Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-7:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 7: Dầu rái do Bộ Khoa học và Công nghệ công bố năm 2020, đưa ra các quy định kỹ thuật và phương pháp kiểm tra chất lượng đối với cây giống loài Dầu rái (Dipterocarpus alatus Roxb. ex G.Don) được nhân giống từ hạt phục vụ cho công tác trồng rừng.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu và phương pháp kiểm tra chất lượng đối với cây giống Dầu rái được gieo ươm từ hạt trong bầu đất.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất, kinh doanh, kiểm nghiệm và sử dụng giống cây Dầu rái tại Việt Nam.
Yêu cầu kỹ thuật đối với cây giống Dầu rái xuất vườn
- Nguồn gốc nguồn giống: Hạt giống dùng để sản xuất cây con phải được thu hoạch từ các nguồn giống đã được cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền công nhận (như rừng giống, vườn giống, lâm phần tuyển chọn hoặc cây trội).
- Tuổi cây giống: Cây giống xuất vườn phải đạt độ tuổi từ 12 tháng đến 18 tháng tuổi tính từ thời điểm gieo ươm trong vườn ươm.
- Chỉ tiêu kích thước hình thái: Chiều cao của cây giống (tính từ mặt bầu đến đỉnh sinh trưởng) phải đạt từ 50 cm đến 80 cm. Đường kính cổ rễ của cây giống phải đạt tối thiểu từ 0,6 cm trở lên.
- Chất lượng lâm học: Cây giống phải sinh trưởng cân đối, thân thẳng, không bị cụt ngọn, không có hai thân. Phần thân sát cổ rễ đã hóa gỗ hoàn toàn. Bộ lá xanh tốt tự nhiên, không bị sâu bệnh hại phá hủy cấu trúc sinh trưởng. Bầu đất phải còn nguyên vẹn, không bị vỡ, rễ cây không bị lộ ra ngoài bầu và không bị xoắn rễ nghiêm trọng.
Phương pháp kiểm tra chất lượng cây giống
- Kiểm tra hồ sơ nguồn gốc: Tiến hành đối chiếu, kiểm tra các chứng chỉ, giấy chứng nhận nguồn gốc lô hạt giống và nhật ký sản xuất của vườn ươm để xác định tính hợp pháp của lô cây giống.
- Phương pháp lấy mẫu: Áp dụng phương pháp lấy mẫu ngẫu nhiên hệ thống hoặc ngẫu nhiên đơn giản. Tỷ lệ lấy mẫu kiểm tra dao động từ 1% đến 5% tổng số cây trong lô giống tùy thuộc vào quy mô số lượng của lô cây giống cần nghiệm thu.
- Đo đạc các chỉ tiêu vật lý: Sử dụng thước đo chuyên dụng để xác định chiều cao cây (chính xác đến 1 cm) và dùng thước kẹp panme để đo đường kính cổ rễ (chính xác đến 0,1 mm).
- Đánh giá cảm quan: Quan sát trực tiếp bằng mắt thường để đánh giá độ hóa gỗ của thân, tình trạng sâu bệnh hại, độ nguyên vẹn của bầu đất và hình thái cân đối của cây giống.
Quy định về ghi nhãn, vận chuyển và bảo quản
- Ghi nhãn lô giống: Mỗi lô cây giống khi xuất vườn phải kèm theo nhãn mác rõ ràng, ghi đầy đủ các thông tin bao gồm: Tên loài cây, tên cơ sở sản xuất, mã số nguồn giống được công nhận, ngày gieo ươm, ngày xuất vườn, số lượng cây và tiêu chuẩn áp dụng.
- Vận chuyển cây giống: Khi bốc xếp và vận chuyển, cây giống phải được xếp khít nhau, tránh làm vỡ bầu đất hoặc gãy ngọn cây. Phải có mui bạt che nắng, gió trong suốt quá trình vận chuyển để tránh làm cây bị mất nước.
- Bảo quản tại hiện trường: Trường hợp chưa trồng ngay sau khi vận chuyển đến hiện trường, cây giống phải được tập kết ở nơi râm mát, bằng phẳng, được tưới nước giữ ẩm thường xuyên và bảo vệ tránh sự phá hoại của gia súc.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-7:2020 có hiệu lực kể từ ngày công bố. Tiêu chuẩn này là căn cứ pháp lý và kỹ thuật quan trọng để các cơ quan quản lý chuyên ngành kiểm tra, giám sát chất lượng giống cây lâm nghiệp, đồng thời giúp người trồng rừng lựa chọn được nguồn cây giống Dầu rái đạt chuẩn, nâng cao tỷ lệ sống và năng suất rừng trồng.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TI�U CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 12714-7:2020
GIỐNG C�Y L�M NGHIỆP - C�Y GIỐNG C�C LO�I C�Y BẢN ĐỊA
PHẦN 7: DẦU R�I
Forest tree cultivar - Seedlings of native plants
Part 7: Dipterocarpus alatus
Lời n�i đầu
TCVN 12714-7: 2020 do Viện Nghi�n cứu L�m sinh - Viện Khoa học L�m nghiệp Việt Nam bi�n soạn, Bộ N�ng nghiệp v� Ph�t triển n�ng th�n đề nghị, Tổng Cục Ti�u chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học v� C�ng nghệ c�ng bố.
Bộ TCVN 12714 Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa gồm c�c phần sau:
- TCVN 12714-1: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 1: Xoan ta
- TCVN 12714-2: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 2: Mỡ
- TCVN 12714-3: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 3: Vối thuốc
- TCVN 12714-4: 2019: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 4: Sao đen
- TCVN 12714-5: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 5: Tr�m trắng
- TCVN 12714-6: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 6: Giỗi xanh
- TCVN 12714-7: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 7: Dầu r�i
- TCVN 12714-8: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 8: L�t hoa
- TCVN 12714-9: 2020: Giống c�y l�m nghiệp - C�y giống c�c lo�i c�y bản địa - Phần 9: Sồi phảng
GIỐNG C�Y L�M NGHIỆP - C�Y GIỐNG C�C LO�I C�Y BẢN ĐỊA
PHẦN 7: DẦU R�I
Forest tree cultivar - Seedlings of native plants
Part 7: Dipterocarpus alatus
1 �Phạm vi �p dụng
Ti�u chuẩn n�y quy định y�u cầu về c�c chỉ ti�u chất lượng c�y giống khi trồng rừng v� phương ph�p kiểm tra đối với c�y giống Dầu r�i (Dipterocarpus alatus) được nh�n giống bằng phương ph�p gieo hạt.
2 �Thuật ngữ v� định nghĩa
Trong ti�u chuẩn n�y sử dụng thuật ngữ v� định nghĩa sau đ�y:
2.1
C�y giống (Seedlings)
C�y con được tạo ra từ hạt.
2.2
C�y trội (c�y mẹ) (Plus tree)
C�y tốt nhất được tuyển chọn trong rừng tự nhi�n, rừng trồng, c�y trồng ph�n t�n, rừng giống hoặc vườn giống được sử dụng để lấy vật liệu nh�n giống.
2.3
L�m phần tuyển chọn (Selected seed stand)
Khu rừng tự nhi�n hoặc rừng trồng c� chất lượng tr�n mức trung b�nh, được chọn để cung cấp giống tạm thời cho sản xuất, nhưng chưa được t�c động bằng c�c biện ph�p kỹ thuật l�m sinh hoặc chưa qua đ�nh gi� để c�ng nhận l� rừng giống chuyển ho�.
2.4
L� c�y giống (Seedling lot)
C�c c�y giống được sản xuất c�ng một đợt theo c�ng một phương ph�p.
2.5
L� hạt giống (Seedlot)
Hạt giống thu từ một nguồn giống nhất định (l�m phần tuyển chọn, rừng giống, vườn giống, c�y trội hoặc xuất xứ được c�ng nhận) trong một vụ thu hoạch.
2.6
Nguồn giống (Seed source)
Nơi cung cấp vật liệu nh�n giống bao gồm: l�m phần tuyển chọn, rừng giống chuyển h�a, rừng giống trồng, vườn giống, c�y trội v� vườn c�y đầu d�ng.
2.7
Rừng giống trồng (Seed production area)
Rừng giống được trồng bằng c�y gieo ươm từ hạt thu h�i từ c�y trội v� trồng kh�ng theo sơ đồ.
2.8
Rừng giống chuyển h�a (Seed stand)
Rừng giống được chọn từ những l�m
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11769:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống hồi
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11770:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống sa nhân tím
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8754:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Giống mới được công nhận
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13358-3:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài lâm sản ngoài gỗ - Phần 3: Dó bầu
- 1Quyết định 15/2005/QĐ-BNN về Danh mục giống cây lâm nghiệp phải áp dụng tiêu chuẩn ngành do Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Quyết định 2682/QĐ-BKHCN năm 2020 về công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11769:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống hồi
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11770:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống sa nhân tím
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8754:2017 về Giống cây lâm nghiệp - Giống mới được công nhận
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-1:2019 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 1: Xoan ta
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-2:2019 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 2: Mỡ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-3:2019 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 3: Vối thuốc
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-4:2019 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 4: Sao đen
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-8:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 8: Lát hoa
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-9:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 9: Sồi phảng
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13358-3:2021 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài lâm sản ngoài gỗ - Phần 3: Dó bầu
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12714-7:2020 về Giống cây lâm nghiệp - Cây giống các loài cây bản địa - Phần 7: Dầu rái
- Số hiệu: TCVN12714-7:2020
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2020
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
