Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12226:2018 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế IEC 60840:2011) do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố năm 2018. Tiêu chuẩn này quy định chi tiết các phương pháp thử nghiệm và yêu cầu thử nghiệm đối với cáp điện lực có cách điện dạng đùn bằng chất điện môi rắn và các phụ kiện đi kèm, sử dụng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện có điện áp danh định lớn hơn 30 kV (Um = 36 kV) đến và bằng 150 kV (Um = 170 kV).
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh của tiêu chuẩn
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại cáp điện lực một lõi có cách điện dạng đùn và các phụ kiện của chúng (như đầu cáp, hộp nối) trong điều kiện lắp đặt và vận hành bình thường trên lưới điện. Tiêu chuẩn không áp dụng cho các loại cáp có thiết kế đặc biệt hoặc phục vụ các mục đích chuyên dụng như cáp dùng trong công nghiệp khai thác mỏ, cáp tàu thủy hoặc cáp ngầm dưới biển sâu. Đối tượng áp dụng trực tiếp bao gồm các đơn vị sản xuất, tổ chức nhập khẩu, các phòng thử nghiệm chất lượng và các đơn vị thiết kế, thi công, vận hành hệ thống cáp truyền tải điện trong dải điện áp từ trên 30 kV đến 150 kV.
Nội dung cốt lõi của các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Điều 1: Phạm vi áp dụng
- Xác định rõ dải điện áp áp dụng cho cáp và phụ kiện là từ trên 30 kV (Um = 36 kV) đến và bằng 150 kV (Um = 170 kV).
- Quy định các yêu cầu thử nghiệm áp dụng cho cáp một lõi, các mối nối (hộp nối) và các đầu cáp để lắp đặt cố định.
- Thiết lập các loại thử nghiệm bắt buộc bao gồm: Thử nghiệm thường xuyên (Routine tests), Thử nghiệm mẫu (Sample tests), Thử nghiệm điển hình (Type tests) và Thử nghiệm sau khi lắp đặt (Tests after installation).
- Đưa ra các yêu cầu thử nghiệm trước khi đưa vào vận hành (Prequalification tests) nhằm đánh giá độ tin cậy dài hạn của hệ thống cáp và phụ kiện đi kèm.
Điều 2: Tài liệu viện dẫn
Tiêu chuẩn này sử dụng các tài liệu viện dẫn quan trọng để đảm bảo tính đồng bộ và chính xác trong quá trình đo lường và thử nghiệm, bao gồm:
- TCVN 6612 (IEC 60228) về ruột dẫn của cáp cách điện.
- IEC 60060-1 về kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao.
- IEC 60229 về thử nghiệm vỏ bọc ngoài của cáp có chức năng bảo vệ đặc biệt.
- IEC 60230 về thử nghiệm xung trên cáp và phụ kiện cáp.
- IEC 60270 về phép đo phóng điện cục bộ.
- Chuỗi tiêu chuẩn IEC 60811 về phương pháp thử nghiệm đối với vật liệu cách điện và vỏ bọc của cáp điện.
Điều 3: Thuật ngữ và định nghĩa
Tiêu chuẩn định nghĩa rõ ràng các khái niệm kỹ thuật chuyên ngành để thống nhất cách hiểu trong quá trình áp dụng thực tế:
- Thử nghiệm thường xuyên (Routine tests): Là thử nghiệm được thực hiện bởi nhà sản xuất trên từng độ dài cáp sản xuất ra hoặc trên từng phụ kiện hoàn chỉnh nhằm phát hiện các khuyết tật nếu có.
- Thử nghiệm mẫu (Sample tests): Là thử nghiệm được thực hiện trên các mẫu cáp hoàn chỉnh hoặc các linh kiện lấy từ phụ kiện cáp với tần suất xác định nhằm chứng minh sản phẩm đáp ứng các chỉ tiêu chất lượng cụ thể.
- Thử nghiệm điển hình (Type tests): Là thử nghiệm được thực hiện trước khi cung cấp một loại cáp hoặc phụ kiện thương mại nhằm chứng minh sản phẩm có đặc tính vận hành đáp ứng yêu cầu của ứng dụng dự kiến.
- Thử nghiệm trước khi đưa vào vận hành (Prequalification tests): Là thử nghiệm dài hạn được thực hiện trên một hệ thống cáp hoàn chỉnh (gồm cả cáp và phụ kiện lắp đặt) nhằm chứng minh độ bền bỉ và tuổi thọ của hệ thống dưới tác động của điện áp và chu kỳ nhiệt.
- Điện áp danh định (Rated voltage): Điện áp chuẩn để thiết kế cáp và phụ kiện, được ký hiệu bằng các giá trị U0, U và Um.
Điều 4: Ký hiệu điện áp và vật liệu
Tiêu chuẩn quy định chi tiết về cách ký hiệu cấp điện áp và các loại vật liệu được phép sử dụng:
- Ký hiệu điện áp: Hệ thống điện áp được biểu diễn dưới dạng U0/U (Um), trong đó U0 là điện áp tần số nguồn danh định giữa ruột dẫn và đất hoặc màn chắn kim loại; U là điện áp tần số nguồn danh định giữa hai ruột dẫn bất kỳ; Um là trị số cực đại của điện áp hệ thống cao nhất mà thiết bị có thể sử dụng. Các cấp điện áp tiêu chuẩn được đề cập bao gồm: 18/30 (36) kV, 26/45 (52) kV, 36/60 (72,5) kV, 64/110 (123) kV, 76/132 (145) kV, và 87/150 (170) kV.
- Vật liệu cách điện: Quy định các hợp chất cách điện dạng đùn bao gồm Polyethylene liên kết ngang (XLPE) và Cao su Ethylene Propylene hoặc các hợp chất tương tự (EPR).
- Vật liệu vỏ bọc: Quy định các yêu cầu đối với hợp chất bọc ngoài như Polyvinyl Clorua (PVC) hoặc Polyethylene (PE) nhằm bảo vệ cơ học và chống thấm nước cho lõi cáp bên trong.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12226:2018 (IEC 60840:2011) có hiệu lực kể từ ngày được Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Tiêu chuẩn này là căn cứ kỹ thuật pháp lý quan trọng hàng đầu tại Việt Nam phục vụ công tác kiểm định chất lượng, thử nghiệm nghiệm thu và chứng nhận hợp chuẩn đối với các dòng sản phẩm cáp điện lực cao áp từ 30 kV đến 150 kV trước khi đấu nối vào hệ thống truyền tải điện quốc gia.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
IEC 60840:2011
Power cables with extruded insulation and their accessories for rated voltages above 30 kV (Um = 36 kV) up to 150kV (Um= 170kV) - Test methods and requirements
Lời nói đầu
TCVN 12226:2018 hoàn toàn tương đương với IEC 60840:2011;
TCVN 12226:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn Quốc gia TCVN/TC/E4 Dây và cáp điện biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
CÁP ĐIỆN LỰC CÓ CÁCH ĐIỆN DẠNG ĐÙN VÀ PHỤ KIỆN CÁP DÙNG CHO ĐIỆN ÁP DANH ĐỊNH LỚN HƠN 30kV (Um = 36kV) ĐẾN VÀ BẰNG 150kV (Um = 170 kV) - PHƯƠNG PHÁP VÀ YÊU CẦU THỬ NGHIỆM
Power cables with extruded insulation and their accessories for rated voltages above 30 kV (Um = 36 kV) up to 150kV (Um= 170kV) - Test methods and requirements
Tiêu chuẩn này quy định các phương pháp và yêu cầu thử nghiệm đối với hệ thống cáp điện lực, cáp rời và phụ kiện rời của cáp có điện áp danh định lớn hơn 30 kV (Um = 36 kV) đến và bằng 150 kV (Um = 170 kV) dùng cho hệ thống lắp đặt cố định.
Các yêu cầu áp dụng cho cáp một lõi và cáp ba lõi có màn chắn riêng rẽ và các phụ kiện cáp trong các điều kiện bình thường về lắp đặt và làm việc, nhưng không áp dụng cho các cáp và phụ kiện cáp đặc biệt như cáp sử dụng ngầm dưới biển, đối với các loại cáp này cần sửa đổi các thử nghiệm tiêu chuẩn hoặc các điều kiện thử nghiệm đặc biệt.
Tiêu chuẩn này không đề cập đến mối nối chuyển tiếp giữa cáp cách điện dạng đùn và cáp cách điện bằng giấy.
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi.
TCVN 6099-1 (IEC 60060-1), Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao - Phần 1: Định nghĩa chung và yêu cầu thử nghiệm
TCVN 6612 (IEC 60228), Ruột dẫn của cáp cách điện
TCVN 6613-1-2 (IEC 60332-1-2), Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện chảy - Phần 1-2: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cáp - Quy trình ứng với nguồn cháy bằng khí trộn trước có công suất 1 kW
TCVN 6614-1-1:2008 (IEC 60811-1-1:2001), Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-1: Phương pháp áp dụng chung - Đo chiều dày và kích thước ngoài - Thử nghiệm xác định đặc tính cơ
TCVN 6614-1-2:2008 (IEC 60811-1-2:1985, sửa đổi 1:1989 và sửa đổi 2:2000), Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-2: Phương pháp áp dụng chung - Phương pháp lão hóa nhiệt
TCVN 6614-1-3:2008 (IEC 60811-1-3:2001), Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-3: Phương pháp áp dụng chung - Phương pháp Thử nghiệm xác định khối lượng riêng - Thử nghiệm hấp thụ nước - Thử nghiệm độ co ngót
TCVN 6614-1-4:2008 (IEC 60811-1-4:1985, sửa đổi 1:1993 và sửa đổi 2:2001), Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-4: Phương pháp áp dụng chung - Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp
TCVN 6614-2-1:2008 (IEC 60811-2-1:2
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7997:2009 về Cáp điện lực đi ngầm trong đất - Phương pháp lắp đặt
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1 : 2009) về Cáp điện lực cách điện dạng đùn và phụ kiện cáp điện dùng cho điện áp danh định từ 1kV (Um=1,2kV) đến 30 kV (Um=36kV) - Phần 1: Cáp dùng cho điện áp danh định bằng 1kV (Um=1,2kV) đến 3kV (Um=3,6kV)
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12225-2:2018 (IEC 63010-2:2017) về Cáp mềm có cách điện và vỏ bọc bằng nhựa nhiệt dẻo, không có halogen, điện áp danh định đến và bằng 300/300 V - Phần 2: Phương pháp thử nghiệm
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12227:2018 (IEC 62067:2011) về Cáp điện lực có cách điện dạng đùn và phụ kiện cáp dùng cho điện áp danh định lớn hơn 150 kV (Um = 170 kV) đến và bằng 500 kv (Um = 550 kV) - Phương pháp và yêu cầu thử nghiệm
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12671-2:2019 (IEC 62893-2:2017) về Cáp sạc dùng cho xe điện có điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV - Phần 2: Phương pháp thử nghiệm
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12671-3:2019 (IEC 62893-3:2017) về Cáp sạc dùng cho xe điện có điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV - Phần 3: Cáp sạc điện xoay chiều theo các chế độ 1, 2 và 3 của IEC 61851-1 có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V
- 1Quyết định 4121/QĐ-BKHCN năm 2018 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Cáp mềm có cách điện và vỏ bọc bằng nhựa nhiệt do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-1-4:2008 (IEC 60811-1-4:1985, Amd. 1 : 1993 và Amd. 2 : 2001) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-4: Phương pháp áp dụng chung - Thử nghiệm ở nhiệt độ thấp
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6614-3-2:2008 (IEC 60811-3-2:1985/Amd 1: 1993, Amd. 2 : 2003) về phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 3-2: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC - Thử nghiệm tổn hao khối lượng - Thử nghiệm ổn định nhiệt
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6099-1:2007 (IEC 60060-1:1989) về Kỹ thuật thử nghiệm điện áp cao - Phần 1: Định nghĩa chung và yêu cầu thử nghiệm
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6612:2007 (IEC 60228:2004) về ruột dẫn của cáp cách điện
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-2-1:2008 (IEC 60811-2-1 : 2001) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 2-1: Phương pháp quy định cho hợp chất đàn hồi - Thử nghiệm tính kháng ôzôn, thử nghiệm kéo dãn trong lò nhiệt và thử nghiệm ngâm trong dầu khoáng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-3-1:2008 (IEC 60811-3-1 : 1985, Amd. 1: 1994, Amd. 2: 2005) về phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 3-1: Phương pháp quy định cho hợp chất PVC - Thử nghiệm nén ở nhiệt độ cao - Thử nghiệm tính kháng nứt
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-1-2:2008 (IEC 60811-1-2 : 1985, Amd. 1: 1989, Amd. 2 : 2000) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-2: Phương pháp áp dụng chung - Phương pháp lão hoá nhiệt
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-1-1:2008 (IEC 60811-1-1 : 2001) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-1: Phương pháp áp dụng chung - Đo chiều dày và kích thước ngoài - Thử nghiệm xác định đặc tính cơ
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7997:2009 về Cáp điện lực đi ngầm trong đất - Phương pháp lắp đặt
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6614-1-3:2008 (IEC 60811-1-3:2001) về Phương pháp thử nghiệm chung đối với vật liệu cách điện và vật liệu làm vỏ bọc của cáp điện và cáp quang - Phần 1-3: Phương pháp áp dụng chung - Phương pháp xác định khối lượng riêng - Thử nghiệm hấp thụ nước - Thử nghiệm độ co ngót
- 12Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5935-1:2013 (IEC 60502-1 : 2009) về Cáp điện lực cách điện dạng đùn và phụ kiện cáp điện dùng cho điện áp danh định từ 1kV (Um=1,2kV) đến 30 kV (Um=36kV) - Phần 1: Cáp dùng cho điện áp danh định bằng 1kV (Um=1,2kV) đến 3kV (Um=3,6kV)
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6613-1-2:2010 (IEC 60332-1-2:2004) về Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy - Phần 1-2: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với một dây có cách điện hoặc một cáp - Quy trình ứng với nguồn cháy bằng khí trộn trước có công suất 1kW
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9810:2013 (ISO 48:2010) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo – Xác định độ cứng (Độ cứng từ 10 IRHD đến 100 IRHD)
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10890:2015 (IEC 60230:1966) về Thử nghiệm xung trên cáp và phụ kiện cáp
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10889:2015 (IEC 60229:2007) về Cáp điện - Thử nghiệm trên vỏ ngoài dạng đùn có chức năng bảo vệ đặc biệt
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10893-3:2015 (IEC 60885-3:2015) về Phương pháp thử nghiệm điện đối với cáp điện - Phần 3: Phương pháp thử nghiệm dùng cho phép đo phóng điện cục bộ trên đoạn cáp điện dạng đùn
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12225-2:2018 (IEC 63010-2:2017) về Cáp mềm có cách điện và vỏ bọc bằng nhựa nhiệt dẻo, không có halogen, điện áp danh định đến và bằng 300/300 V - Phần 2: Phương pháp thử nghiệm
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12227:2018 (IEC 62067:2011) về Cáp điện lực có cách điện dạng đùn và phụ kiện cáp dùng cho điện áp danh định lớn hơn 150 kV (Um = 170 kV) đến và bằng 500 kv (Um = 550 kV) - Phương pháp và yêu cầu thử nghiệm
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12671-2:2019 (IEC 62893-2:2017) về Cáp sạc dùng cho xe điện có điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV - Phần 2: Phương pháp thử nghiệm
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12671-3:2019 (IEC 62893-3:2017) về Cáp sạc dùng cho xe điện có điện áp danh định đến và bằng 0,6/1 kV - Phần 3: Cáp sạc điện xoay chiều theo các chế độ 1, 2 và 3 của IEC 61851-1 có điện áp danh định đến và bằng 450/750 V
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12226:2018 (IEC 60840:2011) về Cáp điện lực có cách điện dạng đùn và phụ kiện cáp dùng cho điện áp danh định lớn hơn 30kV (Um=36kV) đến và bằng 150kV (Um=170kV) - Phương pháp và yêu cầu thử nghiệm
- Số hiệu: TCVN12226:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
