Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10526:2018 (hoàn toàn tương đương với ISO 4641:2016) quy định các yêu cầu kỹ thuật đối với ống mềm và cụm ống cao su dùng để hút và xả nước. Tiêu chuẩn này do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia biên soạn, mang lại hệ thống quy chuẩn kỹ thuật đồng bộ nhằm đánh giá chất lượng sản phẩm ống cao su phục vụ cho các hoạt động dân dụng và công nghiệp.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Tiêu chuẩn này áp dụng đối với các loại ống mềm và cụm ống cao su có cơ cấu gia cường, được thiết kế chuyên dụng cho nhiệm vụ hút và xả nước trong các điều kiện áp suất khác nhau. Đối tượng áp dụng bao gồm các doanh nghiệp sản xuất, tổ chức nhập khẩu, đơn vị thử nghiệm chất lượng và các bên sử dụng thiết bị ống mềm cao su tại Việt Nam.
- Phân loại ống mềm và cụm ống cao su
- Phân loại dựa trên mục đích vận hành cụ thể bao gồm ống chuyên xả nước, ống chuyên hút nước và loại ống tích hợp cả hai chức năng hút - xả.
- Phân loại theo áp suất làm việc định mức và giới hạn nhiệt độ vận hành của môi chất truyền dẫn để đảm bảo tính an toàn tối đa khi đưa vào sử dụng thực tế.
- Yêu cầu về cấu trúc và vật liệu chế tạo
- Lớp cao su bên trong (ruột ống): Phải đảm bảo độ nhẵn mịn, không có khuyết tật bề mặt, có khả năng chống thấm nước tốt và chịu được sự mài mòn liên tục từ dòng chảy.
- Lớp gia cường: Sử dụng các lớp sợi dệt hoặc sợi kim loại (dây thép xoắn) để tăng cường khả năng chịu áp suất thủy tĩnh và ngăn ngừa hiện tượng móp méo, xẹp ống khi chịu áp suất âm trong quá trình hút chân không.
- Lớp cao su bọc ngoài: Phải có đặc tính chống chịu thời tiết, chống lão hóa do tác động của tầng ozone, đồng thời chịu được va đập và mài mòn cơ học từ môi trường làm việc bên ngoài.
- Kích thước và dung sai cho phép
- Đường kính trong của ống và dung sai kích thước phải tuân thủ nghiêm ngặt các thông số kỹ thuật tiêu chuẩn nhằm đảm bảo tính tương thích tuyệt đối khi lắp ráp với các đầu nối kỹ thuật.
- Chiều dày tối thiểu của lớp cao su trong và lớp bọc ngoài phải đạt ngưỡng quy định để duy trì độ bền cơ học lâu dài cho toàn bộ cụm ống.
- Các yêu cầu về tính chất lý hóa và cơ học
- Độ bền kéo và độ giãn dài: Các lớp cao su cấu thành phải đạt chỉ số cơ lý tiêu chuẩn trước và sau khi trải qua quá trình thử nghiệm lão hóa nhiệt gia tốc.
- Độ bám dính giữa các lớp: Lực liên kết giữa lớp ruột, lớp gia cường và lớp vỏ ngoài phải đủ lớn để ngăn ngừa hiện tượng bong tróc, tách lớp dưới áp lực làm việc cao.
- Khả năng chịu áp suất thủy tĩnh: Ống phải vượt qua thử nghiệm áp suất mà không bị rò rỉ, phồng rộp hay biến dạng cục bộ. Áp suất nổ tối thiểu phải đạt hệ số an toàn cao gấp nhiều lần áp suất làm việc định mức.
- Khả năng chịu chân không: Đối với các dòng ống dùng để hút, kết cấu ống phải chịu được áp suất âm thử nghiệm mà không bị móp méo hay suy giảm kết cấu.
- Độ uốn cong: Xác định bán kính uốn cong tối thiểu để đảm bảo ống vận hành linh hoạt, không bị gập gãy gây tắc nghẽn dòng chảy.
- Quy định về ghi nhãn và ký hiệu sản phẩm
- Thông tin ghi nhãn phải được in rõ ràng, nổi bật và chạy dọc theo chiều dài của ống hoặc tại các vị trí cố định trên cụm ống.
- Nội dung ghi nhãn bắt buộc bao gồm: Tên hoặc logo thương hiệu của nhà sản xuất, ký hiệu tiêu chuẩn TCVN 10526 (hoặc ISO 4641), phân loại ống, áp suất làm việc tối đa (tính bằng bar hoặc MPa), đường kính trong và thời gian sản xuất (quý/năm).
Hiệu lực thi hành
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10526:2018 có hiệu lực áp dụng kể từ ngày ban hành, thay thế cho các quy chuẩn kỹ thuật cũ liên quan và đóng vai trò là căn cứ pháp lý kỹ thuật quan trọng cho hoạt động kiểm định, chứng nhận hợp chuẩn sản phẩm ống cao su hút xả nước trên thị trường.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ISO 4641:2016
ỐNG MỀM VÀ CỤM ỐNG CAO SU ĐỂ HÚT VÀ XẢ NƯỚC - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Rubber hoses and hose assemblies for water suction and discharge - Specification
Lời nói đầu
TCVN 10526:2018 thay thế TCVN 10526:2014.
TCVN 10526:2018 hoàn toàn tương đương ISO 4641:2016.
TCVN 10526:2018 do Ban kỹ thuật tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC45 Cao su và sản phẩm cao su biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
ỐNG MỀM VÀ CỤM ỐNG CAO SU ĐỂ HÚT VÀ XẢ NƯỚC - YÊU CẦU KỸ THUẬT
Rubber hoses and hose assemblies for water suction and discharge - Specification
Tiêu chuẩn này quy định các yêu cầu tối thiểu đối với các ống mềm và cụm ống cao su có lỗ nhẵn, được gia cường bằng sợi dệt để hút và xả nước.
Ba kiểu ống mềm và cụm ống được quy định theo các yêu cầu về mức độ vận hành của chúng, ví dụ các dải nhiệt độ môi trường và nhiệt độ nước:
- nhiệt độ môi trường: -25 °C đến +70 °C;
- nhiệt độ nước trong khi vận hành: 0 °C đến +70 °C.
Các tài liệu viện dẫn sau đây là cần thiết để áp dụng tiêu chuẩn này. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm công bố thì áp dụng bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm công bố thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 2229 (ISO 188), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Phép thử già hóa tăng tốc và độ bền nhiệt.
TCVN 4509 (ISO 37), Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất-giãn dài khi kéo.
TCVN 11021 (ISO 2393), Hỗn hợp cao su thử nghiệm - Chuẩn bị, luyện và lưu hóa - Thiết bị và quy trình.
TCVN 12422 (ISO 8331), Ống mềm và cụm ống cao su và chất dẻo - Hướng dẫn lựa chọn, bảo quản, sử dụng và bảo trì.
ISO 1307, Rubber and plastics hoses - Hose sizes, minimum and maximum inside diameters, and tolerances on cut-to-length hoses (Ống mềm cao su và chất dẻo - Kích cỡ ống, đường kính trong nhỏ nhất, lớn nhất và dung sai ống được cắt thành đoạn).
ISO 1402, Rubber and plastics hoses and hose assemblies - Hydrostatic testing (Ống mềm và cụm ống cao su và chất dẻo - Thử nghiệm thủy tĩnh).
ISO 4671, Rubber and plastics hoses and hose assemblies - Methods of measurement of the dimensions of hoses and the lengths of hose assemblies (Ống mềm và cụm ống cao su và chất dẻo - Phương pháp đo các kích thước của ống và chiều dài của cụm ống).
ISO 7233, Rubber and plastics hoses and hose assemblies - Determination of resistance to vacuum (Ống mềm và cụm ống cao su và chất dẻo - Xác định khả năng chịu chân không).
ISO 7326 :2016, Rubber and plastics hoses - Assessment of ozone resistance under static conditions (Ống mềm cao su và chất dẻo - Đánh giá độ bền ôzôn dưới các điều kiện tĩnh).
ISO 8033, Rubber and plastics hoses - Determination of adhesion between components (Ống mềm cao su và chất dẻo -Xác định độ kết dính giữa các thành phần).
ISO 10619-1, Rubber and plastics hoses and tubing - Measurement of flexibility and stiffness - Part 1: Bending tests at ambient temperatures (Ống mềm và hệ ống cao su và chất dẻo - Đo độ mềm dẻo và độ cứng vững - Phần 1: Thử nghiệm uốn tại nhiệt độ môi trường).
ISO 10619-2:2011, Rubber and plastics hoses and tubing - Measurement
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13795:2023 (ISO 1823:2015) về Ống và hệ ống cao su dùng để hút và xả dầu - Yêu cầu kỹ thuật
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12007:2017 (ISO 5772:2015) về Ống mềm và hệ ống cao su và chất dẻo dùng cho hệ thống phân phối nhiên liệu đã xác định - Quy định kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10525-1:2018 (ISO 4642-1:2015) về Ống mềm cao su và chất dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy- Phần 1: Ống bán cứng dùng cho hệ thống chữa cháy cố định
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12420:2018 (ISO 2398:2016) về Ống mềm cao su gia cường sợi dệt dùng cho không khí nén - Yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4509:2020 (ISO 37:2017) về Cao su lưu hoá hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - Giãn dài khi kéo
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12911:2020 (ISO 1402:2009) về Ống và hệ ống cao su và chất dẻo - Thử nghiệm thuỷ tĩnh
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12912:2020 (ISO 7326:2016) về Ống cao su và chất dẻo - Đánh giá độ bền ôzôn ở điều kiện tĩnh
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13796:2023 (ISO 4079:2020) về Ống và hệ ống cao su - Loại thủy lực được gia cường sợi dệt dùng cho chất lỏng gốc dầu hoặc gốc nước - Yêu cầu kỹ thuật
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13797:2023 (ISO 6134:2017) về Ống và hệ ống cao su dùng cho hơi nước bão hoà - Yêu cầu kỹ thuật
- 1Quyết định 3870/QĐ-BKHCN năm 2018 công bố Tiêu chuẩn quốc gia về Cao su do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13795:2023 (ISO 1823:2015) về Ống và hệ ống cao su dùng để hút và xả dầu - Yêu cầu kỹ thuật
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10526:2014 (ISO 4641:2010) về Ống và cấu kiện ống cao su để hút và xả nước - Yêu cầu kỹ thuật
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 2229:2013 (ISO 188:2011) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt béo - Phép thử già hóa tăng tốc và độ bền nhiệt
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4509:2013 (ISO 37:2011) về Cao su lưu hóa hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - Giãn dài khi kéo
- 6Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 11021:2015 (ISO 2393:2014) về Hỗn hợp cao su thử nghiệm – Chuẩn bị, cán luyện và lưu hóa – Thiết bị và quy trình
- 7Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12007:2017 (ISO 5772:2015) về Ống mềm và hệ ống cao su và chất dẻo dùng cho hệ thống phân phối nhiên liệu đã xác định - Quy định kỹ thuật
- 8Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10525-1:2018 (ISO 4642-1:2015) về Ống mềm cao su và chất dẻo, không xẹp, dùng trong chữa cháy- Phần 1: Ống bán cứng dùng cho hệ thống chữa cháy cố định
- 9Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12420:2018 (ISO 2398:2016) về Ống mềm cao su gia cường sợi dệt dùng cho không khí nén - Yêu cầu kỹ thuật
- 10Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 4509:2020 (ISO 37:2017) về Cao su lưu hoá hoặc nhiệt dẻo - Xác định các tính chất ứng suất - Giãn dài khi kéo
- 11Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12911:2020 (ISO 1402:2009) về Ống và hệ ống cao su và chất dẻo - Thử nghiệm thuỷ tĩnh
- 12Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 12912:2020 (ISO 7326:2016) về Ống cao su và chất dẻo - Đánh giá độ bền ôzôn ở điều kiện tĩnh
- 13Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13796:2023 (ISO 4079:2020) về Ống và hệ ống cao su - Loại thủy lực được gia cường sợi dệt dùng cho chất lỏng gốc dầu hoặc gốc nước - Yêu cầu kỹ thuật
- 14Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 13797:2023 (ISO 6134:2017) về Ống và hệ ống cao su dùng cho hơi nước bão hoà - Yêu cầu kỹ thuật
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10526:2018 (ISO 4641:2016) về Ống mềm và cụm ống cao su để hút và xả nước - Yêu cầu kỹ thuật
- Số hiệu: TCVN10526:2018
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2018
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 20/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
