Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12494:2018 (tương đương hoàn toàn với tiêu chuẩn châu Âu EN 816:2017) quy định các yêu cầu kỹ thuật, kích thước và phương pháp thử nghiệm đối với vòi nước vệ sinh loại van đóng tự động có áp suất danh nghĩa PN10.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các loại van đóng tự động (vòi tự tắt) được lắp đặt trên các thiết bị vệ sinh trong phòng tắm, nhà vệ sinh tại các hộ gia đình hoặc khu vực công cộng. Tiêu chuẩn hướng tới các thiết bị được kết nối với hệ thống cấp nước có áp suất tĩnh tối đa là 1,0 MPa (10 bar) và nhiệt độ nước nóng tối đa không quá 90 độ C.
Các yêu cầu kỹ thuật cốt lõi
- Kích thước và đấu nối: Quy định chi tiết về kích thước danh nghĩa, ren nối và các thông số hình học của van nhằm đảm bảo tính đồng bộ, dễ dàng lắp đặt và thay thế trên hệ thống đường ống cấp nước tiêu chuẩn.
- Độ kín nước và khả năng chịu áp suất: Thiết bị phải đảm bảo độ kín tuyệt đối, không rò rỉ nước dưới áp suất thử nghiệm tĩnh và động. Thân van và các chi tiết bên trong phải chịu được áp suất cơ học cao để phòng ngừa nứt vỡ khi áp suất hệ thống tăng đột ngột.
- Đặc tính thủy lực (Lưu lượng và thời gian đóng): Xác định rõ lưu lượng nước tối thiểu và tối đa đi qua vòi, đồng thời quy định khoảng thời gian tự động ngắt dòng nước sau khi người dùng kích hoạt nhằm tối ưu hóa hiệu quả tiết kiệm nước.
- Độ bền cơ học và vận hành: Van đóng tự động phải vượt qua các thử nghiệm chu kỳ đóng-mở liên tục (thử nghiệm độ bền mỏi) để chứng minh khả năng hoạt động ổn định lâu dài dưới tần suất sử dụng cao tại các công trình công cộng.
- Đặc tính âm học: Giới hạn mức độ tiếng ồn phát ra từ vòi nước trong quá trình vận hành để giảm thiểu ô nhiễm tiếng ồn trong không gian sinh hoạt.
Phương pháp thử nghiệm và đánh giá
- Thử nghiệm độ kín bằng áp suất nước và áp suất khí nén để phát hiện rò rỉ.
- Thử nghiệm đo lưu lượng nước thực tế tại các mức áp suất động khác nhau.
- Thử nghiệm đo thời gian đóng tự động của van sau khi ngừng tác động lực kích hoạt.
- Thử nghiệm độ bền vận hành với số chu kỳ đóng mở liên tục theo quy định mà không làm suy giảm tính năng kỹ thuật của thiết bị.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12494:2018 (EN 816:2017) có hiệu lực kể từ ngày được công bố bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền, đóng vai trò là căn cứ kỹ thuật quan trọng cho các nhà sản xuất, nhập khẩu và đơn vị kiểm định chất lượng thiết bị vệ sinh tại Việt Nam.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
EN 816:2017
VÒI NƯỚC VỆ SINH - VAN ĐÓNG TỰ ĐỘNG PN10
Sanitary tapware – Automatic shut-off valves PN 10
Lời nói đầu
TCVN 12494:2018 hoàn toàn tương đương với EN 816:2017.
TCVN 12494:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC189 Sản phẩm gốm xây dựng biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
VÒI NƯỚC VỆ SINH - VAN ĐÓNG TỰ ĐỘNG PN10
Sanitary tapware – Automatic shut-off valves PN 10
Tiêu chuẩn này quy định ghi nhãn, nhận dạng, các đặc tính hóa học/vệ sinh, kích thước, độ kín, khả năng chịu áp lực, đặc tính thủy lực, độ bền lâu cơ học và đặc tính âm học của vòi nước đóng tự động.
Tiêu chuẩn này áp dụng cho các vòi đơn và vòi có bộ trộn đóng tự động sử dụng với các thiết bị vệ sinh được lắp đặt trong khu vệ sinh.
Tiêu chuẩn này không áp dụng cho van xả bồn tiểu nam hoặc van xả bệ xí hoặc van tự động mở.
Các phép thử được mô tả trong tiêu chuẩn này là các phép thử điển hình (phép thử phòng thí nghiệm) và không phải là các phép thử kiểm soát chất lượng được thực hiện trong quá trình sản xuất.
Tiêu chuẩn này áp dụng trong điều kiện áp suất và nhiệt độ được nêu trong Bảng 1.
Bảng 1 - Điều kiện sử dụng vòi nước tự đóng
|
| Giới hạn sử dụng | Khuyến nghị giới hạn vận hành |
| Áp suất động | 0,05 MPa (0,5 bar) min. | 0,1 MPa ≤ P ≤ 0,5 MPa (1 bar ≤ P ≤ 5 bar) |
| Áp suất tĩnh | 1 Mpa (10 bar) max. | - |
| Nhiệt độ nước nóng |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-52:2007 (IEC 60335-2-52 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-52: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị vệ sinh răng miệng
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11870-1:2017 (BS-EN 274-1:2002) về Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11870-2:2017 (BS-EN 274-2:2002) về Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh - Phần 2: Phương pháp thử
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12495:2018 (EN 12541:2002) về Vòi nước vệ sinh - Van xả áp lực và van bồn tiểu nam đóng tự động PN10
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12496:2018 (EN 15091:2013) về Vòi nước vệ sinh - Vòi nước vệ sinh đóng và mở bằng điện
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12497:2018 (EN 14124:2004) về Van cấp cho két xả có chảy tràn bên trong
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11717:2016 (BS EN 1112:2008) về Vòi nước vệ sinh - Sen vòi dùng làm vòi nước vệ sinh cho hệ thống cấp nước kiểu 1 và kiểu 2 - Yêu cầu kỹ thuật chung
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12650:2020 về Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng của thiết bị sứ vệ sinh
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13501:2022 (BS EN 200:2008) về Vòi nước vệ sinh - Vòi đơn và vòi kết hợp cho hệ thống cấp nước kiểu 1 và kiểu 2 - Yêu cầu kỹ thuật chung
- 1Quyết định 4136/QĐ-BKHCN năm 2018 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8113-1:2009 (ISO 5167-1 : 2003) về Đo dòng lưu chất bằng các thiết bị chênh áp gắn vào ống dẫn có mặt cắt ngang tròn chảy đầy - Phần 1: Nguyên lý và yêu cầu chung
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8887-1:2011 (ISO 228-1:2000) về Ren ống cho mối nối kín áp không được chế tạo bằng ren - Phần 1: Kích thước, dung sai và ký hiệu
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8113-2:2009 (ISO 5167-2 : 2003) về Đo dòng lưu chất bằng các thiết bị chênh áp gắn vào các đường ống có tiết diện tròn chảy đầy - Phần 2: Tấm tiết lưu
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8113-3:2010 (ISO 5167-3: 2003) về Đo dòng lưu chất bằng thiết bị chênh áp gắn vào ống dẫn có mặt cắt ngang chảy đầy – Phần 3: Vòi phun và vòi phun Venturi
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8113-4:2010 (ISO 5167-4:2003) về Đo dòng lưu chất bằng thiết bị chênh áp gắn vào ống dẫn có mặt cắt ngang chảy đầy – Phần 4: Ống Venturi
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-52:2007 (IEC 60335-2-52 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-52: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị vệ sinh răng miệng
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11869:2017 (BS-EN 246:2008) về Vòi nước vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật chung cho bộ phận điều chỉnh lưu lượng
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11870-1:2017 (BS-EN 274-1:2002) về Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11870-2:2017 (BS-EN 274-2:2002) về Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh - Phần 2: Phương pháp thử
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12495:2018 (EN 12541:2002) về Vòi nước vệ sinh - Van xả áp lực và van bồn tiểu nam đóng tự động PN10
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12496:2018 (EN 15091:2013) về Vòi nước vệ sinh - Vòi nước vệ sinh đóng và mở bằng điện
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12497:2018 (EN 14124:2004) về Van cấp cho két xả có chảy tràn bên trong
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11717:2016 (BS EN 1112:2008) về Vòi nước vệ sinh - Sen vòi dùng làm vòi nước vệ sinh cho hệ thống cấp nước kiểu 1 và kiểu 2 - Yêu cầu kỹ thuật chung
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12650:2020 về Sản phẩm sứ vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật về chất lượng của thiết bị sứ vệ sinh
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13501:2022 (BS EN 200:2008) về Vòi nước vệ sinh - Vòi đơn và vòi kết hợp cho hệ thống cấp nước kiểu 1 và kiểu 2 - Yêu cầu kỹ thuật chung
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12494:2018 (EN 816:2017) về Vòi nước vệ sinh - Van đóng tự động PN10
- Số hiệu: TCVN12494:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
