Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13863:2023 về Phụ gia ức chế ăn mòn cốt thép trong bê tông do tác nhân clorua được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố năm 2023, quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm đối với các loại phụ gia hóa học có chức năng ngăn ngừa hoặc giảm thiểu sự ăn mòn cốt thép trong bê tông dưới tác động của ion clorua.
Phạm vi áp dụng và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, nhập khẩu, thử nghiệm và sử dụng phụ gia hóa học cho bê tông tại Việt Nam. Đối tượng áp dụng trực tiếp là các loại phụ gia ức chế ăn mòn được thêm vào hỗn hợp bê tông trong quá trình nhào trộn nhằm mục đích bảo vệ cốt thép khỏi sự ăn mòn do tác nhân clorua xâm nhập từ môi trường bên ngoài (như môi trường biển, nước lợ, hoặc khu vực sử dụng muối rải băng chống đóng băng).
Tài liệu viện dẫn và quy chuẩn liên quan
- Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác, cần kết hợp viện dẫn các tiêu chuẩn quốc gia hiện hành về bê tông và hỗn hợp bê tông, bao gồm các phương pháp thử nghiệm tính chất cơ lý của bê tông, phương pháp xác định hàm lượng ion clorua và các tiêu chuẩn về phụ gia hóa học cho bê tông nói chung.
- Các tài liệu viện dẫn đóng vai trò là cơ sở để thực hiện các phép thử so sánh giữa bê tông đối chứng (không sử dụng phụ gia) và bê tông có sử dụng phụ gia ức chế ăn mòn nhằm đánh giá chính xác hiệu quả của phụ gia.
Thuật ngữ và định nghĩa cốt lõi
- Phụ gia ức chế ăn mòn cốt thép (Corrosion-inhibiting admixture): Là chất phụ gia được thêm vào bê tông với một liều lượng nhất định nhằm mục đích làm chậm hoặc ngăn chặn quá trình ăn mòn của cốt thép trong bê tông do sự xuất hiện của ion clorua.
- Tác nhân clorua: Các ion clorua (Cl-) có nguồn gốc từ cốt liệu, nước trộn, các loại phụ gia khác hoặc xâm nhập từ môi trường bên ngoài vào trong cấu trúc bê tông, gây phá hủy lớp màng thụ động bảo vệ bề mặt cốt thép.
- Bê tông đối chứng: Hỗn hợp bê tông được chế tạo không sử dụng phụ gia ức chế ăn mòn, dùng làm cơ sở so sánh để đánh giá các chỉ tiêu kỹ thuật của bê tông thử nghiệm.
Phân loại phụ gia ức chế ăn mòn
Tiêu chuẩn phân loại phụ gia ức chế ăn mòn cốt thép dựa trên cơ chế hoạt động hóa lý và trạng thái vật lý của sản phẩm:
- Phân loại theo cơ chế hoạt động: Bao gồm phụ gia ức chế kiểu anot (ngăn chặn phản ứng oxi hóa tại anot), phụ gia ức chế kiểu catot (ngăn chặn phản ứng khử tại catot) và phụ gia ức chế hỗn hợp (tác động đồng thời lên cả hai cực anot và catot).
- Phân loại theo trạng thái vật lý: Gồm dạng lỏng (dung dịch nước) và dạng bột khô, phù hợp với các phương thức định lượng và quy trình trộn khác nhau tại trạm trộn hoặc công trường.
Yêu cầu kỹ thuật cơ bản đối với phụ gia
- Phụ gia không được gây ảnh hưởng tiêu cực đến các tính chất của hỗn hợp bê tông tươi như độ sụt, thời gian đông kết, hàm lượng bọt khí và khả năng giữ độ sụt theo thời gian.
- Phụ gia phải đảm bảo cường độ chịu nén của bê tông ở các tuổi ngày quy định (thường là 7 ngày và 28 ngày) không bị suy giảm nghiêm trọng so với mẫu đối chứng.
- Hiệu quả ức chế ăn mòn phải được chứng minh thông qua các phương pháp thử nghiệm điện hóa hoặc thử nghiệm gia tốc ăn mòn trong môi trường chứa clorua theo đúng quy trình kỹ thuật được quy định trong tiêu chuẩn.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13863:2023 có hiệu lực kể từ ngày được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố ban hành. Các đơn vị sản xuất, nhập khẩu và kinh doanh phụ gia xây dựng cần thực hiện công bố hợp chuẩn theo các chỉ tiêu kỹ thuật được quy định trong tiêu chuẩn này để đảm bảo chất lượng và tuổi thọ cho các công trình bê tông cốt thép trong môi trường xâm thực clorua.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 13863:2023
PHỤ GIA ỨC CHẾ ĂN MÒN CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG DO TÁC NHÂN CLORUA
Standard specification for admixtures to inhibit chloride-induced corosion of reinforcing steel in concrete
Lời nói đầu
TCVN 13863:2023 được xây dựng trên cơ sở tham khảo ASTM C1582/C1582M-11 (2017) Standard Specification for Admixtures to Inhibit Chloride-Induced Corrosion of Reinforcing Steel in Concrete.
TCVN 13863:2023 do Viện Vật liệu xây dựng Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA ỨC CHẾ ĂN MÒN CỐT THÉP TRONG BÊ TÔNG DO TÁC NHÂN CLORUA
Standard specification for admixtures to inhibit chloride-induced corosion of reinforcing steel in concrete
1 Phạm vi áp dụng
1.1 Tiêu chuẩn này áp dụng cho những chất sử dụng làm phụ gia ức chế ăn mòn cốt thép trong bê tông do tác nhân clorua.
1.2 Kết quả thử nghiệm được thực hiện đề đáp ứng tiêu chuẩn này không được sử dụng để xếp hạng tính năng hiện trường của những phụ gia ức chế ăn mòn khác nhau.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 1651-2, Thép cốt bê tông- Phần 2: Thép thanh vằn.
TCVN 3106, Hỗn hợp bê tông nặng Phương pháp thử độ sụt.
TCVN 3111, Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định hàm lượng bọt khí.
TCVN 3118, Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ chịu nén.
TCVN 3119, Bê tông nặng - Phương pháp xác định cường độ kéo khi uốn.
TCVN 6067, Xi măng poóc lăng bền sulfat.
TCVN 7570, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 7572-2, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định thành phần hạt.
TCVN 7572-6, Cốt liệu cho bê tông và vữa Phương pháp thử - Phần 6: Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng
TCVN 7572-15, Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định hàm lượng clorua.
TCVN 7951, Hệ chất kết dính góc nhựa epoxy cho bê tông - Yêu cầu kỹ thuật.
TCVN 8826, Phụ gia hóa học cho bê tông.
TCVN 12300, Phụ gia cuốn khí cho bê tông.
TCVN 13862:2023, Phụ gia hoá học cho bê tông - Xác định ảnh hưởng của phụ gia hoá học đến ăn mòn cốt thép bê tông trong môi trường clorua
ASTM G180 Standard Test Method for Corrosion Inhibiting Admixtures for steel in Concrete by Polarization Resistance in Cementitious Slurries (Phương pháp thử cho phụ gia ức chế ăn mòn cốt thép trong bê tông bằng điện trở phân cực trong hồ xi măng)
ASTM C125, Terminology Relating to Concrete and Concrete Aggregates (Thuật ngữ về Bê tông và Cốt liệu trong bê tông).
ASTM G15, Terminology Relating to Corrosion and Corrosion Testing (Thuật ngữ liên quan đến ăn mòn và thử nghiệm ăn mòn).
3 Thuật ngữ, định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa được nêu trong ASTM C125, ASTM G15 và các thuật ngữ, định nghĩa sau:
3.1
Hàm lượng ion clorua (chloride-ion content)
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13684-2:2023 (ISO 15698-2:2012) về Thép cốt bê tông - Thanh thép cốt có đầu neo - Phần 2: Phương pháp thử
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9137:2023 về Công trình thủy lợi - Đập bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu thiết kế
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4116:2023 về Công trình thủy lợi - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thủy công - Yêu cầu thiết kế
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13908-2:2024 về Cốt liệu xỉ cho bê tông - Phần 2: Cốt xỉ oxy hóa lò hồ quang điện
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13929:2024 về Bê tông - Phương pháp thử tăng tốc Cacbonat hóa
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13934:2024 về Phương pháp xác định khả năng ức chế ăn mòn thép trong bê tông của phụ gia bằng điện trở phân cực trong nước chiết hồ xi măng
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7570:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - yêu cầu kỹ thuật do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-2:2006 về cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 2: Xác định thành phần hạt do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-6:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 6: Xác định khối lượng thể tích xốp và độ hổng do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7572-15:2006 về Cốt liệu cho bê tông và vữa - Phương pháp thử - Phần 15: Xác định hàm lượng clorua do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8826:2011 về Phụ gia hoá học cho bê tông
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9338:2012 về Hỗn hợp bê tông nặng - Phương pháp xác định thời gian đông kết
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7951:2008 về hệ chất kết dính gốc nhựa epoxy cho bê tông - Yêu cầu kỹ thuật
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6067:2018 về Xi măng poóc lăng bền sulfat
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 1651-2:2018 về Thép cốt bê tông - Phần 2: Thép thanh vằn
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12300:2018 về Phụ gia cuốn khí cho bê tông
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3118:2022 về Bê tông - Phương pháp xác định cường độ chịu nén
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3106:2022 về Hỗn hợp bê tông - Phương pháp xác định độ sụt
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3111:2022 về Hỗn hợp bê tông - Phương pháp áp suất xác định hàm lượng bọt khí
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 3119:2022 về Bê tông - Phương pháp xác định cường độ chịu kéo khi uốn
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13684-2:2023 (ISO 15698-2:2012) về Thép cốt bê tông - Thanh thép cốt có đầu neo - Phần 2: Phương pháp thử
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9137:2023 về Công trình thủy lợi - Đập bê tông và bê tông cốt thép - Yêu cầu thiết kế
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4116:2023 về Công trình thủy lợi - Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép thủy công - Yêu cầu thiết kế
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13862:2023 về Phụ gia hoá học cho bê tông - Xác định ảnh hưởng của phụ gia hoá học đến ăn mòn cốt thép bê tông trong môi trường clorua
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13908-2:2024 về Cốt liệu xỉ cho bê tông - Phần 2: Cốt xỉ oxy hóa lò hồ quang điện
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13929:2024 về Bê tông - Phương pháp thử tăng tốc Cacbonat hóa
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13934:2024 về Phương pháp xác định khả năng ức chế ăn mòn thép trong bê tông của phụ gia bằng điện trở phân cực trong nước chiết hồ xi măng
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13863:2023 về Phụ gia ức chế ăn mòn cốt thép trong bê tông do tác nhân clorua
- Số hiệu: TCVN13863:2023
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2023
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
