Giới thiệu chung về Tiêu chuẩn ngành 10TCN 84:1987
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 84:1987 quy định về quy trình kỹ thuật trồng cà phê. Đây là văn bản kỹ thuật chuyên ngành nông nghiệp, đóng vai trò định hướng và hướng dẫn chi tiết các bước, tiêu chuẩn kỹ thuật nhằm bảo đảm năng suất, chất lượng và sự phát triển bền vững của cây cà phê tại Việt Nam.
Cấu trúc tổng thể của văn bản
Văn bản được xây dựng với bố cục hệ thống gồm 5 chương chính, bao quát toàn bộ vòng đời và quy trình canh tác cây cà phê:
- Chương 1: Các quy định chung, phạm vi áp dụng và những yêu cầu cơ bản ban đầu đối với việc thiết lập vườn cây cà phê.
- Chương 2: Quy trình chuẩn bị đất trồng, thiết kế lô thửa và kỹ thuật trồng mới.
- Chương 3: Các biện pháp kỹ thuật chăm sóc, bón phân, tưới nước và quản lý dịch hại trên vườn cà phê.
- Chương 4: Tiêu chuẩn thu hoạch, vận chuyển và bảo quản sản phẩm cà phê sau thu hoạch.
- Chương 5: Các điều khoản thi hành, tổ chức thực hiện và hướng dẫn áp dụng tiêu chuẩn trong thực tế sản xuất.
Nội dung chi tiết Phần mở đầu và các điều khoản đầu (Từ Điều 1 đến Điều 4)
Phần mở đầu và các điều khoản từ Điều 1 đến Điều 4 tập trung vào việc thiết lập các nguyên tắc nền tảng và tiêu chuẩn kỹ thuật cốt lõi trước khi tiến hành trồng cà phê:
- Điều 1: Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh - Xác định rõ tiêu chuẩn này áp dụng cho tất cả các đơn vị, tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động sản xuất, canh tác và quản lý kỹ thuật vườn cây cà phê trên phạm vi cả nước.
- Điều 2: Yêu cầu về điều kiện tự nhiên và đất đai - Quy định các tiêu chuẩn tối thiểu về độ cao, độ dốc, tầng đất canh tác, nguồn nước tưới và các yếu tố khí hậu (nhiệt độ, lượng mưa) phù hợp để cây cà phê sinh trưởng và phát triển tốt nhất.
- Điều 3: Tiêu chuẩn chọn giống và cây con xuất vườn - Đưa ra các chỉ tiêu kỹ thuật bắt buộc đối với hạt giống, quy trình ươm cây con và tiêu chuẩn chất lượng cây giống (chiều cao, số cặp lá, đường kính cổ rễ, tình trạng sâu bệnh) trước khi đem ra trồng thực địa.
- Điều 4: Quy hoạch và thiết kế vườn cây - Hướng dẫn chi tiết việc phân chia lô thửa, thiết kế hệ thống đường giao thông nội bộ, hệ thống kênh mương tưới tiêu và đặc biệt là việc thiết lập đai rừng chắn gió bảo vệ vườn cà phê khỏi tác động tiêu cực của thời tiết.
Ý nghĩa và giá trị thực tiễn của tiêu chuẩn
Mặc dù các thông tin về cơ quan ban hành, ngày ban hành và tình trạng hiệu lực chưa được cập nhật đầy đủ trong hệ thống dữ liệu hiện tại, Tiêu chuẩn ngành 10TCN 84:1987 vẫn là tài liệu tham khảo kỹ thuật vô cùng quan trọng. Văn bản giúp các nhà vườn, hợp tác xã và doanh nghiệp chuẩn hóa quy trình sản xuất, hạn chế rủi ro thiên tai, dịch bệnh, đồng thời nâng cao chất lượng hạt cà phê xuất khẩu của Việt Nam trên thị trường quốc tế.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
QUI TRÌNH KỸ THUẬT TRỒNG CÀ PHÊ
1.1. Quy trình kỹ thuật này thay thế cho QTKT trồng, chăm sóc, thu hoạch cà phê ban hành năm 1978.
1.2. Quy trình kỹ thuật này nhằm đảm bảo cho việc thâm canh tăng năng suất các diện tích cà phê hiện có và trồng mới đạt tới mục tiêu về năng suất cà phê nhân như sau:
| - Cà phê chè: Năng suất bình quân | 800 kg/ha |
| - Cà phê vối trên đất Bazan (miền Bắc) | 800 kg/ha |
| - Cà phê vối trên đất Bazan (miền Nam) | 1000 kg/ha |
| - Cà phê vối trên các loại đất khác | 600-800 kg/ha |
| - Cà phê mít | 800 kg/ha |
1.3. Nhiệm kỳ kinh tế của các giống cà phê dự tính như sau:
| Chu kỳ sản xuất (năm) | |||||||
| Giống cà phê | G.đoạn KTCB | C.kỳ I | C.đốn | C.kỳ II | C.đốn | C.kỳ III | |
Để xem đầy đủ nội dung và sử dụng toàn bộ tiện ích của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
Nếu bạn đã là thành viên, hãy bấm:
- 1Tiêu chuẩn ngành 10TCN 478:2001 về qui trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 10TCN 479:2001 về quy trình nhân giống cà phê vối bằng phương pháp ghép do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5703:1993 về cà phê - phương pháp xác định hàm lượng caphein
- 4Tiêu chuẩn ngành 10TCN 100:1988 về cà phê quả tươi - yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn ngành 10TCN 446:2001 về quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch chè do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 6Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 449:2001 về Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cây dâu lai F1 trồng bằng hạt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7Tiêu chuẩn ngành 04TCN 141:2006 về quy trình kỹ thuật trồng bời lời đỏ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 8Tiêu chuẩn ngành 04TCN 142:2006 về quy trình kỹ thuật trồng thảo quả do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 1Tiêu chuẩn ngành 10TCN 478:2001 về qui trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cà phê vối do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 2Tiêu chuẩn ngành 10TCN 479:2001 về quy trình nhân giống cà phê vối bằng phương pháp ghép do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 3Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5703:1993 về cà phê - phương pháp xác định hàm lượng caphein
- 4Tiêu chuẩn ngành 10TCN 100:1988 về cà phê quả tươi - yêu cầu kỹ thuật
- 5Tiêu chuẩn ngành 10TCN 446:2001 về quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch chè do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 6Tiêu chuẩn ngành 10 TCN 449:2001 về Quy trình kỹ thuật trồng, chăm sóc và thu hoạch cây dâu lai F1 trồng bằng hạt do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7Tiêu chuẩn ngành 04TCN 141:2006 về quy trình kỹ thuật trồng bời lời đỏ do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 8Tiêu chuẩn ngành 04TCN 142:2006 về quy trình kỹ thuật trồng thảo quả do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
Tiêu chuẩn ngành 10TCN 84:1987 về quy trình kỹ thuật trồng cà phê
- Số hiệu: 10TCN84:1987
- Loại văn bản: Tiêu chuẩn ngành
- Ngày ban hành: 01/01/1987
- Nơi ban hành: ***
- Người ký: ***
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 31/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
