Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11870-1:2017 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế BS-EN 274-1:2002) quy định chi tiết về các yêu cầu kỹ thuật đối với phụ kiện thoát nước dùng cho thiết bị vệ sinh. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng nhằm chuẩn hóa chất lượng, kích thước và tính năng vận hành của hệ thống thoát nước trong các công trình dân dụng và công nghiệp.
Phạm vi áp dụng và Đối tượng điều chỉnh
- Phạm vi áp dụng: Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các phụ kiện thoát nước được lắp đặt cho các thiết bị vệ sinh như chậu rửa, bồn tắm, khay tắm, chậu rửa vệ sinh (bidet) và các thiết bị tương tự khác.
- Đối tượng áp dụng: Các cơ quan, tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực sản xuất, nhập khẩu, phân phối, thiết kế, thi công lắp đặt và kiểm định chất lượng phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh tại Việt Nam.
Nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn (Từ Điều 1 đến Điều 4)
1. Phạm vi áp dụng (Điều 1)
Điều khoản này xác định giới hạn và mục đích của tiêu chuẩn, tập trung vào việc thiết lập các yêu cầu kỹ thuật tối thiểu cho các phụ kiện thoát nước nhằm đảm bảo khả năng thoát nước nhanh chóng, ngăn mùi hiệu quả và an toàn cho người sử dụng.
2. Tài liệu viện dẫn (Điều 2)
Quy định các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế liên quan được áp dụng song song hoặc làm căn cứ đối chiếu để xác định các đặc tính kỹ thuật của sản phẩm. Các tài liệu viện dẫn này là một phần không thể tách rời khi áp dụng TCVN 11870-1:2017.
3. Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Cung cấp hệ thống thuật ngữ chuẩn hóa về các bộ phận của phụ kiện thoát nước, bao gồm:
- Bộ xiphông (bẫy nước): Thiết bị giữ nước để ngăn khí thải từ đường ống cống thoát ngược vào phòng.
- Nắp chặn và bộ phận xả tràn: Các chi tiết kiểm soát lưu lượng nước và ngăn ngừa tràn nước ra ngoài thiết bị.
- Đầu nối và ống thoát: Các chi tiết liên kết cơ học giữa thiết bị vệ sinh và hệ thống thoát nước chính của tòa nhà.
4. Yêu cầu kỹ thuật chung (Điều 4)
Đây là nội dung trọng tâm quy định các tiêu chuẩn chất lượng nghiêm ngặt đối với sản phẩm:
- Yêu cầu về vật liệu: Vật liệu chế tạo phụ kiện phải có khả năng chống ăn mòn, chịu được tác động của nước nóng, hóa chất tẩy rửa thông thường và không gây ô nhiễm nguồn nước.
- Yêu cầu về kích thước và đấu nối: Quy định kích thước danh nghĩa của các đầu nối, ren và khớp nối để đảm bảo tính lắp lẫn giữa các thiết bị của các nhà sản xuất khác nhau.
- Khả năng vận hành: Đảm bảo lưu lượng thoát nước tối thiểu theo thiết kế và độ sâu của màng nước ngăn mùi (bẫy nước) phải đạt tiêu chuẩn quy định để ngăn chặn khí độc và mùi hôi hiệu quả.
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11870-1:2017 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày được công bố bởi cơ quan nhà nước có thẩm quyền, làm căn cứ kỹ thuật để đánh giá và chứng nhận hợp chuẩn cho các sản phẩm phụ kiện thoát nước trên thị trường.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
BS EN 274-1:2002
PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC CHO THIẾT BỊ VỆ SINH - PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT
Waste fittings for sanitary appliances - Part 1: Requirements
Lời nói đầu
TCVN 11870-1:2017 hoàn toàn tương đương BS EN 274-1:2002.
TCVN 11870-1:2017 do Viện Vật liệu xây dựng - Bộ Xây dựng biên soạn, Bộ Xây dựng đề nghị, Tổng Cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
Bộ TCVN 11870:2017, Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh gồm các phần sau:
TCVN 11870-1:2017, Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh - Phần 1: Các yêu cầu kỹ thuật;
TCVN 11870-2:2017, Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh - Phần 2: Phương pháp thử.
PHỤ KIỆN THOÁT NƯỚC CHO THIẾT BỊ VỆ SINH - PHẦN 1: YÊU CẦU KỸ THUẬT
Waste fittings for sanitary appliances - Part 1: Requirements
Tiêu chuẩn này quy định yêu cầu về kích thước, tính năng, vật liệu và ghi nhãn cho cửa thoát, xi phông và ống chảy tràn của chậu rửa nhà bếp, khay tắm, chậu rửa mặt, bi đê và bồn tắm được kết nối với hệ thống thoát nước tự chảy.
Tiêu chuẩn này không quy định yêu cầu đối với phụ kiện thoát nước thải, xi phông và ống chảy tràn gắn liền với thiết bị vệ sinh.
CHÚ THÍCH: Các hình trong tiêu chuẩn này chỉ là sơ đồ.
Tiêu chuẩn này không bao gồm các tác động của vật liệu làm sạch có thể ăn mòn ống cống trên sản phẩm.
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 11870-2:2017 (BS EN 274-2), Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh - Phần 2: Phương pháp thử;
EN 248, Sanitary tapware - General specification for electrodeposited coatings of Ni-Cr (Vòi vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật chung cho lớp mạ điện Ni-Cr);
EN 274-3, Waste fittings for sanitary appliances - Part 3: Quality control. (Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh - Phần 3: Kiểm soát chất lượng);
EN 476:1997, General requirements for components used in discharge pipes, drains and sewers for gravity systems. (Yêu cầu chung cho các cơ cấu được sử dụng trong ống nước thải, hệ thống thoát nước và hệ thống thoát nước tự chảy);
EN 12056-1, Gravity drainage systems inside buildings - Part 1: General and performance requirements (Hệ thống thoát nước tự chảy bên trong tòa nhà - Phần 1: Yêu cầu chung và các đặc tính yêu cầu);
EN 12056-2, Gravity drainage systems inside buildings - Part 2: Sanitary pipework, layout and calculation. (Hệ thống thoát nước tự chảy bên trong tòa nhà - Phần 2: Hệ thống đường ống vệ sinh, bố trí và tính toán);
ISO 228-1, Pipe threads where pressure tight joints are not made on the threads - Part 1: Dimensions, tolerances and designation (Ren ống tại đầu nối kín ốp không được tạo ren - Phần 1: Kích thước, sai lệch và định danh).
Trong tiêu chuẩn này sử dụng các thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Cửa
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-51:2010 (IEC 60335-2-51 : 2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-51: Yêu cầu cụ thể đối với bơm tuần hoàn đặt tĩnh tại dùng cho các hệ thống nước sưởi và nước dịch vụ
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-52:2007 (IEC 60335-2-52 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-52: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị vệ sinh răng miệng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11869:2017 (BS-EN 246:2008) về Vòi nước vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật chung cho bộ phận điều chỉnh lưu lượng
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12501:2018 về Sản phẩm vệ sinh - Bệ xí bệt - Hiệu quả sử dụng nước
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12499:2018 (EN 80:2001) về Bồn tiểu nam treo tường - Kích thước lắp nối
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12494:2018 (EN 816:2017) về Vòi nước vệ sinh - Van đóng tự động PN10
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12648:2020 về Thiết bị vệ sinh - Chậu rửa - Yêu cầu tính năng và phương pháp thử
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-51:2010 (IEC 60335-2-51 : 2008) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-51: Yêu cầu cụ thể đối với bơm tuần hoàn đặt tĩnh tại dùng cho các hệ thống nước sưởi và nước dịch vụ
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5699-2-52:2007 (IEC 60335-2-52 : 2005) về Thiết bị điện gia dụng và thiết bị điện tương tự - An toàn - Phần 2-52: Yêu cầu cụ thể đối với thiết bị vệ sinh răng miệng
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11869:2017 (BS-EN 246:2008) về Vòi nước vệ sinh - Yêu cầu kỹ thuật chung cho bộ phận điều chỉnh lưu lượng
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11870-2:2017 (BS-EN 274-2:2002) về Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh - Phần 2: Phương pháp thử
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12501:2018 về Sản phẩm vệ sinh - Bệ xí bệt - Hiệu quả sử dụng nước
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12499:2018 (EN 80:2001) về Bồn tiểu nam treo tường - Kích thước lắp nối
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12494:2018 (EN 816:2017) về Vòi nước vệ sinh - Van đóng tự động PN10
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12648:2020 về Thiết bị vệ sinh - Chậu rửa - Yêu cầu tính năng và phương pháp thử
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11870-1:2017 (BS-EN 274-1:2002) về Phụ kiện thoát nước cho thiết bị vệ sinh - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN11870-1:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 11/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
