối và người sử dụng mỡ bôi trơn trên toàn thế giới.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
- Tiêu chuẩn viện dẫn các tài liệu kỹ thuật liên quan để đảm bảo tính đồng bộ trong việc áp dụng các phương pháp thử nghiệm và định nghĩa.
- Các tài liệu viện dẫn cốt lõi bao gồm TCVN 8939-99 (ISO 6743-99) về phân loại chung cho chất bôi trơn loại L và các tiêu chuẩn xác định độ xuyên kim (NLGI) để đánh giá độ đặc của mỡ.
- Nguyên tắc phân loại và ký hiệu (Điều 3 và Điều 4)
Hệ thống phân loại mỡ bôi trơn Họ X dựa trên các điều kiện vận hành thực tế mà mỡ phải đáp ứng. Mã ký hiệu đầy đủ của một loại mỡ bôi trơn bao gồm tiền tố "ISO-L-X" theo sau bởi năm chữ cái biểu thị các đặc tính kỹ thuật cụ thể:
- Chữ cái thứ nhất (Biểu thị nhiệt độ vận hành tối thiểu): Xác định mức nhiệt độ thấp nhất mà mỡ vẫn giữ được khả năng bôi trơn hiệu quả, không bị đông cứng hoặc mất tính năng động học.
- Chữ cái thứ hai (Biểu thị nhiệt độ vận hành tối đa): Xác định giới hạn nhiệt độ cao nhất mà mỡ có thể hoạt động liên tục mà không bị phân hủy nhiệt, tách dầu quá mức hoặc chảy lỏng.
- Chữ cái thứ ba (Biểu thị khả năng kháng nước và bảo vệ chống gỉ): Đánh giá mức độ chịu tác động của nước (khả năng chống rửa trôi bởi nước) và mức độ bảo vệ chống ăn mòn, chống gỉ cho bề mặt kim loại trong môi trường ẩm ướt.
- Chữ cái thứ tư (Biểu thị đặc tính chịu tải cực áp - EP): Xác định khả năng chịu tải trọng nặng và chống mài mòn của mỡ dưới áp lực cao (được ký hiệu bằng chữ cái thể hiện sản phẩm có hoặc không có tính năng cực áp).
- Cấp độ đặc NLGI (Độ xuyên kim): Thể hiện độ cứng hoặc độ mềm của mỡ bôi trơn, được phân loại từ cấp 000 (rất lỏng) đến cấp 6 (rất cứng) theo tiêu chuẩn của Viện Mỡ bôi trơn Quốc gia Hoa Kỳ (NLGI).
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 8939-9:2011 giúp các doanh nghiệp sản xuất và đơn vị vận hành máy móc dễ dàng lựa chọn đúng chủng loại mỡ bôi trơn phù hợp với điều kiện làm việc thực tế. Điều này giúp tối ưu hóa hiệu suất vận hành của máy móc, kéo dài tuổi thọ thiết bị, giảm thiểu chi phí bảo dưỡng và hạn chế tối đa các sự cố kỹ thuật do sử dụng sai loại mỡ bôi trơn.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Lubricants, industrial oils and related producst (Class L) - Classification - Part 9: Family X (Greases)
Lời nói đầu
TCVN 8839-9:2011 hoàn toàn tương đương với ISO 6743-9:2003.
TCVN 8839-9:2011 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC28 Sản phẩm dầu mỏ và chất bôi trơn biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ tiêu chuẩn TCVN 8939 (ISO 6743), Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Phân loại, gồm các tiêu chuẩn sau:
- TCVN 8939-9:2011 (ISO 6743-9:2003), Phần 9: Họ X (Mỡ bôi trơn);
- TCVN 8939-99:2011 (ISO 6743-99:2002), Phần 99: Tổng quan.
Bộ tiêu chuẩn ISO 6743 Lubricants, industrial oils and related products (class L) - Classification, còn có các phần sau:
- ISO 6743-1:2002, Part 1: Family A (Total loss systems).
- ISO 6743-2:1981, Part 2: Family F (Spindle bearings, bearings and associated clutches).
- ISO 6743-3:2003, Part 3: Family D (Compressors).
- ISO 6743-4:1999, Part 4: Family H (Hydraulic systems).
- ISO 6743-5:2006, Part 5: Family T (Turbines).
- ISO 6743-6:1990, Part 6: Family C (Gears).
- ISO 6743-7:1986, Part 7: Family M (Metalworking).
- ISO 6743-8:1987, Part 8: Family R (Temporary protection against corrosion).
- ISO 6743-10:1989, Part 10: Family Y (Miscellaneous).
- ISO 6743-11:1990, Part 11: Family P (Pneumatic tools).
- ISO 6743-12:1989, Part 12: Family Q (Heat transfer fluids).
- ISO 6743-13:2002, Part 13: Family G (Slideways).
- ISO 6743-14:1994, Part 14: Family U (Heat treatment).
- ISO 6743-15:2003, Part 15: Family E (Internal combustion engine oils).
CHẤT BÔI TRƠN, DẦU CÔNG NGHIỆP VÀ CÁC SẢN PHẨM LIÊN QUAN (LOẠI L) - PHÂN LOẠI - PHẦN 9: HỌ
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7576-3:2006 (ISO 4548-3: 1997) về Động cơ đốt trong - Bộ lọc dầu bôi trơn toàn phần - Phần 3: Phương pháp thử độ bền chịu sụt áp cao và nhiệt độ tăng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7576-5:2006 (ISO 4548-5: 1990) về Động cơ đốt trong - Bộ lọc dầu bôi trơn toàn phần - Phần 5: Thử thủy lực và khởi động giả định
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7576-7:2006 (ISO 4548-7: 1990) về Động cơ đốt trong - Bộ lọc dầu bôi trơn toàn phần - Phần 7: Thử mỏi do rung
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10507:2014 (ISO 3448:1992) về Chất bôi trơn công nghiệp dạng lỏng - Phân loại độ nhớt ISO
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10508:2014 (ISO 8068:2006) về Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Họ T (tuốc bin) - Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu bôi trơn cho tuốc bin
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10509:2014 (ISO 13738:2011) về Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Họ E (Dầu động cơ đốt trong) - Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu động cơ xăng hai kỳ (phẩm cấp EGB, EGC và EGD)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10510:2014 (ISO 24254:2007) về Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và sản phẩm liên quan (loại L) - Họ E (Dầu động cơ đốt trong) - Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu sử dụng trong động cơ xăng môtô bốn kỳ và hệ thống truyền động kèm theo (phẩm cấp EMA và EMB)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2688:1978 về Mỡ bôi trơn - Phương pháp xác định hàm lượng tro sunfat hóa
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2696:1978 về Mỡ bôi trơn - Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất cơ học trong mỡ khi dùng axit clohyđric phân hủy mỡ
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2697:1978 về Mỡ bôi trơn - Phương pháp xác định nhiệt độ nhỏ giọt
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3183:1979 về Mỡ chuyên dụng - Xác định nước trong mỡ - Phương pháp định tính
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8938:2011 (ISO 12924:2010) về Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) – Họ X (mỡ bôi trơn) – Yêu cầu kỹ thuật
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7576-3:2006 (ISO 4548-3: 1997) về Động cơ đốt trong - Bộ lọc dầu bôi trơn toàn phần - Phần 3: Phương pháp thử độ bền chịu sụt áp cao và nhiệt độ tăng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7576-5:2006 (ISO 4548-5: 1990) về Động cơ đốt trong - Bộ lọc dầu bôi trơn toàn phần - Phần 5: Thử thủy lực và khởi động giả định
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7576-7:2006 (ISO 4548-7: 1990) về Động cơ đốt trong - Bộ lọc dầu bôi trơn toàn phần - Phần 7: Thử mỏi do rung
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10507:2014 (ISO 3448:1992) về Chất bôi trơn công nghiệp dạng lỏng - Phân loại độ nhớt ISO
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10508:2014 (ISO 8068:2006) về Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Họ T (tuốc bin) - Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu bôi trơn cho tuốc bin
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10509:2014 (ISO 13738:2011) về Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) - Họ E (Dầu động cơ đốt trong) - Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu động cơ xăng hai kỳ (phẩm cấp EGB, EGC và EGD)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10510:2014 (ISO 24254:2007) về Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và sản phẩm liên quan (loại L) - Họ E (Dầu động cơ đốt trong) - Yêu cầu kỹ thuật đối với dầu sử dụng trong động cơ xăng môtô bốn kỳ và hệ thống truyền động kèm theo (phẩm cấp EMA và EMB)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2688:1978 về Mỡ bôi trơn - Phương pháp xác định hàm lượng tro sunfat hóa
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2696:1978 về Mỡ bôi trơn - Phương pháp xác định hàm lượng tạp chất cơ học trong mỡ khi dùng axit clohyđric phân hủy mỡ
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2697:1978 về Mỡ bôi trơn - Phương pháp xác định nhiệt độ nhỏ giọt
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3183:1979 về Mỡ chuyên dụng - Xác định nước trong mỡ - Phương pháp định tính
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8939-9:2011 (ISO 6743-9:2003) về Chất bôi trơn, dầu công nghiệp và các sản phẩm liên quan (loại L) – Phân loại – Phần 9: Họ X (mỡ bôi trơn)
- Số hiệu: TCVN8939-9:2011
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2011
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
