Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11446:2016
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11446:2016 quy định các yêu cầu kỹ thuật, phương pháp thử và các chỉ tiêu chất lượng đối với phụ gia thực phẩm Monoamoni L-glutamat. Đây là văn bản kỹ thuật quan trọng giúp kiểm soát chất lượng và an toàn của phụ gia này khi sử dụng trong chế biến thực phẩm tại Việt Nam.
Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
Tiêu chuẩn này áp dụng trực tiếp đối với chất phụ gia thực phẩm Monoamoni L-glutamat, được sử dụng với mục đích điều vị trong thực phẩm. Các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh, phân phối và nhập khẩu phụ gia thực phẩm này tại Việt Nam phải tuân thủ các quy định kỹ thuật được nêu trong tiêu chuẩn.
Mô tả đặc tính kỹ thuật của Monoamoni L-glutamat
Theo tiêu chuẩn, phụ gia thực phẩm Monoamoni L-glutamat phải đáp ứng các đặc tính cảm quan và vật lý cơ bản sau:
- Trạng thái tự nhiên: Là dạng tinh thể hoặc bột tinh thể màu trắng, hầu như không có mùi.
- Độ hòa tan: Dễ tan trong nước, thực tế không tan trong ethanol.
- Công thức hóa học: C5H12N2O4.H2O với khối lượng phân tử tương đối là 182,18 (đối với dạng ngậm nước).
Các chỉ tiêu chất lượng và độ tinh khiết bắt buộc
Để đảm bảo an toàn cho người tiêu dùng, tiêu chuẩn quy định nghiêm ngặt các giới hạn về độ tinh khiết và hàm lượng tạp chất như sau:
- Hàm lượng chất chính: Hàm lượng Monoamoni L-glutamat không được nhỏ hơn 99,0% tính theo chế phẩm khô.
- Hao hụt khối lượng khi sấy khô: Không được vượt quá mức giới hạn quy định khi sấy ở nhiệt độ tiêu chuẩn (thường không quá 0,5% khi sấy ở 120 độ C trong 4 giờ).
- Độ quay cực riêng: Phải nằm trong khoảng quy định từ +24,4 độ đến +25,4 độ.
- Độ pH: Dung dịch mẫu thử phải có giá trị pH nằm trong khoảng từ 6,0 đến 7,0.
- Hàm lượng tro sunfat: Không được vượt quá 0,1%.
- Giới hạn kim loại nặng (Chì): Hàm lượng chì (Pb) tối đa cho phép không được vượt quá 1,0 mg/kg để đảm bảo an toàn độc học.
Phương pháp xác định và thử nghiệm
Tiêu chuẩn cũng viện dẫn và quy định các phương pháp thử nghiệm cụ thể để xác định các chỉ tiêu chất lượng nêu trên:
- Phương pháp xác định độ hòa tan và các phản ứng định tính đặc trưng của ion amoni và glutamat.
- Phương pháp chuẩn độ axit - bazơ để xác định hàm lượng chất chính Monoamoni L-glutamat.
- Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử hoặc các phương pháp tương đương để kiểm tra hàm lượng kim loại nặng (chì).
Ý nghĩa pháp lý và thực tiễn của tiêu chuẩn
TCVN 11446:2016 đóng vai trò là công cụ kỹ thuật giúp các cơ quan quản lý nhà nước thực hiện việc thanh tra, kiểm tra chất lượng sản phẩm phụ gia thực phẩm lưu thông trên thị trường. Đồng thời, tiêu chuẩn này giúp các doanh nghiệp sản xuất và chế biến thực phẩm có cơ sở chuẩn hóa chất lượng nguyên liệu đầu vào, bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng và nâng cao uy tín sản phẩm.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 11446:2016
PHỤ GIA THỰC PHẨM - MONOAMONI L-GLUTAMAT
Food additives-Monoamonium L-glutamate
Lời nói đầu
TCVN 11446:2016 được xây dựng trên cơ sở tham khảo JECFA (2006) Monoamonium L-glutamate;
TCVN 11446:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F4 Gia vị và phụ gia thực phẩm biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
PHỤ GIA THỰC PHẨM - MONOAMONI L-GLUTAMAT
Food additives-Monoamonium L-glutamate
1 Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với monoamoni L-glutamat được sử dụng làm phụ gia thực phẩm.
2 Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6469:2010, Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
TCVN 6534:2010, Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
TCVN 8900-2:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ- Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
TCVN 8900-6:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên từ ngọn lửa
TCVN 8900-8:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
TCVN 9052:2012, Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ
3 Mô tả
3.1 Tên gọi
Tên hóa học: Monoamoni L-glutamat monohydrat
Tên khác: Amoni glutamat
3.2 Kí hiệu
INS (mã số quốc tế về phụ gia thực phẩm): 624
C.A.S (mã số hóa chất): 7558-63-6
3.3 Công thức hoá học. C5H12N2O4.H2O
3.4 Công thức cấu tạo (xem Hình 1)

Hình 1 - Công thức cấu tạo của monoamoni L-glutamat
3.5 Khối lượng phân tử: 182,18
3.6 Chức năng sử dụng: Chất điều vị, chất thay thế muối
4 Các yêu cầu
4.1 Nhận biết
4.1.1 Cảm quan
Tinh thể hoặc bột tinh thể màu trắng, gần như không mùi.
4.1.2 Độ hòa tan
Dễ tan trong nước.
CHÚ THÍCH: Theo TCVN 6469:2010, chất được coi là "dễ tan" nếu chỉ cần từ 1 đến dưới 10 phần dung môi để hòa tan 1 phần chất tan.
4.1.3 Phép thử glutamat
Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong 5.2.
4.1.4 Phép thử amoni
Đạt yêu cầu của phép thử nêu trong 5.3.
4.2 Các chỉ tiêu lí - hóa
Các chỉ tiêu lí - hóa của monoamoni L-glutamat theo quy định trong Bảng 1.
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Quyết định 4019/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6469:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phương pháp đánh giá ngoại quan và xác định các chỉ tiêu vật lý
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6534:2010 về Phụ gia thực phẩm - Phép thử nhận biết
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-6:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 6: Định lượng antimon, bari, cadimi, crom, đồng, chì và kẽm bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử ngọn lửa
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-2:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 2: Hao hụt khối lượng khi sấy, hàm lượng tro, chất không tan trong nước và chất không tan trong axit
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8900-8:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần vô cơ - Phần 8: Định lượng chì và cadimi bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9052:2012 về Phụ gia thực phẩm - Xác định các thành phần hữu cơ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11443:2016 về Phụ gia thực phẩm - Etyl maltol
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11444:2016 về Phụ gia thực phẩm - Erythritol
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11445:2016 về Phụ gia thực phẩm - Axit L-glutamic
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11446:2016 về Phụ gia thực phẩm - Monoamoni L-glutamat
- Số hiệu: TCVN11446:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 26/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
