Tổng quan về Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11420:2016
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11420:2016 (hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 770:2002) quy định các yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử đối với tinh dầu khuynh diệp (Eucalyptus globulus Labill) ở dạng thô hoặc đã qua tinh chế. Đây là văn bản kỹ thuật nền tảng giúp các tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh và kiểm nghiệm đánh giá chính xác chất lượng sản phẩm tinh dầu khuynh diệp trên thị trường.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn tập trung vào việc định hình phạm vi, cơ sở pháp lý và các định nghĩa cốt lõi phục vụ cho việc áp dụng tiêu chuẩn:
- Phạm vi áp dụng (Điều 1): Xác định rõ đối tượng áp dụng của tiêu chuẩn bao gồm cả tinh dầu khuynh diệp thô và tinh dầu khuynh diệp đã tinh chế (rectified), thiết lập các giới hạn đặc tính kỹ thuật tối thiểu để nhận biết và phân loại sản phẩm.
- Tài liệu viện dẫn (Điều 2): Liệt kê các tiêu chuẩn quốc gia và quốc tế liên quan làm căn cứ đối chiếu, đặc biệt là các tiêu chuẩn về phương pháp lấy mẫu, xác định tính chất vật lý và phân tích hóa học của tinh dầu.
- Thuật ngữ và định nghĩa (Điều 3): Định nghĩa cụ thể về các khái niệm chuyên ngành, giúp thống nhất cách hiểu về trạng thái thô và trạng thái tinh chế của tinh dầu khuynh diệp.
- Yêu cầu chung (Điều 4): Đưa ra các mô tả ban đầu về cảm quan, màu sắc, mùi vị đặc trưng của tinh dầu khuynh diệp đạt chuẩn.
Quy định kỹ thuật về chương trình áp suất trong phân tích
Trong các quy trình thử nghiệm và phân tích thành phần của tinh dầu khuynh diệp, tiêu chuẩn quy định chi tiết về chương trình kiểm soát áp suất hệ thống như sau:
- Giai đoạn duy trì ban đầu: Hệ thống phân tích được vận hành và giữ ổn định ở mức áp suất 220,68 kPa trong thời gian 20 phút.
- Giai đoạn tăng áp suất: Thực hiện tăng áp suất tuyến tính từ mức ban đầu lên mức đích với tốc độ tăng trưởng được kiểm soát chặt chẽ là 34,48 kPa/phút cho đến khi đạt mức áp suất 310,34 kPa.
- Giai đoạn duy trì cuối: Tiếp tục giữ cố định áp suất ở mức 310,34 kPa trong khoảng thời gian 20 phút để hoàn tất quá trình phân tích.
- Quy đổi đơn vị đo lường: Tiêu chuẩn áp dụng hệ số quy đổi kỹ thuật giữa các đơn vị đo áp suất chuẩn là 1 kPa tương đương với 0,145 psi.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TINH DẦU KHUYNH DIỆP (EUCALYPTUS GLOBULUS LABILL) THÔ HOẶC TINH CHẾ
Crude or rectified oils of Eucalyptus globulus (Eucalyptus globulus Labill).
Lời nói đầu
TCVN 11420:2016 hoàn toàn tương đương với ISO 770:2002;
TCVN 11420:2016 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TINH DẦU KHUYNH DIỆP (EUCALYPTUS GLOBULUS LABILL.) THÔ HOẶC TINH CHẾ
Crude or rectified oils of Eucalyptus globulus (Eucalyptus globulus Labill.)
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của tinh dầu khuynh diệp (Eucalyptus globulus Labill.) thô hoặc tinh chế.
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8442 (ISO 212) Tinh dầu - Lấy mẫu.
TCVN 8444 (ISO 279) Tinh dầu - Xác định tỷ trọng tương đối ở 20 °C - Phương pháp chuẩn.
TCVN 8445 (ISO 280) Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ.
TCVN 8446 (ISO 592) Tinh dầu - Xác định độ quay cực.
TCVN 8449 (ISO 875) Tinh dầu - Đánh giá khả năng hòa trộn trong etanol.
TCVN 9650 (ISO/TS 210) Tinh dầu - Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản.
TCVN 9651 (ISO/TS 211) Tinh dầu - Nguyên tắc chung về ghi nhãn và đóng dấu bao bì.
TCVN 9655-1 (ISO 11024-1) Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 1: Chuẩn bị mẫu sắc đồ của các chất chuẩn.
TCVN 9655-2 (ISO 11024-2) Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 2: Sử dụng sắc kí đồ cho mẫu tinh dầu.
Trong tiêu chuẩn này áp dụng thuật ngữ và định nghĩa sau:
Tinh dầu khuynh diệp (oil of Eucalyptus globulus)
Tinh dầu thu được bằng cách chưng cất hơi nước lá và nhánh cây khuynh diệp Eucalyptus globulus Labill., thuộc họ Myrtaceae.
CHÚ THÍCH 1: Các sản phẩm thương mại “70 % đến 75 %” và “80 % đến 85 %” là tinh dầu tinh chế bằng chưng cất để thu được hàm lượng 1,8-cineole cao hơn 70 % và 80 %, tương ứng.
CHÚ THÍCH 2: Xem TCVN 9657 (ISO/TR 21092) Tinh dầu - Mã số đặc trưng, về thông tin đối với chỉ số CAS.
4.1 Trạng thái
Dạng lỏng.
4.2 Màu sắc
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8453:2010 (ISO 1241 : 1996) về Tinh dầu - Xác định các trị số este trước và sau khi axetyl hóa và tính hàm lượng rượu tự do và rượu tổng số
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8457:2010 (ISO 1272 : 2000) về Tinh dầu - Xác định hàm lượng phenol
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8460:2010 về Tinh dầu - Đánh giá cảm quan
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11421:2016 về Tinh dầu chanh tây [Citrus limon (L.) Burm.f.], thu được bằng phương pháp ép
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11422:2016 về Tinh dầu bạc hà (Mentha x piperita L.)
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11423:2016 (ISO 3053:2004) về Tinh dầu bưởi (Citrus x paradisi Macfad.), thu được bằng phương pháp ép
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11426:2016 (ISO 3848:2016) về Tinh dầu sả Java
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11881:2017 về Tinh dầu hạt tiêu đen (Piper nigrum L.)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11884:2017 (ISO 3516:1997) về Tinh dầu hạt mùi (Coriandrum sativum L.)
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11886:2017 về Tinh dầu hương bài [Chrysopogon zizanioides (L.) Roberty,syn - Vetiveria zizanioides (L.) Nash]
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11887:2017 (ISO 11043:1998) về Tinh dầu húng quế, loại metyl chavicol (Ocimum basilicum L.)
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13146:2020 (ISO 4730:2017 WITH AMENDMENT 1:2018) về Tinh dầu tràm, loại terpinen-4-ol (tinh dầu tràm trà)
- 1Quyết định 4192/QĐ-BKHCN năm 2016 công bố Tiêu chuẩn quốc gia do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9650:2013 (ISO/TR 210:1999) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9651:2013 (ISO/TR 211:1999) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về ghi nhãn và đóng dấu bao bì
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9655-1:2013 (ISO 11024-1:1998) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 1: Chuẩn bị mẫu sắc đồ của các chất chuẩn
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9655-2:2013 (ISO 11024-2:1998) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 2: Sử dụng sắc đồ của mẫu tinh dầu
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9657:2013 (ISO/TR 21092:2004) về Tinh dầu - Mã số đặc trưng
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8442:2010 (ISO 212:2007) về Tinh dầu - Lấy mẫu
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8444:2010 (ISO 279:1998)
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8445:2010 (ISO 280:1998) về Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8446:2010 (ISO 592 : 1998) về Tinh dầu - Xác định độ quay cực
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8449:2010 (ISO 875 : 1999) về Tinh dầu - Đánh giá khả năng hòa trộn trong ethanol
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8453:2010 (ISO 1241 : 1996) về Tinh dầu - Xác định các trị số este trước và sau khi axetyl hóa và tính hàm lượng rượu tự do và rượu tổng số
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8457:2010 (ISO 1272 : 2000) về Tinh dầu - Xác định hàm lượng phenol
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8459:2010 (ISO/TR 11018 : 1997) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về xác định điểm chớp cháy
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8460:2010 về Tinh dầu - Đánh giá cảm quan
- 16Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11421:2016 về Tinh dầu chanh tây [Citrus limon (L.) Burm.f.], thu được bằng phương pháp ép
- 17Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11422:2016 về Tinh dầu bạc hà (Mentha x piperita L.)
- 18Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11423:2016 (ISO 3053:2004) về Tinh dầu bưởi (Citrus x paradisi Macfad.), thu được bằng phương pháp ép
- 19Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11426:2016 (ISO 3848:2016) về Tinh dầu sả Java
- 20Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11881:2017 về Tinh dầu hạt tiêu đen (Piper nigrum L.)
- 21Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11884:2017 (ISO 3516:1997) về Tinh dầu hạt mùi (Coriandrum sativum L.)
- 22Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11886:2017 về Tinh dầu hương bài [Chrysopogon zizanioides (L.) Roberty,syn - Vetiveria zizanioides (L.) Nash]
- 23Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11887:2017 (ISO 11043:1998) về Tinh dầu húng quế, loại metyl chavicol (Ocimum basilicum L.)
- 24Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13146:2020 (ISO 4730:2017 WITH AMENDMENT 1:2018) về Tinh dầu tràm, loại terpinen-4-ol (tinh dầu tràm trà)
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11420:2016 (ISO 770:2002) về Tinh dầu khuynh diệp (Eucalyptus globulus Labill) thô hoặc tinh chế
- Số hiệu: TCVN11420:2016
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2016
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 02/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
