Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11881:2017 hoàn toàn tương đương với tiêu chuẩn quốc tế ISO 3061:2008, quy định các yêu cầu kỹ thuật cụ thể đối với sản phẩm tinh dầu hạt tiêu đen (Piper nigrum L.) nhằm phục vụ công tác đánh giá chất lượng trong thương mại và sản xuất. Dưới đây là tóm tắt chi tiết và chuyên sâu các nội dung cốt lõi từ Điều 1 đến Điều 4 của tiêu chuẩn này.
- Phạm vi áp dụng của tiêu chuẩn (Điều 1)
- Tiêu chuẩn này xác định rõ các đặc tính kỹ thuật của tinh dầu hạt tiêu đen (Piper nigrum L.) thu được bằng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước từ hạt tiêu đen khô.
- Mục đích ban hành nhằm thiết lập một hệ thống các chỉ tiêu chất lượng chuẩn hóa, giúp các cơ quan kiểm nghiệm, doanh nghiệp sản xuất và đơn vị xuất nhập khẩu có cơ sở pháp lý để đánh giá, kiểm soát chất lượng sản phẩm, ngăn ngừa gian lận thương mại.
- Hệ thống tài liệu viện dẫn kỹ thuật (Điều 2)
Để áp dụng tiêu chuẩn này một cách chính xác và đồng bộ, việc thử nghiệm và lấy mẫu phải tuân thủ nghiêm ngặt theo các tài liệu viện dẫn sau đây. Đối với các tài liệu ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu, đối với các tài liệu không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất:
- TCVN 8443 (ISO 212) về Tinh dầu - Phương pháp lấy mẫu để đảm bảo tính đại diện của lô hàng.
- TCVN 8444 (ISO 356) về Tinh dầu - Quy trình chuẩn bị mẫu thử trước khi tiến hành phân tích phòng thí nghiệm.
- TCVN 4851 (ISO 3696) về Nước dùng cho phòng thí nghiệm phân tích - Yêu cầu kỹ thuật và phương pháp thử.
- TCVN 8460 (ISO 11024) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về sắc ký đồ trên cột mao quản để xác định thành phần hóa học.
- Thuật ngữ và định nghĩa sản phẩm (Điều 3)
- Định nghĩa tinh dầu hạt tiêu đen: Là sản phẩm tinh khiết thu được bằng phương pháp chưng cất lôi cuốn hơi nước từ quả khô (hạt tiêu đen) của cây tiêu đen (Piper nigrum L.), thuộc họ Hồ tiêu (Piperaceae).
- Yêu cầu về tính nguyên chất: Sản phẩm phải giữ nguyên các đặc tính tự nhiên vốn có, không được phép pha trộn thêm bất kỳ dung môi, hóa chất nhân tạo hoặc các loại tinh dầu khác nhằm mục đích làm giả mạo hoặc làm giảm chất lượng của tinh dầu nguyên chất.
- Các yêu cầu kỹ thuật và chỉ tiêu chất lượng cốt lõi (Điều 4)
Điều 4 là nội dung quan trọng nhất trong phần đầu của tiêu chuẩn, quy định chi tiết các giới hạn vật lý, hóa học và cảm quan mà tinh dầu hạt tiêu đen thương phẩm bắt buộc phải đáp ứng:
- Ngoại quan sản phẩm: Tinh dầu phải ở trạng thái chất lỏng trong suốt, di động, không được có cặn lơ lửng, không bị tách lớp hoặc lẫn tạp chất cơ học trực quan.
- Màu sắc đặc trưng: Tinh dầu tiêu đen đạt chuẩn phải có màu từ không màu đến màu xanh lục nhạt hoặc màu vàng lục nhạt.
- Mùi vị cảm quan: Mang mùi thơm đặc trưng, cay nồng, ấm áp của hạt tiêu đen tự nhiên, không được có mùi lạ, mùi mốc hoặc mùi khét do quá nhiệt trong quá trình chưng cất.
- Tỷ trọng tương đối ở 20 độ C: Phải nằm trong giới hạn nghiêm ngặt từ 0,864 đến 0,884.
- Chỉ số khúc xạ ở 20 độ C: Phải đạt từ 1,4790 đến 1,4880.
- Góc quay cực ở 20 độ C: Phải dao động trong khoảng từ -1 độ đến -23 độ.
- Độ hòa tan trong ethanol 95% ở 20 độ C: Để đánh giá độ tinh khiết và khả năng hòa tan, tiêu chuẩn quy định 1 thể tích tinh dầu hạt tiêu đen không được tiêu tốn quá 3 thể tích ethanol 95% (phân số thể tích) để tạo thành một dung dịch hoàn toàn trong suốt.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TINH DẦU HẠT TIÊU ĐEN (PIPER NIGRUM L.)
Oil of black pepper (Piper nigrum L.)
Lời nói đầu
TCVN 11881:2017 được xây dựng trên cơ sở tham khảo ISO 3061:2008;
TCVN 11881:2017 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC/F2 Dầu mỡ động vật và thực vật biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
TINH DẦU HẠT TIÊU ĐEN (PIPER NIGRUM L.)
Oil of black pepper (Piper nigrum L.)
Tiêu chuẩn này quy định các đặc tính của tinh dầu hạt tiêu đen (Piper nigrum L.).
Các tài liệu viện dẫn sau rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 8442 (ISO 212) Tinh dầu - Lấy mẫu.
TCVN 8444 (ISO 279) Tinh dầu - Xác định tỷ trọng tương đối ở 20 °C - Phương pháp chuẩn.
TCVN 8445 (ISO 280) Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ.
TCVN 8446 (ISO 592) Tinh dầu - Xác định độ quay cực.
TCVN 8449 (ISO 875) Tinh dầu - Đánh giá khả năng hòa trộn trong etanol.
TCVN 9650 (ISO/TS 210) Tinh dầu - Nguyên tắc chung về bao gói, điều kiện đóng gói và bảo quản.
TCVN 9651 (ISO/TS 211) Tinh dầu - Nguyên tắc chung về ghi nhãn và đóng dấu bao bì.
TCVN 9655-1 (ISO 11024-1) Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 1: Chuẩn bị mẫu sắc đồ của các chất chuẩn.
TCVN 9655-2 (ISO 11024-2) Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 2: Sử dụng sắc kí đồ cho mẫu tinh dầu.
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau:
3.1
Tinh dầu hạt tiêu đen (essential oil of black pepper)
Tinh dầu thu được bằng cách chưng cất lôi cuốn hơi nước hạt tiêu Piper nigrum L. nguyên hạt hoặc đã làm vỡ, thuộc họ Piperaceae.
CHÚ THÍCH: Xem TCVN 9657 (ISO/TR 21092) [2] Tinh dầu - Mã số đặc trưng, về thông tin đối với chỉ số CAS.
CHÚ THÍCH: Tham khảo Phụ lục A về tính chất vật lý và thông tin về dữ liệu sắc ký đồ của một số loại tinh dầu tiêu đen có nguồn gốc khác nhau.
4.1 Trạng thái
Dạng lỏng, trong, linh động.
4.2 Màu sắc
Không màu hoặc có màu nhạt (vàng, xanh lá cây, xanh da trời).
4.3 Mùi
Mùi hăng, mùi gỗ.
4.4 Tỷ trọng tương đối ở 20 °C, d![]()
| Tối thiểu: | 0,861 |
| Tối đa: |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11420:2016 (ISO 770:2002) về Tinh dầu khuynh diệp (Eucalyptus globulus Labill) thô hoặc tinh chế
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11424:2016 (ISO 3140:2011) về Tinh dầu cam ngọt [Citrus sinensis (L.) Osbeck], thu được bằng phương pháp chiết cơ học vỏ quả
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11425:2016 (ISO 3217:1974) về Tinh dầu sả chanh (Cymbopogon citratus)
- 1Quyết định 3381/QĐ-BKHCN năm 2017 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Tinh dầu do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9655-1:2013 (ISO 11024-1:1998) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 1: Chuẩn bị mẫu sắc đồ của các chất chuẩn
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9655-2:2013 (ISO 11024-2:1998) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về mẫu sắc đồ - Phần 2: Sử dụng sắc đồ của mẫu tinh dầu
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9657:2013 (ISO/TR 21092:2004) về Tinh dầu - Mã số đặc trưng
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8442:2010 (ISO 212:2007) về Tinh dầu - Lấy mẫu
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8444:2010 (ISO 279:1998)
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8445:2010 (ISO 280:1998) về Tinh dầu - Xác định chỉ số khúc xạ
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8446:2010 (ISO 592 : 1998) về Tinh dầu - Xác định độ quay cực
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8449:2010 (ISO 875 : 1999) về Tinh dầu - Đánh giá khả năng hòa trộn trong ethanol
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8459:2010 (ISO/TR 11018 : 1997) về Tinh dầu - Hướng dẫn chung về xác định điểm chớp cháy
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11420:2016 (ISO 770:2002) về Tinh dầu khuynh diệp (Eucalyptus globulus Labill) thô hoặc tinh chế
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11424:2016 (ISO 3140:2011) về Tinh dầu cam ngọt [Citrus sinensis (L.) Osbeck], thu được bằng phương pháp chiết cơ học vỏ quả
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11425:2016 (ISO 3217:1974) về Tinh dầu sả chanh (Cymbopogon citratus)
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9650:2016 (ISO/TS 210:2014) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về bao gói điều kiện đóng gói và bảo quản
- 15Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9651:2016 (ISO/TS 211:2014) về Tinh dầu - Nguyên tắc chung về dán nhãn và dập nhãn bao bì
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11881:2017 về Tinh dầu hạt tiêu đen (Piper nigrum L.)
- Số hiệu: TCVN11881:2017
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2017
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 28/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
