Tóm tắt Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10494:2014 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng nitơ amoniac
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10494:2014 là văn bản kỹ thuật quan trọng quy định phương pháp hóa học nhằm xác định chính xác hàm lượng nitơ amoniac trong các sản phẩm thức ăn chăn nuôi. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết các nội dung cốt lõi của tiêu chuẩn dựa trên các thông tin và mục lục được cung cấp:
1. Thông tin chung về tiêu chuẩn
- Tên tiêu chuẩn: Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10494:2014 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng nitơ amoniac.
- Mục tiêu ban hành: Thiết lập một phương pháp chuẩn hóa, thống nhất trên phạm vi quốc gia để xác định phần khối lượng nitơ amoniac, giúp đánh giá chất lượng dinh dưỡng và độ an toàn của thức ăn chăn nuôi.
2. Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Các điều khoản đầu tiên của tiêu chuẩn đặt nền móng kỹ thuật và pháp lý cho toàn bộ quy trình thử nghiệm, bao gồm các nội dung trọng tâm sau:
- Phạm vi áp dụng: Xác định rõ các loại mẫu thức ăn chăn nuôi phù hợp để áp dụng phương pháp phân tích này.
- Tài liệu viện dẫn: Liệt kê các tiêu chuẩn quốc gia hoặc quốc tế liên quan được sử dụng làm căn cứ đối chiếu để thực hiện thử nghiệm.
- Thuật ngữ và định nghĩa: Làm rõ các khái niệm chuyên ngành, đặc biệt là định nghĩa về hàm lượng nitơ amoniac trong ngữ cảnh phân tích thức ăn chăn nuôi.
- Nguyên tắc của phương pháp: Mô tả khái quát nguyên lý hóa học được sử dụng để tách và định lượng nitơ amoniac ra khỏi mẫu thử.
3. Nội dung cốt lõi về xác định hàm lượng nitơ amoniac
Trọng tâm kỹ thuật của tiêu chuẩn tập trung vào việc xác định phần khối lượng của nitơ amoniac:
- Xác định phần khối lượng: Tiêu chuẩn hướng dẫn chi tiết cách thức tính toán và biểu thị kết quả phần khối lượng của nitơ amoniac thu được từ quá trình phân tích thực nghiệm.
- Phương pháp quy định: Quy trình phân tích phải tuân thủ nghiêm ngặt các bước chuẩn bị mẫu, sử dụng hóa chất, dụng cụ lò chưng cất hoặc các thiết bị chuyên dụng theo đúng chỉ dẫn kỹ thuật để đảm bảo tính chính xác, hạn chế tối đa sai số.
4. Vai trò và ý nghĩa thực tiễn
Việc áp dụng TCVN 10494:2014 giúp các phòng thử nghiệm, cơ quan quản lý chất lượng và các doanh nghiệp sản xuất thức ăn chăn nuôi có cơ sở khoa học để kiểm soát hàm lượng nitơ amoniac. Chỉ số này phản ánh mức độ phân hủy protein và chất lượng bảo quản của thức ăn, góp phần bảo vệ sức khỏe vật nuôi và nâng cao hiệu quả kinh tế trong ngành chăn nuôi.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
TIÊU CHUẨN QUỐC GIA
TCVN 10494 : 2014
THỨC ĂN CHĂN NUÔI - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ AMONIAC
Animal feeding stuffs - Determination of ammonia nitrogen content
Lời nói đầu
TCVN 10494:2014 do Cục Chăn nuôi biên soạn, Bộ Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn đề nghị, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng thẩm định, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố.
THỨC ĂN CHĂN NUÔI - XÁC ĐỊNH HÀM LƯỢNG NITƠ AMONIAC
Animal feeding stuffs - Determination of ammonia nitrogen content
1. Phạm vi áp dụng
Tiêu chuẩn này quy định phương pháp chưng cất xác định hàm lượng nitơ amoniac trong các loại thức ăn chăn nuôi giàu protein động vật (bột cá, bột thịt, bột thịt xương, bột lông vũ, bột phụ phẩm gia cầm...).
2. Tài liệu viện dẫn
Các tài liệu viện dẫn sau đây rất cần thiết cho việc áp dụng tiêu chuẩn. Đối với các tài liệu viện dẫn ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản được nêu. Đối với các tài liệu viện dẫn không ghi năm ban hành thì áp dụng phiên bản mới nhất, bao gồm cả các sửa đổi, bổ sung (nếu có).
TCVN 6952 (ISO 6498), Thức ăn chăn nuôi. Chuẩn bị mẫu thử.
3. Thuật ngữ và định nghĩa
Trong tiêu chuẩn này sử dụng thuật ngữ và định nghĩa sau đây:
3.1. Hàm lượng nitơ amoniac (ammonia nitrogen content).
Phần khối lượng của nitơ amoniac xác định được bằng phương pháp quy định trong tiêu chuẩn này.
CHÚ THÍCH: Hàm lượng nitơ amoniac được biểu thị bằng số miligam nitơ trong 100 gam mẫu thử. Hàm lượng nitơ amoniac cũng có thể được biểu thị bằng phần trăm theo
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10329:2014 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng cacbonat
- 2Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10330:2014 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng Halofuginone - Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10331:2014 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng robenidine - Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 1Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4325:2007 (ISO 6497:2002) về thức ăn chăn nuôi - Lấy mẫu
- 2Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6952:2001 (ISO 9498:1998) về thức ăn chăn nuôi - Chuẩn bị mẫu thử
- 3Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10329:2014 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng cacbonat
- 4Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10330:2014 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng Halofuginone - Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 5Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10331:2014 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng robenidine - Phương pháp sử dụng sắc ký lỏng hiệu năng cao
Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 10494:2014 về Thức ăn chăn nuôi - Xác định hàm lượng nitơ amoniac
- Số hiệu: TCVN10494:2014
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn Việt Nam
- Ngày ban hành: 01/01/2014
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/08/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
