Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6548:2018 về Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố nhằm thay thế cho tiêu chuẩn TCVN 6548:1999. Tiêu chuẩn này thiết lập các chỉ tiêu kỹ thuật bắt buộc và các phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn đối với khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) được sử dụng làm chất đốt dân dụng, công nghiệp và nhiên liệu cho động cơ đốt trong tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và Đối tượng điều chỉnh
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) thương phẩm dùng làm chất đốt và làm nhiên liệu cho động cơ.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, chế biến, nhập khẩu, xuất khẩu, tồn trữ, vận chuyển và kinh doanh khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) tại thị trường Việt Nam.
Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, các tài liệu viện dẫn sau đây là cực kỳ cần thiết. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có):
- Các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế về phương pháp xác định thành phần hydrocacbon bằng phương pháp sắc ký khí (như TCVN 8314 / ASTM D 2163).
- Các tiêu chuẩn xác định độ ăn mòn tấm đồng của khí dầu mỏ hóa lỏng (như TCVN 3172 / ASTM D 1838).
- Các tiêu chuẩn xác định hàm lượng lưu huỳnh tổng số bằng phương pháp huỳnh quang tử ngoại (như TCVN 10143 / ASTM D 6667) hoặc phương pháp oxy hóa vi lượng.
- Các tiêu chuẩn xác định áp suất hơi bão hòa, cặn sau khi bay hơi và hàm lượng nước tự do trong LPG.
Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Tiêu chuẩn đưa ra các định nghĩa thống nhất để làm cơ sở áp dụng các yêu cầu kỹ thuật:
- Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG - Liquefied Petroleum Gas): Là sản phẩm hydrocacbon có nguồn gốc từ dầu mỏ với thành phần chính là propan (C3H8) hoặc butan (C4H10) hoặc hỗn hợp của cả hai loại này, được hóa lỏng dưới áp suất hoặc nhiệt độ thích hợp.
- LPG thương phẩm: Là sản phẩm LPG được sử dụng làm nhiên liệu, bao gồm propan thương phẩm, butan thương phẩm và hỗn hợp propan và butan thương phẩm.
Yêu cầu kỹ thuật đối với LPG thương phẩm (Điều 4)
Tiêu chuẩn quy định chi tiết các chỉ tiêu chất lượng đối với từng loại LPG thương phẩm, bao gồm:
- Áp suất hơi bão hòa: Áp suất hơi bão hòa ở 37,8 độ C không được vượt quá giới hạn tối đa quy định cho từng loại sản phẩm nhằm đảm bảo an toàn trong quá trình tồn trữ, vận chuyển và sử dụng.
- Thành phần hydrocacbon: Quy định hàm lượng tối thiểu của propan hoặc butan đối với các sản phẩm chuyên biệt, và giới hạn hàm lượng các hydrocacbon nặng hơn (C5 và các cấu tử nặng hơn) để tránh hiện tượng đọng cặn lỏng trong thiết bị tiêu thụ.
- Độ ăn mòn tấm đồng: Phải đạt mức quy định (thông thường là Loại 1) sau khi thử nghiệm ở nhiệt độ quy định, nhằm đảm bảo LPG không gây ăn mòn các thiết bị, đường ống bằng đồng và hợp kim đồng.
- Hàm lượng lưu huỳnh tổng số: Giới hạn nghiêm ngặt hàm lượng lưu huỳnh để giảm thiểu sự phát thải khí độc hại gây ô nhiễm môi trường và ăn mòn thiết bị khi đốt cháy.
- Cặn sau khi bay hơi: Quy định lượng cặn tối đa còn lại sau khi bay hơi để ngăn ngừa sự tích tụ chất bẩn gây tắc nghẽn vòi phun và hệ thống dẫn khí.
- Hàm lượng nước tự do: LPG thương phẩm không được có nước tự do ở dạng lỏng để tránh nguy cơ gây tắc nghẽn do đóng băng hoặc gây ăn mòn hệ thống.
- Yêu cầu về mùi: LPG thương phẩm phải được pha chất tạo mùi đặc trưng (thường là ethyl mercaptan) với nồng độ đủ để phát hiện bằng khứu giác khi có sự rò rỉ khí gas trong không khí ở mức nồng độ thấp hơn nhiều so với giới hạn bắt cháy dưới.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6548:2018 có hiệu lực kể từ ngày được công bố và thay thế hoàn toàn cho tiêu chuẩn TCVN 6548:1999. Các tổ chức hoạt động trong lĩnh vực khí dầu mỏ hóa lỏng có trách nhiệm cập nhật quy trình thử nghiệm và kiểm soát chất lượng sản phẩm theo các chỉ tiêu mới được quy định tại tiêu chuẩn này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG (LPG) - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Liquefied petroleum gases (LPG) - Specifications and test methods
Lời nói đầu
TCVN 6548:2018 thay thế cho TCVN 6548:1999.
TCVN 6548:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC193 Sản phẩm khí biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
KHÍ DẦU MỎ HÓA LỎNG (LPG) - YÊU CẦU KỸ THUẬT VÀ PHƯƠNG PHÁP THỬ
Liquefied petroleum gases (LPG) - Specifications and test methods
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) sử dụng làm khí đốt dân dụng, khí đốt công nghiệp và nhiên liệu cho phương tiện giao thông.
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 3165 (ASTM D 2158) Khí dầu mỏ hóa lỏng - Phương pháp xác định cặn
TCVN 8355 (ASTM D 1265) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Lấy mẫu - Phương pháp thủ công
TCVN 8356 (ASTM D 1267) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Xác định áp suất hơi (Phương pháp LPG)
TCVN 8357 (ASTM D 1657) Sản phẩm dầu mỏ - Xác định khối lượng riêng hoặc khối lượng riêng tương đối của hydrocacbon nhẹ bằng tỷ trọng kế áp lực
TCVN 8358 (ASTM D 1837) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Phương pháp xác định độ bay hơi
TCVN 8359 (ASTM D 1838) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Phương pháp xác định độ ăn mòn tấm đồng
TCVN 8360 (ASTM D 2163) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) và hỗn hợp propan/propen - Xác định hydrocacbon bằng phương pháp sắc ký khí
TCVN 8361 (ASTM D 2420) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Phương pháp phát hiện hydro sulfua (Phương pháp chì axetat)
TCVN 8362 (ASTM D 2598) Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Phương pháp tính toán các chỉ tiêu vật lý từ phân tích thành phần
TCVN10143 (ASTM D 6228) Khí thiên nhiên và nhiên liệu dạng khí - Xác định các hợp chất lưu huỳnh bằng phương pháp sắc ký khí và detector quang hóa ngọn lửa
TCVN 12552 (ISO 19739) Khí thiên nhiên - Xác định các hợp chất lưu huỳnh bằng phương pháp sắc ký khí
TCVN 8364 (ISO 7941) Propan và butan thương phẩm - Phân tích bằng sắc ký khí.
ASTM D 3700 Practice for obtaining LPG samples using a floating piston cylinder (Lấy mẫu LPG bằng cách sử dụng chai chứa piston nổi)
ASTM D 6667 Standard test method for determination of total volatile sulfur in gaseous hydrocarbons and liquefied petroleum gases by ultraviolet fluorescence (Khí dầu mỏ hóa lỏng và khí hydrocacbon - Xác định lưu huỳnh bay hơi tổng bằng phương pháp huỳnh quang tử ngoại).
EN 589 Automotive fuels - LPG - Requirements and test methods (Nhiên liệu động cơ - LPG - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử)
EN 15469 Petroleum products - Test method for free water in liquefied petroleum gas by visual inspection (Sản phẩm dầu mỏ - Phương pháp xác định nước tự do trong khí dầu mỏ hóa lỏng bằng cách kiểm tra bằng mắt thường).
Tiêu chuẩn này áp dụng các thuật ngữ, định nghĩa sau.
3.1
Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) [liquefied petroleum gases (LPG)]
Sản phẩm hydrocacbon có nguồn gốc dầu mỏ với thành phần chính là propan (C3H8), p
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7467:2005 về phương tiện giao thông đường bộ - Xe cơ giới lắp hệ thống nhiên liệu khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8365-3:2010 (ISO 8216-3:1987) về Sản phẩm dầu mỏ - Nhiên liệu (Loại F) - Phân loại - Phần 3: Họ L (Khí dầu mỏ hóa lỏng)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6223:2017 về Cửa hàng khí dầu mỏ hóa lỏng (LGP) - Yêu cầu chung về an toàn
- 4Tiêu chuẩn quốc gia 6240:2019 về Dầu hỏa (KO) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN7467:2005 về phương tiện giao thông đường bộ - Xe cơ giới lắp hệ thống nhiên liệu khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Yêu cầu trong phê duyệt kiểu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6548:1999 về Khí đốt hoá lỏng - Yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8356:2010 (ASTM 1267-07) về Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Xác định áp suất hơi (Phương pháp LPG)
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3165:2008 (ASTM D 2158 - 05) về Khí dầu mỏ hóa lỏng - Phương pháp xác định cặn
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8359:2010 (ASTM 1838-07) về Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Phương pháp xác định độ ăn mòn tấm đồng
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8360:2010 (ASTM 2163-07) về Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) và hỗn hợp propan/propen - Xác định hydrocacbon bằng phương pháp sắc ký khí
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8355:2010 (ASTM 1265-05) về Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) – Lấy mẫu – Phương pháp thủ công
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8362:2010 (ASTM D 2598-07) về Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Phương pháp tính toán các chỉ tiêu vật lý từ phân tích thành phần
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10143:2013 (ASTM D 6228-10) về Khí thiên nhiên và nhiên liệu dạng khí - Xác định các hợp chất lưu huỳnh bằng phương pháp sắc ký khí và detector quang hóa ngọn lửa
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8357:2010 (ASTM 1657-07) về Sản phẩm dầu mỏ - Xác định khối lượng riêng hoặc khối lượng riêng tương đối của hydrocacbon nhẹ bằng tỷ trọng kế áp lực
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8358:2010 (ASTM 1837-07) về Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Phương pháp xác định độ bay hơi
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8361:2010 (ASTM D 2420-07) về Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Phương pháp phát hiện hydro sulfua (phương pháp chì axetat)
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8364:2010 (ISO 7941:1988) về Propan và Butan thương phẩm - Phân tích bằng sắc kí khí
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8365-3:2010 (ISO 8216-3:1987) về Sản phẩm dầu mỏ - Nhiên liệu (Loại F) - Phân loại - Phần 3: Họ L (Khí dầu mỏ hóa lỏng)
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6223:2017 về Cửa hàng khí dầu mỏ hóa lỏng (LGP) - Yêu cầu chung về an toàn
- 16Tiêu chuẩn quốc gia 6240:2019 về Dầu hỏa (KO) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6548:2018 về Khí dầu mỏ hóa lỏng (LPG) - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử
- Số hiệu: TCVN6548:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
