Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7086:2007
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7086:2007 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 5738:2004) quy định phương pháp chuẩn để xác định hàm lượng đồng trong sữa và các sản phẩm sữa bằng phương pháp đo quang. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng làm cơ sở pháp lý và kỹ thuật cho các phòng thử nghiệm nhằm kiểm soát chất lượng, an toàn vệ sinh thực phẩm đối với các sản phẩm sữa lưu thông trên thị trường.
Thông tin thuộc tính của văn bản
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7086:2007 (ISO 5738:2004) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp đo quang (Phương pháp chuẩn)
- Số hiệu: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN).
- Cơ quan ban hành: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
- Ngày ban hành: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
- Ngày áp dụng: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
- Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
Dựa trên danh mục và các phần trích xuất ban đầu, tiêu chuẩn tập trung vào các nội dung chuyên môn sau:
- Xác định phần khối lượng của các chất: Tiêu chuẩn đưa ra các chỉ dẫn chi tiết và các bước thực hiện cụ thể để xác định phần khối lượng của đồng và các chất liên quan. Toàn bộ quy trình định lượng phải tuân thủ nghiêm ngặt theo các bước mô tả trong văn bản để đảm bảo tính chính xác và độ lặp lại của kết quả.
- Phương pháp đo quang (Phương pháp chuẩn): Đây là phương pháp trọng tài và là phương pháp tiêu chuẩn được sử dụng để phân tích hàm lượng đồng. Phương pháp này đòi hỏi trang thiết bị đo quang chuyên dụng và quy trình xử lý mẫu nghiêm ngặt nhằm loại bỏ các yếu tố gây nhiễu.
- Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Nội dung này thiết lập các nền tảng cơ bản cho việc áp dụng tiêu chuẩn, bao gồm:
- Phạm vi áp dụng: Xác định rõ các loại sữa và sản phẩm sữa cụ thể được áp dụng phương pháp đo quang này.
- Tài liệu viện dẫn: Liệt kê các tiêu chuẩn, tài liệu khoa học liên quan làm căn cứ đối chiếu khi thực hiện quy trình.
- Thuật ngữ và định nghĩa: Làm rõ các khái niệm chuyên ngành được sử dụng thống nhất trong toàn bộ văn bản tiêu chuẩn.
- Nguyên tắc của phương pháp: Mô tả khái quát cơ chế hóa học và vật lý của việc xác định hàm lượng đồng bằng thiết bị đo quang.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ĐỒNG - PHƯƠNG PHÁP ĐO QUANG (PHƯƠNG PHÁP CHUẨN)
Milk and milk products - Determination of copper content - Photometric method (Reference method)
Lời nói đầu
TCVN 7086:2007 thay thế TCVN 7086:2002;
TCVN 7086:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 5738:2004/IDF 76:2004;
TCVN 7086:2007 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn TCVN/TC/F12 Sữa và sản phẩm sữa biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học Công nghệ công bố.
SỮA VÀ SẢN PHẨM SỮA - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG ĐỒNG - PHƯƠNG PHÁP ĐO QUANG (PHƯƠNG PHÁP CHUẨN)
Milk and milk products - Determination of copper content - Photometric method (Reference method)
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chuẩn đo quang để xác định hàm lượng đồng trong sữa và sản phẩm sữa.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho:
a) sữa, sữa gầy và butter milk;
b) sữa cô và sữa đặc có đường;
c) sữa bột nguyên chất và sữa bột gầy;
d) cream và bơ;
e) butterfat;
f) kem lạnh;
g) phomat cứng, nửa cứng và phomat mềm ở từng thời điểm khác nhau và phomat chế biến;
h) casein, caseinat và coprecipitat.
Tiêu chuẩn này thích hợp cho việc xác định hàm lượng đồng trong các mẫu bơ và butterfat nhỏ hơn 0,05 mg/kg.
CHÚ THÍCH Chi tiết hơn, xem IDF 68 đối với butterfat.
Các tài liệu viện dẫn sau là rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thi áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
ISO 648:1977. Laboratory glassware - One-mark pipettes (Dụng cụ thủy tinh dùng trong phòng thử nghiệm - Pipet một vạch).
ISO 835-1:1981. Laboratory glassware - Graduated pipettes - Part 1: General requirements (Dụng cụ thủy tinh dùng trong phòng thử nghiệm - Pipet chia độ - Phần 1: Các yêu cầu chung).
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1. hàm lượng đồng (copper content)
phần khối lượng của các chất xác định được theo qui trình mô tả trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH Hàm lượng đồng được biểu thị bằng miligam trên kilogam.
Chất hữu cơ có trong mẫu thử được thủy phân bằng hỗn hợp của axit nitric và axit sulfuric (đối với váng sữa, bơ và butterfat thì phải loại bỏ chất béo trước khi thủy phân). Dung dịch này được trung hòa bằng dung dịch amoniac sau đó tạo phức đồng thành muối của axit dietyl dithiocacbamic. Muối đồng (II) được chiết bằng amyl axetat. Độ hấp thụ của dung dịch màu vàng được đo bằng cách đo quang.
Sự có mặt của bismut và/hoặc telu làm cản trở việc xác định đồng. Xem cách kiểm tra sự có mặt của chúng và phương pháp loại bỏ như quy định trong 8.6.
Chỉ sử dụng
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7083:2010 (ISO 11870:2009) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng chất béo - Hướng dẫn chung về phương pháp dùng dụng cụ đo chất béo
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6268-1:2007 (ISO 14673-1:2004) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng nitrat và nitrit - Phần 1: Phương pháp khử bằng cadimi và đo phổ
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6268-2:2007 (ISO 14673 - 2 : 2004) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng nitrat và nitrit - Phần 2: Phương pháp phân tích dòng phân đoạn (phương pháp thông thường)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6268-3:2007 (ISO 14673-3:2004) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng nitrat và nitrit - Phần 3: Phương pháp khử bằng cadimi và phân tích bơm dòng có thẩm tách nối tiếp (phương pháp thông thường)
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6506-1:2007 (ISO 11816-1:2006) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hoạt tính phosphataza kiềm - Phần 1: Phương pháp đo huỳnh quang đối với sữa và đồ uống từ sữa
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6506-2:2009 (ISO 11816-2: 2003) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hoạt tính phosphataza kiềm - Phần 2: Phương pháp đo huỳnh quang đối với phomat
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7085:2007 (ISO 5764:2002) về Sữa - Xác định điểm đóng băng - Phương pháp sử dụng dụng cụ đo nhiệt độ đông lạnh bằng điện trở nhiệt (Phương pháp chuẩn)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7082-2:2010 (ISO 3890-2:2009) về Sữa và sản phẩm sữa – Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc bảo vệ thực vật) – Phần 2: Phương pháp tinh sạch dịch chiết thô và khẳng định
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8099-2:2009 (ISO 8968-2 : 2001) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 2: Phương pháp phân hủy kín (Phương pháp macro)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9526:2012 về Sữa - Xác định các chất khử protein - Phương pháp quang phổ
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9527:2012 về Sữa - Xác định dư lượng nhóm tetracycline - Phương pháp sắc kí lỏng-ái lực chọn lọc chelat kim loại
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9048:2012 (ISO/TS 15495:2010) về sữa, sản phẩm sữa và thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh - Hướng dẫn định lượng melamine và axit xyanuric bằng sắc ký lỏng- khối phổ hai lần (LC-MS/MS)
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9330-2:2012 (ISO 14461-2:2005) về Sữa và sản phẩm sữa - Kiểm soát chất lượng trong phòng thử nghiệm vi sinh vật - Phần 2: Xác định độ tin cậy số đếm khuẩn lạc của các đĩa song song và các bước pha loãng liên tiếp
- 1Quyết định 1098/QĐ-BKHCN năm 2007 về việc công bố tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7086:2002 (ISO 5738 : 1980) về sữa và sản phẩm sữa – xác định hàm lượng đồng – phương pháp chuẩn đo quang do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6400:1998 (ISO 707 : 1997 (E)) về sữa và sản phẩm sữa – hướng dẫn lấy mẫu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7083:2010 (ISO 11870:2009) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng chất béo - Hướng dẫn chung về phương pháp dùng dụng cụ đo chất béo
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6268-1:2007 (ISO 14673-1:2004) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng nitrat và nitrit - Phần 1: Phương pháp khử bằng cadimi và đo phổ
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6268-2:2007 (ISO 14673 - 2 : 2004) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng nitrat và nitrit - Phần 2: Phương pháp phân tích dòng phân đoạn (phương pháp thông thường)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6268-3:2007 (ISO 14673-3:2004) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng nitrat và nitrit - Phần 3: Phương pháp khử bằng cadimi và phân tích bơm dòng có thẩm tách nối tiếp (phương pháp thông thường)
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6506-1:2007 (ISO 11816-1:2006) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hoạt tính phosphataza kiềm - Phần 1: Phương pháp đo huỳnh quang đối với sữa và đồ uống từ sữa
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6506-2:2009 (ISO 11816-2: 2003) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hoạt tính phosphataza kiềm - Phần 2: Phương pháp đo huỳnh quang đối với phomat
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7085:2007 (ISO 5764:2002) về Sữa - Xác định điểm đóng băng - Phương pháp sử dụng dụng cụ đo nhiệt độ đông lạnh bằng điện trở nhiệt (Phương pháp chuẩn)
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7082-2:2010 (ISO 3890-2:2009) về Sữa và sản phẩm sữa – Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc bảo vệ thực vật) – Phần 2: Phương pháp tinh sạch dịch chiết thô và khẳng định
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-1:2001 (ISO 5725-1 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 1: Nguyên tắc và định nghĩa chung do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 13Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6910-2:2001 (ISO 5725-2 : 1994) về Độ chính xác (độ đúng và độ chụm) của phương pháp đo và kết quả đo - Phần 2: Phương pháp cơ bản xác định độ lặp lại và độ tái lập của phương pháp đo tiêu chuẩn do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8099-2:2009 (ISO 8968-2 : 2001) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 2: Phương pháp phân hủy kín (Phương pháp macro)
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9526:2012 về Sữa - Xác định các chất khử protein - Phương pháp quang phổ
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9527:2012 về Sữa - Xác định dư lượng nhóm tetracycline - Phương pháp sắc kí lỏng-ái lực chọn lọc chelat kim loại
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9048:2012 (ISO/TS 15495:2010) về sữa, sản phẩm sữa và thức ăn công thức dành cho trẻ sơ sinh - Hướng dẫn định lượng melamine và axit xyanuric bằng sắc ký lỏng- khối phổ hai lần (LC-MS/MS)
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9330-2:2012 (ISO 14461-2:2005) về Sữa và sản phẩm sữa - Kiểm soát chất lượng trong phòng thử nghiệm vi sinh vật - Phần 2: Xác định độ tin cậy số đếm khuẩn lạc của các đĩa song song và các bước pha loãng liên tiếp
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7086:2007 (ISO 5738:2004) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng đồng - Phương pháp đo quang (Phương pháp chuẩn)
- Số hiệu: TCVN7086:2007
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2007
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 13/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
