Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8428:2010
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8428:2010 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 15323:2002) quy định phương pháp xác định chỉ số hòa tan nitơ đối với các sản phẩm protein sữa dạng bột. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng làm cơ sở để đánh giá chất lượng, độ hòa tan và các đặc tính lý hóa của protein sữa trong quá trình sản xuất, kiểm nghiệm và lưu thông trên thị trường.
Nguyên lý và quy trình xác định chỉ số hòa tan nitơ
Theo nội dung tiêu chuẩn, quy trình xác định chỉ số hòa tan nitơ trong sản phẩm protein sữa dạng khô được thực hiện nghiêm ngặt qua các bước cốt lõi sau:
- Hòa tan mẫu thử: Tiến hành lấy một phần mẫu thử xác định từ sản phẩm protein sữa dạng khô, sau đó hòa tan hoàn toàn trong nước dưới điều kiện kiểm soát chặt chẽ về độ pH (pH cố định). Việc duy trì trị số pH ổn định là bắt buộc để đảm bảo tính chính xác và khả năng tái lập của phép thử.
- Xác định hàm lượng nitơ trong dung dịch ban đầu: Tiến hành đo lường và xác định hàm lượng nitơ tổng số có trong dung dịch ngay sau khi hòa tan mẫu thử.
- Ly tâm và lọc tách phân đoạn: Dung dịch protein sữa sau khi hòa tan được đem đi ly tâm để phân tách phần hòa tan và phần không hòa tan. Sau quá trình ly tâm, gạn lấy phần chất lỏng nổi phía trên và tiến hành lọc sạch để thu được dịch lọc đồng nhất.
- Xác định hàm lượng nitơ trong dịch lọc: Tiến hành phân tích hóa học để xác định chính xác hàm lượng nitơ còn lại trong phần chất lỏng nổi phía trên đã được lọc (đại diện cho lượng nitơ đã hòa tan hoàn toàn).
- Tính toán chỉ số hòa tan: Kết quả chỉ số hòa tan nitơ được xác định bằng cách tính tỷ lệ phần trăm giữa hàm lượng nitơ thu được trong dịch lọc và hàm lượng nitơ tổng số của dung dịch ban đầu.
Thông tin thuộc tính hệ thống của văn bản
- Tên văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8428:2010 (ISO 15323:2002) về Sản phẩm protein sữa dạng bột - Xác định chỉ số hòa tan nitơ.
- Ký hiệu tiêu chuẩn: TCVN 8428:2010 (ISO 15323:2002).
- Các thông tin về cơ quan ban hành, ngày ban hành, ngày áp dụng và tình trạng hiệu lực: Chưa có dữ liệu cập nhật chi tiết trong văn bản này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
SẢN PHẨM PROTEIN SỮA DẠNG BỘT - XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ HÒA TAN NITƠ
Dried milk protein products - Determination of nitrogen solubility index
Lời nói đầu
TCVN 8428:2010 hoàn toàn tương đương với ISO 15323:2002/IDF 173:2002;
TCVN 8428:2010 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F13 Phương pháp phân tích và lấy mẫu biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SẢN PHẨM PROTEIN SỮA DẠNG BỘT - XÁC ĐỊNH CHỈ SỐ HÒA TAN NITƠ
Dried milk protein products - Determination of nitrogen solubility index
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định chỉ số hòa tan nitơ (NSI) trong các sản phẩm protein sữa dạng bột. Phép xác định này là một cách để đánh giá độ hòa tan của các hợp chất chứa nitơ.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1:2001), Sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 1: Phương pháp Kjeldahl.
TCVN 8099-2:2009 (ISO 8968-2:2001), Sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 2: Phương pháp phân huỷ kín (Phương pháp Macro).
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1. chỉ số hòa tan nitơ (nitrogen solubility index)
tỷ lệ giữa hàm lượng nitơ của phần chất lỏng nổi phía trên sau khi ly tâm dung dịch mẫu thử, với hàm lượng nitơ trước khi ly tâm dung dịch nước, xác định được bằng phương pháp quy định trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH: Chỉ số hòa tan nitơ (NSI) được biểu thị bằng phần trăm.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7399: 2004 (CODEX/STAN 174 : 1989) về tiêu chuẩn chung cho các sản phẩm protein thực vật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 10TCN 782:2006 về tiêu chuẩn rau quả - Sản phẩm protein thực vật - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11207:2015 (Codex Stan 163-1987, soát xét 2001) về Các sản phẩm protein lúa mì bao gồm gluten lúa mì
- 1Quyết định 2746/QĐ-BKHCN năm 2010 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7399: 2004 (CODEX/STAN 174 : 1989) về tiêu chuẩn chung cho các sản phẩm protein thực vật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn ngành 10TCN 782:2006 về tiêu chuẩn rau quả - Sản phẩm protein thực vật - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1 : 2001) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6400:2010 (ISO 707:2008/IDF 50:2008) về Sữa và các sản phẩm sữa - Hướng dẫn lấy mẫu
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-1:2001 (ISO 5725-1 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1: Nguyên tắc và định nghĩa chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 7Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8099-2:2009 (ISO 8968-2 : 2001) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 2: Phương pháp phân hủy kín (Phương pháp macro)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11207:2015 (Codex Stan 163-1987, soát xét 2001) về Các sản phẩm protein lúa mì bao gồm gluten lúa mì
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8428:2010 (ISO 15323:2002) về Sản phẩm protein sữa dạng bột - Xác định chỉ số hòa tan nitơ
- Số hiệu: TCVN8428:2010
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2010
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 05/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
