Tóm tắt Quyết định 891/QĐ-UBND năm 2020 công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
Quyết định số 891/QĐ-UBND được ban hành nhằm thiết lập hệ thống đơn giá nhân công xây dựng mới trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên, làm cơ sở pháp lý quan trọng cho việc quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Dưới đây là nội dung chi tiết và chuyên sâu về các quy định được ban hành tại Quyết định này:
- Công bố đơn giá nhân công xây dựng mới
- Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên chính thức công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh (chi tiết được quy định tại phụ lục kèm theo văn bản).
- Đơn giá này được áp dụng thống nhất nhằm thực hiện công tác quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo đúng quy định pháp luật.
- Phạm vi áp dụng và đối tượng điều chỉnh
- Đối tượng áp dụng bắt buộc: Đơn giá nhân công xây dựng này là cơ sở bắt buộc để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan sử dụng vào việc lập, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt và quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn Nhà nước ngoài ngân sách, và các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Đối tượng áp dụng khuyến khích: Nhà nước khuyến khích các tổ chức, cá nhân có liên quan áp dụng đơn giá nhân công này để quản lý chi phí hoặc xác định chi phí đầu tư xây dựng làm cơ sở thực hiện các nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước đối với các dự án sử dụng nguồn vốn khác ngoài ngân sách.
- Hiệu lực thi hành và quy định thay thế
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành và bắt đầu áp dụng từ ngày 01 tháng 4 năm 2020.
- Quyết định này thay thế hoàn toàn Quyết định số 1479/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc công bố giá nhân công xây dựng trước đây.
- Quy định xử lý chuyển tiếp
- Đối với các trường hợp cơ quan, tổ chức, cá nhân đã vận dụng đơn giá nhân công xây dựng cũ theo Quyết định số 1479/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2018 để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng trong khoảng thời gian từ ngày 15 tháng 02 năm 2020 đến ngày 01 tháng 4 năm 2020:
- Yêu cầu bắt buộc phải thực hiện việc điều chỉnh đơn giá nhân công xây dựng theo quy định tại Quyết định này nhằm đảm bảo tính thống nhất và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
- Trách nhiệm thi hành quyết định
- Các cơ quan, đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành trực thuộc tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các chủ đầu tư dự án và các cơ quan, đơn vị có liên quan trực tiếp trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 891/QĐ-UBND | Thái Nguyên, ngày 01 tháng 4 năm 2020 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ VIỆC CÔNG BỐ ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THÁI NGUYÊN
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương năm 2015;
Căn cứ Luật Xây dựng năm 2014;
Căn cứ Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14 tháng 8 năm 2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 09/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng về quản lý chi phí đầu tư xây dựng;
Căn cứ Thông tư số 15/2019/TT-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2019 của Bộ Xây dựng hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 686/TTr-SXD ngày 31 tháng 3 năm 2020.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Công bố kèm theo Quyết định này Đơn giá nhân công xây dựng để thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên (có phụ lục kèm theo).
Điều 2. Đơn giá nhân công xây dựng này là cơ sở để các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan lập, thẩm tra, thẩm định, phê duyệt, quản lý chi phí đầu tư xây dựng các dự án sử dụng vốn ngân sách Nhà nước, vốn Nhà nước ngoài ngân sách, các dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư (PPP) theo quy định tại Khoản 1 Điều 2 Nghị định số 68/2019/NĐ-CP ngày 14/8/2019 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng. Khuyến khích các tổ chức, cá nhân áp dụng Đơn giá nhân công xây dựng này để thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng hoặc xác định chi phí đầu tư xây dựng làm cơ sở thực hiện nghĩa vụ tài chính đối với Nhà nước của các dự án sử dụng nguồn vốn khác.
Điều 3. Thời gian thực hiện từ ngày 01 tháng 4 năm 2020 và thay thế Quyết định số 1479/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên.
Điều 4. Xử lý chuyển tiếp
Các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đã vận dụng đơn giá nhân công xây dựng công bố tại Quyết định số 1479/QĐ-UBND ngày 30 tháng 5 năm 2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng từ thời điểm ngày 15 tháng 02 năm 2020 đến ngày 01 tháng 4 năm 2020 thì thực hiện việc điều chỉnh đơn giá nhân công xây dựng theo Quyết định này để quản lý chi phí đầu tư xây dựng đảm bảo tuân thủ đúng các quy định hiện hành của Nhà nước.
Điều 5. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các Sở, Ban, Ngành của tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; các chủ đầu tư và các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
ĐƠN GIÁ NHÂN CÔNG XÂY DỰNG TỈNH THÁI NGUYÊN
Công bố kèm theo Quyết định số 891/QĐ-UBND ngày 01/4/2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên
| TT | Nhóm | Đơn giá nhân công xây dựng bình quân theo khu vực (đồng/ngày công) | ||
| Khu vực II | Khu vực III | Khu vực IV | ||
| I | Công nhân xây dựng trực tiếp (bậc 3,5/7) |
|
|
|
| 1 | Nhóm 1 | 229.300 | 199.900 | 198.400 |
| 2 | Nhóm 2 | 231.900 | 209.400 | 207.400 |
| 3 | Nhóm 3 | 239.500 | 219.600 | 218.300 |
| 4 | Nhóm 4 | 253.100 | 225.400 | 223.600 |
| 5 | Nhóm 5 | 256.900 | 231.500 | 230.900 |
| 6 | Nhóm 6 | 257.800 | 246.000 | 237.000 |
| 7 | Nhóm 7 | 260.000 | 246.000 | 237.000 |
| 8 | Nhóm 8 | 232.300 | 228.400 | 224.500 |
| 9 | Nhóm 9 (Lái xe, cấp bậc 2/4) | 249.300 | 246.000 | 237.000 |
| 10 | Nhóm 10 (Lái xe, cấp bậc 2/4) | 260.000 | 246.000 | 237.000 |
| II | Kỹ sư khảo sát, thí nghiệm (bậc 4/8) | 260.000 | 246.000 | 237.000 |
| III | Tư vấn xây dựng |
|
|
|
| 1 | Kỹ sư cao cấp, chủ nhiệm dự án | 740.000 | 600.000 | 560.000 |
| 2 | Kỹ sư chính, chủ nhiệm bộ môn | 538.000 | 460.000 | 400.000 |
| 3 | Kỹ sư | 403.000 | 348.000 | 280.000 |
| 4 | Kỹ thuật viên trình độ trung cấp, cao đẳng, đào tạo nghề | 320.000 | 280.000 | 251.000 |
| IV | Nghệ nhân (bậc 1,5/2) | 562.000 | 524.000 | 502.000 |
| V | Thuyền trưởng, thuyền phó |
|
|
|
| 1 | Thuyền trưởng (bậc 1,5/2) | 368.000 | 343.000 | 335.000 |
| 2 | Thuyền phó (bậc 1,5/2) | 359.000 | 335.000 | 327.000 |
| VI | Thủy thủ, thợ máy | 319.000 | 296.000 | 280.000 |
| VII | Thợ điều khiển tàu sông | 349.000 | 326.000 | 318.000 |
| VIII | Thợ lặn (bậc 2/4) | 540.000 | 504.000 | 479.000 |
GHI CHÚ:
- Khu vực II gồm: Thành phố Thái Nguyên, thành phố Sông Công và thị xã Phổ Yên.
- Khu vực III gồm các huyện: Phú Bình, Đại Từ, Phú Lương, Đồng Hỷ.
- Khu vực IV gồm các huyện: Định Hóa, Võ Nhai.
- 1Quyết định 2966/QĐ-UBND năm 2016 công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 2Quyết định 146/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công xây dựng công trình tỉnh Cao Bằng
- 3Quyết định 689/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công xây dựng để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 4Quyết định 52/QĐ-UBND năm 2020 về công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 5Công văn 418/SXD-KT&VLXD năm 2020 về công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 6Công văn 1032/UBND-KTTH năm 2020 công bố tạm thời đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 7Quyết định 698/QĐ-UBND năm 2020 về công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 8Quyết định 293/QĐ-UBND năm 2020 điều chỉnh Điều 1 Quyết định 3123/QĐ-UBND về đơn giá nhân công, đơn giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 9Quyết định 780/QĐ-UBND năm 2020 về công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 10Quyết định 1267/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 11Quyết định 515/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
- 1Luật Xây dựng 2014
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Quyết định 2966/QĐ-UBND năm 2016 công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 4Nghị định 68/2019/NĐ-CP về quản lý chi phí đầu tư xây dựng
- 5Thông tư 15/2019/TT-BXD hướng dẫn xác định đơn giá nhân công xây dựng do Bộ Xây dựng ban hành
- 6Thông tư 09/2019/TT-BXD hướng dẫn về xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng do Bộ trưởng Bộ Xây dựng ban hành
- 7Quyết định 146/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công xây dựng công trình tỉnh Cao Bằng
- 8Quyết định 689/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công xây dựng để lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 52/QĐ-UBND năm 2020 về công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Ninh
- 10Công văn 418/SXD-KT&VLXD năm 2020 về công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
- 11Công văn 1032/UBND-KTTH năm 2020 công bố tạm thời đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Hà Giang
- 12Quyết định 698/QĐ-UBND năm 2020 về công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 13Quyết định 293/QĐ-UBND năm 2020 điều chỉnh Điều 1 Quyết định 3123/QĐ-UBND về đơn giá nhân công, đơn giá ca máy và thiết bị thi công trên địa bàn tỉnh Quảng Nam
- 14Quyết định 780/QĐ-UBND năm 2020 về công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 15Quyết định 1267/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Yên Bái
- 16Quyết định 515/QĐ-UBND năm 2020 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Bắc Giang
Quyết định 891/QĐ-UBND năm 2020 công bố Đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
- Số hiệu: 891/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 01/04/2020
- Nơi ban hành: Tỉnh Thái Nguyên
- Người ký: Lê Quang Tiến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 01/04/2020
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
