Giới thiệu về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5230:2007 (ISO 587:1997)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5230:2007 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 587:1997) là văn bản kỹ thuật quy định quy trình và phương pháp xác định hàm lượng Clo trong nhiên liệu khoáng rắn bằng phương pháp Eschka. Đây là tài liệu chuẩn mực phục vụ cho công tác kiểm định, phân tích chất lượng hóa học của các loại nhiên liệu khoáng rắn tại Việt Nam.
Thông tin thuộc tính của văn bản:
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5230:2007 (ISO 587:1997) về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định Clo bằng phương pháp Eschka.
- Số hiệu: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn quốc gia.
- Cơ quan ban hành: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
- Ngày ban hành: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
- Ngày áp dụng: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
- Tình trạng hiệu lực: Chưa có thông tin cụ thể trong dữ liệu trích xuất.
Nội dung cốt lõi và phương pháp xác định Clo:
Nội dung trọng tâm của tiêu chuẩn TCVN 5230:2007 tập trung vào việc hướng dẫn kỹ thuật và thiết lập công thức tính toán chính xác hàm lượng Clo có trong mẫu nhiên liệu khoáng rắn. Các nội dung chính bao gồm:
- Xác định phần trăm khối lượng clo trong mẫu (wCl): Tiêu chuẩn đưa ra phương pháp luận chi tiết để xác định tỷ lệ phần trăm khối lượng của nguyên tố Clo (ký hiệu là wCl) tồn tại trong mẫu thử nghiệm của nhiên liệu khoáng rắn.
- Công thức tính toán wCl: Quy định cụ thể công thức toán học và hóa học để tính toán phần trăm khối lượng clo dựa trên các số liệu thực nghiệm thu được sau quá trình xử lý mẫu bằng phương pháp Eschka. Công thức này đảm bảo tính thống nhất, độ tin cậy và khả năng so sánh giữa các kết quả thử nghiệm ở các phòng thí nghiệm khác nhau.
- Ứng dụng phương pháp Eschka: Đây là phương pháp nhiệt phân mẫu thử cùng với hỗn hợp Eschka để giữ lại lượng clo dưới dạng chloride hòa tan, sau đó tiến hành xác định định lượng bằng phương pháp chuẩn độ hoặc phương pháp phân tích thích hợp khác để phục vụ cho việc áp dụng công thức tính toán wCl.
Khuyến nghị: Do các thông tin về cơ quan ban hành, ngày ban hành và hiệu lực chưa được thể hiện đầy đủ trong dữ liệu trích xuất, người sử dụng cần đối chiếu thêm với danh mục tiêu chuẩn quốc gia hiện hành để cập nhật trạng thái pháp lý mới nhất của văn bản này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
NHIÊN LIỆU KHOÁNG RẮN - XÁC ĐỊNH CLO DÙNG HỖN HỢP ESCHKA
Solid mineral fuels - Determination of chlorine using Eschka mixture
Lời nói đầu
TCVN 5230:2007 thay thế TCVN 5230:1990.
TCVN 5230:2007 hoàn toàn tương đương với ISO 587:1997.
TCVN 5230:2007 do Tiểu ban Kỹ thuật Tiêu chuẩn TCVN/TC27/SC3 Nhiên liệu khoáng rắn - Than biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
NHIÊN LIỆU KHOÁNG RẮN - XÁC ĐỊNH CLO DÙNG HỖN HỢP ESCHKA
Solid mineral fuels - Determination of chlorine using Eschka mixture
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp xác định hàm lượng clo trong than đá, than nâu, than non, và cốc sử dụng hỗn hợp Eschka.
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết khi áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các bản sửa đổi (nếu có).
TCVN 318 (ISO 1170) Than và cốc - Tính kết quả phân tích trên những cơ sở khác nhau.
TCVN 1693 (ISO 1988) Than đá - Lấy mẫu.
TCVN 4919 (ISO 687) Cốc - Xác định độ ẩm trong mẫu phân tích.
ISO 1015:1992 Brown coals and lignites - Determination of moisture content - Direct volumetric method (Than nâu và than non - Xác định hàm lượng ẩm - Phương pháp thể tích trực tiếp).
ISO 2309 Coke - Sampling (Cốc - Lấy mẫu).
ISO 5068:1983 Brown coals and lignites - Determination of moisture content - Indirect gravimetric method (Than nâu và than non - Xác định hàm lượng ẩm - Phương pháp khối lượng gián tiếp).
ISO 5069-2:1983 Brown coals and lignites - Principles of sampling - Part 2: Sample preparation for determination of moisture content and for general analysis (Than nâu và than non - Nguyên tắc lấy mẫu - Phần 2: Chuẩn bị mẫu để xác định hàm lượng ẩm và để phân tích chung).
ISO 9411-1:1994 Solid mineral fuels - Mechanical sampling from moving streams - Part 1: Coal (Nhiên liệu khoáng rắn - Lấy mẫu cơ học trên dòng vận chuyển - Phần 1: Than).
ISO 9411-2 1994 Solid mineral fuels - Mechanical sampling from moving streams - Part 2: Coke (Nhiên liệu khoáng rắn - Lấy mẫu cơ học trên dòng vận chuyển - Phần 2: Cốc).
Đốt một khối lượng mẫu xác định, cùng với hỗn hợp Eschka trong môi trường oxy hóa để loại các chất cháy được và chuyển clo thành clorua kiềm. Các clorua này được chiết cùng axit nitric hoặc nước và được xác định bằng phương pháp Mohr hoặc Volhard, hoặc bằng cách chuẩn độ điện thế sử dụng điện cực chọn lọc ion ISE (Ion Selective Electrode).
CẢNH BÁO Phải cẩn thận khi tiếp xúc với thuốc thử, vì nhiều thuốc thử có tính độc và ăn mòn.
Trong quá trình phân tích, nếu không có quy định khác, chỉ dùng hóa chất loại tinh khiết phân tích và chỉ dùng nước cất hoặc nước có độ tinh khiết tương đương.
4.1. Dùng cho tất
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4919:2007 (ISO 00687:2004) về Nhiên liệu khoáng rắn - Cốc - Xác định độ ẩm trong mẫu phân tích chung
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8622:2010 (ISO 19579:2006) về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định lưu huỳnh bằng phép đo phổ hồng ngoại ( IR )
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 254-2:2009 về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định hàm lượng phospho - Phương pháp đo màu sau khi khử molypdophosphat
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 255:2007 (ISO 609 : 1996) về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định cacbon và hydro - Phương pháp đốt ở nhiệt độ cao
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4916:2007 (ISO 351 : 1996) về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định tổng hàm lượng lưu huỳnh - Phương pháp đốt ở nhiệt độ cao
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4920:2007 (ISO 925:1997) về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định hàm lượng cacbon cacbonat - Phương pháp khối lượng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6531:1999 (ISO 601:1981) về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định hàm lượng Asen - Phương pháp trắc quang bạc Dietyldithiocacbamat ISO 2590
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 1693:1995 về Than đá - Lấy mẫu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 318:1997 về Than và cốc – Tính kết quả phân tích trên những cơ sở khác nhau
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4919:2007 (ISO 00687:2004) về Nhiên liệu khoáng rắn - Cốc - Xác định độ ẩm trong mẫu phân tích chung
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8622:2010 (ISO 19579:2006) về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định lưu huỳnh bằng phép đo phổ hồng ngoại ( IR )
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 254-2:2009 về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định hàm lượng phospho - Phương pháp đo màu sau khi khử molypdophosphat
- 6Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 255:2007 (ISO 609 : 1996) về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định cacbon và hydro - Phương pháp đốt ở nhiệt độ cao
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4916:2007 (ISO 351 : 1996) về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định tổng hàm lượng lưu huỳnh - Phương pháp đốt ở nhiệt độ cao
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4920:2007 (ISO 925:1997) về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định hàm lượng cacbon cacbonat - Phương pháp khối lượng
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6531:1999 (ISO 601:1981) về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định hàm lượng Asen - Phương pháp trắc quang bạc Dietyldithiocacbamat ISO 2590
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5230:2007 (ISO 587:1997) về Nhiên liệu khoáng rắn - Xác định Clo bằng phương pháp Eschka
- Số hiệu: TCVN5230:2007
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2007
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 03/09/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
