Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11883:2017
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11883:2017 là văn bản kỹ thuật quy định các yêu cầu chất lượng và phương pháp đánh giá đối với sản phẩm tinh dầu oải hương lá hẹp (Lavandula angustifolia Mill.). Tiêu chuẩn này đóng vai trò quan trọng trong việc định hướng chất lượng, bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng và tạo cơ sở pháp lý cho hoạt động sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu tinh dầu tại Việt Nam.
Các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn
Dựa trên các thông tin quy định, tiêu chuẩn tập trung vào các nội dung kỹ thuật trọng tâm sau:
- Quy định về phần mẫu thử: Tiêu chuẩn xác định cụ thể khối lượng phần mẫu thử nghiệm là 2 g. Đây là định lượng chuẩn đối với mẫu thử nhằm phục vụ cho các quá trình phân tích hóa lý, xác định thành phần hóa học bằng phương pháp sắc ký khí hoặc các phương pháp thử nghiệm đặc trưng khác, đảm bảo tính đồng nhất và độ chính xác của kết quả kiểm nghiệm.
- Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4): Nhóm điều khoản này thiết lập nền tảng kỹ thuật và phạm vi áp dụng cho toàn bộ tiêu chuẩn, bao gồm:
- Phạm vi áp dụng: Xác định rõ đối tượng áp dụng là tinh dầu oải hương lá hẹp được chiết xuất từ loài Lavandula angustifolia Mill.
- Tài liệu viện dẫn: Liệt kê các tiêu chuẩn liên quan làm căn cứ đối chiếu khi thực hiện các phép thử.
- Thuật ngữ và định nghĩa: Thống nhất các khái niệm chuyên ngành liên quan đến sản phẩm tinh dầu oải hương.
- Yêu cầu chung: Các nguyên tắc cơ bản về đặc tính cảm quan và chất lượng ban đầu của tinh dầu.
Ý nghĩa thực tiễn của tiêu chuẩn
Việc áp dụng TCVN 11883:2017 giúp các doanh nghiệp sản xuất và kinh doanh tinh dầu oải hương lá hẹp chuẩn hóa quy trình kiểm soát chất lượng sản phẩm. Quy định rõ ràng về lượng mẫu thử (2 g) cùng hệ thống điều khoản ban đầu chặt chẽ giúp các cơ quan chức năng và phòng thử nghiệm dễ dàng thực hiện việc giám định, ngăn chặn hàng giả, hàng kém chất lượng lưu thông trên thị trường.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TINH DẦU OẢI HƯƠNG LÁ HẸP (LAVANDULA ANGUSTIFOLIA MILL.)
Oil of lavender (Lavandula angustifolia mill.)
Lời nói đầu
TCVN 11883:2017 được xây dựng trên cơ sở tham khảo ISO 3515:2002;
TCVN 11883:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
DẦU OẢI HƯƠNG LÁ HẸP (LAVANDULA ANGUSTIFOLIA MILL.)
Oil of lavender (Lavandula angustifolia mill.)
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của tinh dầu oải hương tự nhiên (loài oải hương thông thường) và tinh dầu oải hương nhân giống vô tính (Lavandula angustifolia Mill) có nguồn gốc khác nhau.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8442 (ISO 212) Tinh dầu - Lấy mẫu.
TCVN 8444 (ISO 279) Tinh dầu - Xác định tỷ trọng tương đối ở 20°C - Phương pháp chuẩn.
TCVN 8445 (ISO 280) Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ.
TCVN 8446 (ISO 592) Tinh dầu - Xác định độ quay cực.
TCVN 8449 (ISO 875) Tinh dầu - Đánh giá khả năng hòa trộn trong etanol.
TCVN 8450 (ISO 1242) Tinh dầu - Xác định trị số axit.
TCVN 8451 (ISO 709) Tinh dầu - Xác định trị số este.
TCVN 9650 (ISO/TS 210) Tinh dầu - Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản.
TCVN 9651 (ISO/TS 211) Tinh dầu - Nguyên tắc chung về ghi nhãn và đóng dấu bao bì.
TCVN 9655-1 (ISO 11024-1) Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 1: Chuẩn bị mẫu sắc đồ của các chất chuẩn.
TCVN 9655-2 (ISO 11024-2) Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 2: Sử dụng sắc kí đồ cho mẫu tinh dầu.
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Tinh dầu oải hương (oil of lavender)
Tinh dầu thu được bằng cách chưng cất lôi cuốn hơi nước phần mới cắt của hoa oải hương Lavandula angustifolia Mill, mọc tự nhiên hoặc được trồng, thuộc họ Lamiaceae.
CHÚ THÍCH: Xem TCVN 9657 (ISO/TR 21092) Tinh dầu - Mã số đặc trưng, về thông tin đối với chỉ số CAS.
3.2
Oải hương tự nhiên (spontaneous lavender/population lavender)
Oải hương có hạt, mọc tự nhiên hoặc được trồng chủ yếu ở miền Nam nước Pháp.
3.3
Oải hương nhân giống vô tính (clonal lavender)
Oải hương được trồng từ một phần của cây được cắt ra để nhân giống.
CHÚ THÍCH: Tham khảo Phụ lục A về tính chất vật lý và thông tin về dữ liệu sắc ký đồ của một số loại tinh dầu oải hương có nguồn gốc khác nhau.
4.1 Trạng thái
Dạng lỏng, trong, linh động.
4.2 Màu sắc
Vàng nhạt.
4.3 Mùi
Mùi thơm đặc trưng của hoa tươ
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11423:2016 (ISO 3053:2004) về Tinh dầu bưởi (Citrus x paradisi Macfad.), thu được bằng phương pháp ép
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11424:2016 (ISO 3140:2011) về Tinh dầu cam ngọt [Citrus sinensis (L.) Osbeck], thu được bằng phương pháp chiết cơ học vỏ quả
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11425:2016 (ISO 3217:1974) về Tinh dầu sả chanh (Cymbopogon citratus)
- 1Quyết định 3381/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Tinh dầu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9655-1:2013 (ISO 11024-1:1998) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 1: Chuẩn bị mẫu sắc đồ của các chất chuẩn
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9655-2:2013 (ISO 11024-2:1998) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 2: Sử dụng sắc đồ của mẫu tinh dầu
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9657:2013 (ISO/TR 21092:2004) về Tinh dầu - Mã số đặc trưng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8442:2010 (ISO 212:2007) về Tinh dầu - Lấy mẫu
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8444:2010 (ISO 279:1998)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8445:2010 (ISO 280:1998) về Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8446:2010 (ISO 592 : 1998) về Tinh dầu - Xác định độ quay cực
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8449:2010 (ISO 875 : 1999) về Tinh dầu - Đánh giá khả năng hòa trộn trong ethanol
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8450:2010 (ISO 1242 : 1999) về Tinh dầu - Xác định trị số axit
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8451:2010 (ISO 709:2001) về Tinh dầu - Xác định trị số este
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8459:2010 (ISO/TR 11018 : 1997) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về xác định điểm chớp cháy
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11423:2016 (ISO 3053:2004) về Tinh dầu bưởi (Citrus x paradisi Macfad.), thu được bằng phương pháp ép
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11424:2016 (ISO 3140:2011) về Tinh dầu cam ngọt [Citrus sinensis (L.) Osbeck], thu được bằng phương pháp chiết cơ học vỏ quả
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11425:2016 (ISO 3217:1974) về Tinh dầu sả chanh (Cymbopogon citratus)
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9650:2016 (ISO/TS 210:2014) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về bao gói điều kiện đóng gói và bảo quản
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9651:2016 (ISO/TS 211:2014) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về dán nhãn và dập nhãn bao bì
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11883:2017 về Tinh dầu oải hương lá hẹp (Lavandula angustifolia Mill.)
- Số hiệu: TCVN11883:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
