Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12671-2:2019 (IEC 62893-2:2017) quy định về Cáp sạc dùng cho xe điện có điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV - Phần 2: Phương pháp thử nghiệm. Văn bản này được xây dựng nhằm thiết lập các quy trình, thông số kỹ thuật và phương pháp thử nghiệm tiêu chuẩn để đánh giá chất lượng, độ an toàn cũng như độ bền cơ lý của các loại cáp sạc sử dụng cho xe điện.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp và cá nhân có hoạt động liên quan đến sản xuất, nhập khẩu, kiểm định, thử nghiệm và kinh doanh các sản phẩm cáp sạc dành cho xe điện có mức điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV tại Việt Nam.
Các nội dung thử nghiệm cốt lõi của tiêu chuẩn
1. Thử nghiệm đặc tính cơ lý của vật liệu cáp sạc
- Xác định phần trăm sự thay đổi lớn nhất về độ bền kéo của vật liệu làm cáp sạc trước và sau khi chịu tác động của các yếu tố thử nghiệm (như nhiệt độ, lão hóa).
- Xác định phần trăm nhỏ nhất của độ giãn dài tại thời điểm đứt nhằm đảm bảo cáp sạc có đủ độ dẻo dai, không bị đứt gãy đột ngột dưới tác động của lực kéo căng trong quá trình vận hành thực tế.
- Xác định phần trăm sự thay đổi lớn nhất của độ giãn dài tại thời điểm đứt để đánh giá mức độ suy giảm chất lượng của vật liệu theo thời gian và dưới tác động của môi trường.
2. Quy định kỹ thuật đối với thiết bị thử nghiệm lực kéo
- Yêu cầu đối với phần kẹp phía trên: Quy định chi tiết về cấu tạo, lực giữ và cơ chế cố định của phần kẹp phía trên của máy thử nghiệm lực kéo. Bộ phận này phải đảm bảo giữ chặt mẫu thử mà không làm hỏng cấu trúc bề mặt của cáp tại điểm tiếp xúc.
- Yêu cầu đối với phần kẹp phía dưới: Quy định về phần kẹp phía dưới phối hợp đồng bộ với phần kẹp phía trên để thực hiện quá trình kéo giãn mẫu thử với tốc độ và lực tác động được kiểm soát chính xác theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
3. Nội dung phần mở đầu và các điều khoản ban đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
- Xác định phạm vi áp dụng cụ thể của các phương pháp thử nghiệm đối với từng chủng loại cáp sạc xe điện trong phạm vi điều chỉnh.
- Cung cấp danh mục các tài liệu viện dẫn tiêu chuẩn quốc tế và quốc gia có liên quan để làm căn cứ đối chiếu khi thực hiện thử nghiệm.
- Định nghĩa rõ ràng các thuật ngữ chuyên ngành, ký hiệu kỹ thuật và đơn vị đo lường được sử dụng thống nhất trong toàn bộ văn bản tiêu chuẩn.
- Quy định các yêu cầu chung về việc chuẩn bị mẫu thử, điều kiện môi trường phòng thử nghiệm (nhiệt độ, độ ẩm) và các sai số cho phép trong quá trình đo đạc thông số.
Hiệu lực thi hành
Hiện tại, ngày ban hành, ngày có hiệu lực và tình trạng hiệu lực cụ thể của Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12671-2:2019 (IEC 62893-2:2017) chưa được xác định rõ ràng trong nguồn dữ liệu trích xuất. Người sử dụng cần tra cứu thêm thông tin từ cơ quan quản lý nhà nước về tiêu chuẩn đo lường chất lượng để cập nhật trạng thái hiệu lực mới nhất của văn bản này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
IEC 62893-2:2017
CÁP SẠC DÙNG CHO XE ĐIỆN CÓ ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH ĐẾN VÀ BẰNG 0,6/1 KV - PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM
Charging cables for electric vehicles of rated voltages up to and including 0,6/1 kV - Part 2: Test methods
Lời nói đầu
TCVN 12671-2:2019 hoàn toàn tương đương với IEC 62893-2:2017;
TCVN 12671-2:2019 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 12671 (IEC 62893), Cáp sạc dùng cho xe điện có điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV, gồm các phần sau:
1) TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017), Phần 1: Yêu cầu chung
2) TCVN 12671-2:2019 (IEC 62893-2:2017), Phần 2: Phương pháp thử nghiệm
3) TCVN 12671-3:2019 (IEC 62893-3:2017), Phần 3: Cáp sạc điện xoay chiều theo các chế độ 1, 2 và 3 của IEC 62851-1 có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V
CÁP SẠC DÙNG CHO XE ĐIỆN CÓ ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH ĐẾN VÀ BẰNG 0,6/1 KV - PHẦN 2: PHƯƠNG PHÁP THỬ NGHIỆM
Charging cables for electric vehicles of rated voltages up to and including 0,6/1 kV - Part 2: Test methods
Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp thử nghiệm dành cho cáp có cách điện và vỏ bọc dạng đùn có điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV xoay chiều hoặc đến và bằng 1 500 V một chiều dùng cho các ứng dụng có tính mềm dẻo ở điều kiện khắc nghiệt đối với việc cấp điện giữa điểm cấp điện của trạm sạc và xe điện (EV).
Các yêu cầu chung được quy định trong TCVN 12671-1 (IEC 62893-1) và kiểu cáp cụ thể được quy định trong TCVN 12671-3 (IEC 62893-3) và tiêu chuẩn khác liên quan[1].
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 2752 (ISO 1817), Cao su lưu hoá - Xác định mức độ tác động của các chất lỏng
TCVN 12671-1:2019 (IEC 62893-1:2017), Cáp sạc dùng cho xe điện có điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV - Phần 1: Yêu cầu chung
IEC 60811-501:2012, Electric and optical fibre cables - Test methods for non-metallic materials - Part 501: Mechanical tests - Tests for determining the mechanical properties of insulating and sheathing compounds (Cáp điện và cáp quang - Phương pháp thử nghiệm dùng cho vật liệu phi kim loại - Phần 501: Thử nghiệm về cơ- Thử nghiệm để xác định các đặc tính cơ của hợp chất cách điện và vỏ bọc)
IEC 60811-506, Electric and optical fibre cables - Test methods for non-metallic materials - Part 506: Mechanical tests - Impact test at low temperature for insulations and sheaths (Cáp điện và cáp quang - Phương pháp thử nghiệm dùng cho vật liệu phi kim loại - Phần 506: Thử nghiệm về cơ - Thử nghiệm va đập ở nhiệt độ thấp đối với cách điện và vỏ bọc)
ISO 6722-1, Road vehicles - 60 V and 600 V single-core cables - Part 1: Dimensions, test methods and requirements for copper conductor cables (Phương tiện giao thông đường bộ - Cáp một lõi 60 V và 600 V - Phần 1: Kích thước, phương pháp thử nghiệm và yêu cầu đối với cáp có ruột dẫn bằng đồng)
ISO 22241-1, Diesel engines - NOx reduction agent AUS 32 - Part 1: Quality requirements (Nhiên liệu diesel - Chất khử NOx, AUS 32- Phần 1: Yêu cầu về chất lượng)
Trong tiêu chuẩn này, áp dụng các thuật ngữ và định nghĩa nêu trong TCVN 12671-1 (IEC 62893-1).
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10688:2015 (IEC 61537:2006) về Quản lý cáp - Hệ thống máng cáp và hệ thống thang cáp
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11792:2017 về Xe điện bốn bánh - Yêu cầu kỹ thuật chung
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11918:2017 (ANSI/CAN/UL-2272:2016) về Hệ thống điện dùng cho xe điện cá nhân
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12226:2018 (IEC 60840:2011) về Cáp điện lực có cách điện dạng đùn và phụ kiện cáp dùng cho điện áp danh định lớn hơn 30kV (Um=36kV) đến và bằng 150kV (Um=170kV) - Phương pháp và yêu cầu thử nghiệm
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6099-1:2016 (IEC 60060-1:2010) về Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao - Phần 1: Định nghĩa chung và yêu cầu thử nghiệm
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6099-2:2016 (IEC 60060-2:2010) về Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao - Phần 2: Hệ thống đo
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13078-23:2020 (IEC 61851-23:2014) về Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 23: Trạm sạc điện một chiều cho xe điện
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13078-1:2020 (IEC 61851-1:2017) về Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 1: Yêu cầu chung
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13078-21-1:2020 (IEC 61851-21-1:2017) về Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 21-1: Yêu cầu tương thích điện từ của bộ sạc lắp trên xe điện kết nối có dây với nguồn cấp điện xoay chiều/một chiều
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13078-21-2:2020 (IEC 61851-21-2:2018) về Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 21-2: Yêu cầu về xe điện kết nối có dây với nguồn cấp điện xoay chiều/một chiều - Yêu cầu tương thích điện từ của bộ sạc không lắp trên xe điện
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13078-24:2022 (IEC 61851-24:2014) về Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 24: Truyền thông kỹ thuật số giữa trạm sạc điện một chiều cho xe điện và xe điện để điều khiển sạc điện một chiều
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13078-25:2023 (IEC 61851-25:2020) về Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 25: Thiết bị cấp điện một chiều cho xe điện có bảo vệ dựa trên phân cách về điện
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10688:2015 (IEC 61537:2006) về Quản lý cáp - Hệ thống máng cáp và hệ thống thang cáp
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11792:2017 về Xe điện bốn bánh - Yêu cầu kỹ thuật chung
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2752:2017 (ISO 1817:2015) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định sự tác động của chất lỏng
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11994-1:2017 (ISO 4892-1:2016) về Chất dẻo - Phương pháp phơi nhiễm với nguồn sáng phòng thử nghiệm - Phần 1: Hướng dẫn chung
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11994-2:2017 (ISO 4892-2:2013) về Chất dẻo - Phương pháp phơi nhiễm với nguồn sáng phòng thử nghiệm - Phần 2: Đèn hồ quang xenon
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11918:2017 (ANSI/CAN/UL-2272:2016) về Hệ thống điện dùng cho xe điện cá nhân
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12226:2018 (IEC 60840:2011) về Cáp điện lực có cách điện dạng đùn và phụ kiện cáp dùng cho điện áp danh định lớn hơn 30kV (Um=36kV) đến và bằng 150kV (Um=170kV) - Phương pháp và yêu cầu thử nghiệm
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6099-1:2016 (IEC 60060-1:2010) về Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao - Phần 1: Định nghĩa chung và yêu cầu thử nghiệm
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12671-3:2019 (IEC 62893-3:2017) về Cáp sạc dùng cho xe điện có điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV - Phần 3: Cáp sạc điện xoay chiều theo các chế độ 1, 2 và 3 của IEC 61851-1 có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6099-2:2016 (IEC 60060-2:2010) về Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao - Phần 2: Hệ thống đo
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13078-23:2020 (IEC 61851-23:2014) về Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 23: Trạm sạc điện một chiều cho xe điện
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13078-1:2020 (IEC 61851-1:2017) về Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 1: Yêu cầu chung
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13078-21-1:2020 (IEC 61851-21-1:2017) về Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 21-1: Yêu cầu tương thích điện từ của bộ sạc lắp trên xe điện kết nối có dây với nguồn cấp điện xoay chiều/một chiều
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13078-21-2:2020 (IEC 61851-21-2:2018) về Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 21-2: Yêu cầu về xe điện kết nối có dây với nguồn cấp điện xoay chiều/một chiều - Yêu cầu tương thích điện từ của bộ sạc không lắp trên xe điện
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13078-24:2022 (IEC 61851-24:2014) về Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 24: Truyền thông kỹ thuật số giữa trạm sạc điện một chiều cho xe điện và xe điện để điều khiển sạc điện một chiều
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13078-25:2023 (IEC 61851-25:2020) về Hệ thống sạc điện có dây dùng cho xe điện - Phần 25: Thiết bị cấp điện một chiều cho xe điện có bảo vệ dựa trên phân cách về điện
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12671-2:2019 (IEC 62893-2:2017) về Cáp sạc dùng cho xe điện có điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV - Phần 2: Phương pháp thử nghiệm
- Số hiệu: TCVN12671-2:2019
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2019
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 16/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
