Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8079:2013 (hoàn toàn tương đương với ISO 6091:2010) quy định phương pháp chuẩn để xác định độ axit chuẩn độ của sữa bột. Dưới đây là tóm tắt chi tiết nội dung phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này, giúp các phòng thử nghiệm và đơn vị sản xuất nắm rõ cơ sở lý thuyết và phạm vi áp dụng.
- Điều 1: Phạm vi áp dụng (Scope)
- Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn (phương pháp trọng tài) để xác định độ axit chuẩn độ của tất cả các loại sữa bột.
- Phương pháp này được áp dụng rộng rãi trong việc kiểm tra chất lượng sản phẩm sữa bột nguyên chất, sữa bột gầy, sữa bột tách béo một phần, đảm bảo tính đồng nhất và độ chính xác cao trong các phân tích hóa lý.
- Điều 2: Tài liệu viện dẫn (Normative references)
- Các tài liệu viện dẫn sau đây là bắt buộc để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- TCVN 4851 (ISO 3696), Nước dùng cho phòng thí nghiệm phân tích - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
- ISO 385, Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Buret.
- ISO 835, Dụng cụ thí nghiệm bằng thủy tinh - Pipet chia độ.
- Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa (Terms and definitions)
- Tiêu chuẩn định nghĩa rõ ràng về thuật ngữ "Độ axit chuẩn độ của sữa bột" (Titratable acidity of milk powder).
- Độ axit chuẩn độ của sữa bột được định nghĩa là số mililít dung dịch natri hydroxit nồng độ 0,1 mol/l cần thiết để chuẩn độ một lượng sữa bột đã hoàn nguyên (tương đương với 10 g chất khô không béo của sữa hoặc chất khô của sữa, tùy thuộc vào quy định cụ thể của từng loại sản phẩm) đến pH bằng 8,4.
- Chỉ số này phản ánh trực tiếp hàm lượng các axit tự do và các muối axit có trong sữa bột, là một chỉ tiêu quan trọng để đánh giá độ tươi và chất lượng bảo quản của nguyên liệu.
- Điều 4: Nguyên tắc của phương pháp (Principle)
- Phương pháp dựa trên nguyên tắc hoàn nguyên sữa bột trong nước ấm để tái tạo lại trạng thái sữa lỏng ban đầu.
- Tiến hành chuẩn độ dung dịch sữa đã hoàn nguyên bằng dung dịch tiêu chuẩn natri hydroxit (NaOH) có nồng độ 0,1 mol/l cho đến khi đạt đến trị số pH mục tiêu là 8,4.
- Điểm kết thúc của quá trình chuẩn độ được xác định một cách chính xác bằng thiết bị đo pH (pH mét) thay vì sử dụng chất chỉ thị màu thông thường, nhằm loại bỏ sai số do cảm quan của người phân tích và ảnh hưởng bởi màu sắc tự nhiên của sữa.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
SỮA BỘT - XÁC ĐỊNH ĐỘ AXIT CHUẨN ĐỘ (PHƯƠNG PHÁP CHUẨN)
Dried milk - Determination of titratable acidity (Reference method)
Lời nói đầu
TCVN 8079:2013 thay thế TCVN 8079:2009;
TCVN 8709:2013 hoàn toàn tương đương với ISO 6091:2010;
TCVN 8079:2013 do Ban Kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
SỮA BỘT - XÁC ĐỊNH ĐỘ AXIT CHUẨN ĐỘ (PHƯƠNG PHÁP CHUẨN)
Dried milk - Determination of titratable acidity (Reference method)
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn để xác định độ axit chuẩn độ trong tất cả các loại sữa bột.
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn có ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 7084 (ISO 1736), Sữa bột và sản phẩm sữa bột - Xác định hàm lượng chất béo - Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn).
TCVN 7729 (ISO 5537), Sữa bột - Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn).
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ và định sau đây:
3.1. Độ axit chuẩn độ của sữa bột (titratable acidity of dried milk)
Thể tích dung dịch natri hydroxit 0,1 mol/l cần để chuẩn độ một lượng sữa hoàn nguyên tương ứng với 10 g chất khô không chứa chất béo đến pH 8,40.
CHÚ THÍCH: Độ axit chuẩn độ được biểu thị bằng mililit.
Chuẩn bị sữa hoàn nguyên bằng cách cho nước vào phần mẫu sữa bột thử nghiệm chứa chính xác 5 g chất khô không chứa chất béo. Chuẩn độ mẫu đã hoàn nguyên bằng dung dịch natri hydroxit 0,1 mol/l đến pH 8,40. Nhân số mililit đã dùng để chuẩn độ với hệ số 2 để thu được số mililit dùng cho 10 g chất khô không chứa chất béo.
Lượng dung dịch natri hydroxit cần thiết phụ thuộc vào lượng chất đệm tự nhiên có trong sản phẩm, chất hiện màu và axit hoặc kiềm được bổ sung.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7080:2010 (ISO 14378:2009/IDF 167:2009) về Sữa và sữa bột – Xác định hàm lượng iodua – Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7081-2:2010 (12080-1:2009/IDF 142-2:2009) về Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin A – Phần 2: Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7979:2013 (CODEX STAN 207 - 1999, sửa đổi 1:2010) về Sữa bột và cream bột
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9634:2013 (ISO/TS 27265:2009/IDF/RM 228:2009) về Sữa bột - Định lượng bào tử đặc biệt bền nhiệt của vi khuẩn ưa nhiệt
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9659:2013 (ISO 11814 : 2002) về Sữa bột - Đánh giá cường độ xử lý nhiệt - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 1Quyết định 2049/QĐ-BKHCN năm 2013 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004) về Sữa bột - Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8079:2009 (ISO 6091 : 1980) về Sữa bột - Xác định độ axit bằng phương pháp chuẩn độ (Phương pháp chuẩn)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7084:2010 (ISO 1736:2008/IDF 9:2008) về Sữa bột và sản phẩm sữa bột – Xác định hàm lượng chất béo – Phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7080:2010 (ISO 14378:2009/IDF 167:2009) về Sữa và sữa bột – Xác định hàm lượng iodua – Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7081-2:2010 (12080-1:2009/IDF 142-2:2009) về Sữa bột gầy – Xác định hàm lượng vitamin A – Phần 2: Phương pháp sắc kí lỏng hiệu năng cao
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6400:2010 (ISO 707:2008/IDF 50:2008) về Sữa và các sản phẩm sữa - Hướng dẫn lấy mẫu
- 8Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8488:2010 (ISO 4788:2005) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Ống đong chia độ
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7996-2-7:2011 (IEC 60745-2-7:1989, có sửa đổi) về dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ - an toàn - phần 2-7: yêu cầu cụ thể đối với súng phun chất lỏng không cháy
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7996-2-11:2011 (IEC 60745-2-11 : 2008) về dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – an toàn – phần 2-11: yêu cầu cụ thể đối với máy cưa tịnh tiến (máy cưa có đế nghiên được và máy cưa có lưỡi xoay được)
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7996-2-13:2011 (IEC 60745-2-13 : 2006, sửa đổi 1:2009) về dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – an toàn – phần 2-13: yêu cầu cụ thể đối với máy cưa xích
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7996-2-19:2011 (IEC 60745-2-19 : 2010) về dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – an toàn – phần 2-19: yêu cầu cụ thể đối với máy bào xoi
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7996-2-20:2011 (IEC 60745-2-20 : 2008) về dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – an toàn – phần 2-20: yêu cầu cụ thể đối với máy cưa vòng
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7996-2-21:2011 (IEC 60745-2-21:2008) về dụng cụ điện cầm tay truyền động bằng động cơ – an toàn – phần 2-21: yêu cầu cụ thể đối với máy thông ống thoát nước
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7979:2013 (CODEX STAN 207 - 1999, sửa đổi 1:2010) về Sữa bột và cream bột
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9634:2013 (ISO/TS 27265:2009/IDF/RM 228:2009) về Sữa bột - Định lượng bào tử đặc biệt bền nhiệt của vi khuẩn ưa nhiệt
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9659:2013 (ISO 11814 : 2002) về Sữa bột - Đánh giá cường độ xử lý nhiệt - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7149:2007 (ISO 385:2005) về Dụng cụ thí nghiệm bằng thuỷ tinh - Buret
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8079:2013 (ISO 6091:2010) về Sữa bột - Xác định độ axit chuẩn độ (Phương pháp chuẩn)
- Số hiệu: TCVN8079:2013
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2013
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
