Điều 19 Thông tư 30/2026/TT-BXD quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
Điều 19. Lưu trữ hồ sơ
Cơ sở đăng kiểm phải quản lý, lưu trữ bao gồm những hồ sơ sau (trừ trường hợp các hồ sơ này đã được thiết lập trực tuyến và được lưu trữ trên phần mềm quản lý kiểm định):
1. Hồ sơ phương tiện bao gồm:
a) Phiếu hồ sơ phương tiện (bản giấy hoặc bản in của bản điện tử);
b) Bản sao chứng nhận đăng ký xe (bao gồm các lần thay đổi trong quá trình sử dụng xe) hoặc dữ liệu tra cứu thông tin giấy tờ về đăng ký xe;
c) Bản sao phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng kèm theo bản sao giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe sản xuất, lắp ráp hoặc bản in điện tử phiếu kiểm tra chất lượng xuất xưởng (đối với xe sản xuất, lắp ráp trong nước) hoặc bản in điện tử giấy chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu hoặc thông báo miễn kiểm tra chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường xe nhập khẩu (đối với xe nhập khẩu); bản xác nhận thông số kỹ thuật của xe theo mẫu quy định tại Phụ lục III ban hành kèm theo Thông tư này kèm theo tài liệu liên quan đến thông số kỹ thuật, năm sản xuất của xe (tài liệu công bố của nhà sản xuất hoặc kết quả giám định của tổ chức có thẩm quyền) hoặc dữ liệu tra cứu;
d) Bản chính các giấy chứng nhận cải tạo của các lần cải tạo hoặc dữ liệu tra cứu;
đ) 02 ảnh tổng thể (phía trước và phía sau xe chéo góc khoảng từ 30 độ đến 45 độ) xe khi lập hồ sơ phương tiện và khi xe có sự thay đổi, cải tạo;
e) Các giấy tờ liên quan đến việc bổ sung, sửa đổi thông tin hành chính, thông số kỹ thuật trong quá trình sử dụng của xe hoặc dữ liệu tra cứu;
g) Bản sao giấy chứng nhận kiểm định khi lập hồ sơ phương tiện, khi thay đổi thông tin của xe, thông số kỹ thuật hoặc dữ liệu tra cứu;
h) Bản sao giấy chứng nhận kết quả kiểm định thiết bị nâng, bình chịu áp lực hoặc dữ liệu tra cứu;
i) Phiếu kiểm soát.
2. Hồ sơ kiểm định được lưu theo từng ngày, gồm có:
a) Phiếu kiểm soát;
b) Phiếu kiểm định (đối với trường hợp kiểm định lại trong ngày làm việc thì các phiếu kiểm định lưu trong cùng một bộ hồ sơ kiểm định);
c) Bản sao hoặc dữ liệu thông tin giấy tờ: đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định cấp mới cho xe;
d) Các giấy tờ hoặc dữ liệu thông tin liên quan đến cập nhật hồ sơ phương tiện;
đ) Bản in hoặc dữ liệu thông tin ảnh chụp khoang hành lý (hầm hàng); ảnh chụp cabin xe; ảnh chụp bên trong từ đầu xe và từ cuối xe;
e) Bản sao hoặc dữ liệu thông tin giấy chứng nhận kiểm định thiết bị nâng, bình chịu áp lực của tổ chức có thẩm quyền;
g) Văn bản hoặc dữ liệu thông tin đề nghị kiểm định ngoài cơ sở đăng kiểm;
i) Bản chụp ảnh bằng chứng sự cố khách quan (nếu có).
3. Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định được lưu theo cùng với hồ sơ kiểm định, gồm có:
a) Đơn đề nghị cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định;
b) Bản sao hoặc dữ liệu thông tin giấy tờ: đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định cấp mới;
c) Giấy tiếp nhận thông tin hoặc dữ liệu thông tin báo mất giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định;
d) Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định bị in sai, bị hỏng hoặc dữ liệu thông tin giấy kiểm định bị in sai.
4. Hồ sơ cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định đối với trường hợp xe có sự thay đổi nhưng không coi là cải tạo được lưu theo cùng với hồ sơ kiểm định, gồm có:
a) Phiếu kiểm soát kiểm định;
b) Bản sao hoặc dữ liệu thông tin giấy tờ: đăng ký xe, giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định cấp mới;
c) Biên bản kiểm tra, đánh giá xe có sự thay đổi nhưng không coi là cải tạo;
d) Các giấy tờ hoặc dữ liệu thông tin liên quan đến cập nhật hồ sơ phương tiện;
đ) Các tài liệu phát sinh khác (nếu có).
5. Các loại sổ (bản giấy hoặc bản điện tử) được lưu trữ tại cơ sở đăng kiểm gồm:
a) Sổ theo dõi (bản giấy hoặc bản điện tử) cấp giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định theo mẫu số 01, mẫu số 02, mẫu số 03 quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này;
b) Sổ quản lý hồ sơ phương tiện theo mẫu số 04, mẫu số 05 quy định tại Phụ lục X ban hành kèm theo Thông tư này.
6. Thời gian, địa điểm lưu trữ
a) Hồ sơ phương tiện và sổ theo quy định tại điểm b khoản 5 Điều này được lưu tại cơ sở đăng kiểm lập hồ sơ phương tiện trong quá trình sử dụng của xe. Hồ sơ phương tiện của xe hết niên hạn sử dụng lưu trữ tối thiểu 12 tháng kể từ khi xe hết niên hạn sử dụng.
b) Hồ sơ kiểm định (bao gồm cả hồ sơ đối với trường hợp xe có sự thay đổi nhưng không coi là cải tạo) và sổ theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều này được lưu theo ngày tại cơ sở đăng kiểm và hủy sau 42 tháng kể từ ngày kiểm định.
c) Hồ sơ cấp lại giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định (bao gồm cả hồ sơ đối với trường hợp xe có sự thay đổi nhưng không coi là cải tạo) và sổ theo quy định tại điểm a khoản 5 Điều này được lưu theo ngày cùng với hồ sơ kiểm định tại cơ sở đăng kiểm và hủy sau 42 tháng kể từ ngày kiểm định.
d) Ảnh chụp xe kiểm định được lưu với định dạng .JPEG theo ngày kiểm định tại cơ sở đăng kiểm trong thời gian tối thiểu 42 tháng kể từ ngày kiểm định.
Thông tư 30/2026/TT-BXD quy định trình tự, thủ tục kiểm định, miễn kiểm định lần đầu cho xe cơ giới, xe máy chuyên dùng; trình tự, thủ tục chứng nhận an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường đối với xe cơ giới cải tạo, xe máy chuyên dùng cải tạo; trình tự, thủ tục kiểm định khí thải xe mô tô, xe gắn máy do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- Số hiệu: 30/2026/TT-BXD
- Loại văn bản: Thông tư
- Ngày ban hành: 15/06/2026
- Nơi ban hành: Quốc hội
- Người ký: Lê Anh Tuấn
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 397
- Ngày hiệu lực: 01/07/2026
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
- Điều 6. Hồ sơ đề nghị kiểm định lần đầu
- Điều 7. Hồ sơ đề nghị kiểm định định kỳ
- Điều 8. Hồ sơ đề nghị kiểm định đối với xe có chứng nhận đăng ký xe tạm thời
- Điều 9. Trình tự, thủ tục thực hiện
- Điều 11. Hồ sơ đề nghị kiểm định khí thải lần đầu
- Điều 12. Hồ sơ đề nghị kiểm định khí thải định kỳ
- Điều 13. Hồ sơ đề nghị kiểm định khí thải đối với xe mô tô, xe gắn máy có chứng nhận đăng ký xe tạm thời
- Điều 14. Trình tự, thủ tục thực hiện
- Điều 18. Giấy chứng nhận kiểm định, tem kiểm định xe cơ giới, xe máy chuyên dùng
- Điều 19. Lưu trữ hồ sơ
- Điều 20. Nguyên tắc chung
- Điều 21. Hồ sơ đề nghị chứng nhận xe cơ giới cải tạo
- Điều 22. Trình tự, thủ tục chứng nhận xe cải tạo
- Điều 23. Cấp lại giấy chứng nhận cải tạo
- Điều 24. Quản lý, lưu trữ hồ sơ chứng nhận cải tạo
