Quyết định số 887/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai là văn bản pháp lý quan trọng nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 3727/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chính sách, quy định cốt lõi của quyết định này.
- Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Trảng Bom (Điều chỉnh)
Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu diện tích các loại đất trên địa bàn huyện Trảng Bom trong năm 2023 cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm xuống còn 24.532,52 ha (giảm 532,06 ha so với chỉ tiêu đã duyệt tại Quyết định số 3727/QĐ-UBND). Trong đó:
- Đất trồng lúa: 949,91 ha (giảm 69,00 ha); riêng đất chuyên trồng lúa nước là 403,95 ha (giảm 8,87 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 3.890,40 ha (giảm 136,19 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: 17.963,52 ha (giảm 199,67 ha).
- Đất rừng phòng hộ: Giữ nguyên 6,18 ha.
- Đất rừng đặc dụng: Giữ nguyên 9,45 ha.
- Đất rừng sản xuất: 195,61 ha (giảm 103,45 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 926,05 ha (giảm 22,94 ha).
- Đất nông nghiệp khác: 591,40 ha (giảm 0,81 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng lên thành 8.191,53 ha (tăng thêm 532,06 ha). Trong đó:
- Đất quốc phòng: 32,13 ha (giảm 1,93 ha).
- Đất an ninh: Giữ nguyên 8,04 ha.
- Đất khu công nghiệp: 1.703,12 ha (tăng mạnh 302,86 ha).
- Đất cụm công nghiệp: Giữ nguyên 53,08 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ: 69,74 ha (tăng 11,84 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp: 471,73 ha (tăng 38,86 ha).
- Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm: Giữ nguyên 109,43 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã: 2.004,79 ha (tăng nhẹ 1,64 ha). Trong nhóm đất hạ tầng, đất giao thông giảm 1,48 ha (còn 1.286,00 ha); đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo tăng 3,12 ha (lên 133,80 ha); đất công trình năng lượng tăng 1,35 ha (lên 18,36 ha).
- Đất sinh hoạt cộng đồng: 4,95 ha (giảm 0,14 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng: 8,19 ha (tăng 0,19 ha).
- Đất ở tại nông thôn: 2.217,24 ha (tăng mạnh 164,90 ha).
- Đất ở tại đô thị: 231,71 ha (tăng 13,86 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan: 13,67 ha (giảm 0,02 ha).
- Các loại đất phi nông nghiệp khác như đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (232,24 ha) và đất có mặt nước chuyên dùng (1.029,65 ha) được giữ nguyên chỉ tiêu.
- Đất đô thị: Giữ nguyên chỉ tiêu đã duyệt là 936,33 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 (Điều chỉnh)
Kế hoạch thu hồi đất trên địa bàn huyện được điều chỉnh tăng đáng kể nhằm phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Điều chỉnh tăng lên 365,51 ha (tăng thêm 286,47 ha so với kế hoạch cũ). Trong đó:
- Đất trồng lúa: Thu hồi 27,94 ha (tăng 18,70 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: Thu hồi 59,68 ha (tăng 46,39 ha).
- Đất trồng cây lâu năm: Thu hồi 140,79 ha (tăng 91,17 ha).
- Đất rừng sản xuất: Thu hồi 127,17 ha (tăng mạnh 122,20 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản: Thu hồi 8,15 ha (tăng 6,85 ha).
- Đất nông nghiệp khác: Thu hồi 1,78 ha (tăng 1,16 ha).
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Điều chỉnh tăng lên 28,36 ha (tăng thêm 26,20 ha). Trong đó:
- Đất phát triển hạ tầng: Thu hồi 13,64 ha (tăng 12,11 ha), chủ yếu là đất giao thông (10,29 ha) và đất giáo dục - đào tạo (2,37 ha).
- Đất ở tại nông thôn: Thu hồi 6,71 ha (tăng 6,59 ha).
- Đất ở tại đô thị: Thu hồi 0,72 ha (tăng 0,22 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 (Điều chỉnh)
Việc chuyển mục đích sử dụng đất được phân loại chi tiết theo hai phương thức quản lý:
- Theo loại đất hiện trạng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng lên 625,69 ha (tăng thêm 532,06 ha). Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất thuộc về đất trồng cây lâu năm (331,99 ha), đất trồng cây hàng năm khác (143,61 ha) và đất rừng sản xuất (106,48 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Bổ sung mới kế hoạch chuyển đổi 53,58 ha; trong đó chủ yếu là chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (53,40 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Điều chỉnh tăng lên 17,68 ha (tăng thêm 3,19 ha).
- Theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng lên 690,44 ha (tăng thêm 579,95 ha). Trong đó, đất trồng cây lâu năm chuyển đổi là 360,84 ha; đất rừng sản xuất là 139,99 ha; đất trồng cây hàng năm khác là 138,16 ha; đất trồng lúa là 35,37 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Bổ sung mới kế hoạch chuyển đổi 60,69 ha; bao gồm chuyển đất trồng lúa sang đất trồng cây lâu năm (58,50 ha) và đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải là rừng (2,19 ha).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở: Điều chỉnh tăng lên 17,66 ha (tăng thêm 4,03 ha).
- Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Quyết định quy định rõ vai trò, trách nhiệm của các cơ quan chính quyền địa phương và các sở, ban, ngành liên quan:
- Ủy ban nhân dân huyện Trảng Bom:
- Có trách nhiệm công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất nghiêm ngặt theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt bổ sung.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn, đảm bảo sử dụng đất tiết kiệm, hiệu quả và đúng pháp luật.
- Các cơ quan, tổ chức chịu trách nhiệm thi hành:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp.
- Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Trảng Bom, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Trảng Bom, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Trảng Bom.
- Các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 887/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 27 tháng 4 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN TRẢNG BOM, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2012;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Trảng Bom tại Tờ trình số 21/TTr-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 215/TTr-STNMT ngày 10 tháng 4 năm 2023 và Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Trảng Bom tại Thông báo số 271/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Trảng Bom tại Quyết định số 3727/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3727/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 25.064,58 | 24.532,52 | -532,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 1.018,91 | 949,91 | -69,00 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 412,82 | 403,95 | -8,87 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4.026,59 | 3.890,40 | -136,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 18.163,19 | 17.963,52 | -199,67 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 6,18 | 6,18 | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | 9,45 | 9,45 | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 299,06 | 195,61 | -103,45 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 948,99 | 926,05 | -22,94 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | 592,21 | 591,40 | -0,81 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 7.659,47 | 8.191,53 | 532,06 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 34,06 | 32,13 | -1,93 |
| 2.2 | Đất an ninh | 8,04 | 8,04 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 1.400,26 | 1.703,12 | 302,86 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 53,08 | 53,08 | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 57,90 | 69,74 | 11,84 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 432,87 | 471,73 | 38,86 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 109,43 | 109,43 | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 2.003,15 | 2.004,79 | 1,64 |
|
| Đất giao thông | 1.287,48 | 1.286,00 | -1,48 |
|
| Đất thủy lợi | 155,32 | 155,30 | -0,03 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 21,94 | 20,68 | -1,26 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | 6,71 | 6,71 | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 130,68 | 133,80 | 3,12 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 145,91 | 145,89 | -0,02 |
|
| Đất công trình năng lượng | 17,01 | 18,36 | 1,35 |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | 1,14 | 1,14 | - |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 1,16 | 1,16 | - |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | 20,63 | 20,63 | - |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | 71,35 | 71,31 | -0,04 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 132,02 | 132,02 | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | 0,01 | 0,01 | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 2,37 | 2,37 | - |
|
| Đất chợ | 9,41 | 9,41 | - |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 5,09 | 4,95 | -0,14 |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 8,00 | 8,19 | 0,19 |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | 2.052,34 | 2.217,24 | 164,90 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | 217,85 | 231,71 | 13,86 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 13,69 | 13,67 | -0,02 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 0,29 | 0,29 | - |
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | 1,53 | 1,53 | - |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 232,24 | 232,24 | - |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 1.029,65 | 1.029,65 | - |
| 3 | Đất đô thị | 936,33 | 936,33 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3727/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 79,04 | 365,51 | 286,47 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 9,24 | 27,94 | 18,70 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,65 | 0,65 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 13,29 | 59,68 | 46,39 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 49,62 | 140,79 | 91,17 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 4,97 | 127,17 | 122,20 |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 1,30 | 8,15 | 6,85 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 0,62 | 1,78 | 1,16 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 2,16 | 28,36 | 26,20 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,01 | 0,01 | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | 1,53 | 13,64 | 12,11 |
|
| Đất giao thông | 0,76 | 10,29 | 9,53 |
|
| Đất thủy lợi | 0,02 | 0,18 | 0,16 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,12 | 2,37 | 2,25 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | 0,16 | 0,18 | 0,02 |
|
| Đất chợ | 0,20 | 0,20 | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | 0,12 | 6,71 | 6,59 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | 0,50 | 0,72 | 0,22 |
(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3727/QĐ- UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-)(ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 93,63 | 625,69 | 532,06 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 0,85 | 16,45 | 15,60 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,09 | 1,05 | 0,96 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 14,30 | 143,61 | 129,31 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 71,86 | 331,99 | 260,13 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 3,21 | 106,48 | 103,27 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2,41 | 25,35 | 22,94 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 1,00 | 1,81 | 0,81 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 53,58 | 53,58 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | 53,40 | 53,40 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | - | 0,18 | 0,18 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 14,49 | 17,68 | 3,19 |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3727/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyên sang phi nông nghiệp | 110,49 | 690,44 | 579,95 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 11,56 | 35,37 | 23,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 0,65 | 1,29 | 0,64 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 16,28 | 138,16 | 121,88 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 72,86 | 360,84 | 287,98 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | 6,75 | 139,99 | 133,24 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2,42 | 13,92 | 11,50 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | 0,62 | 2,16 | 1,54 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | - | 60,69 | 60,69 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | 58,50 | 58,50 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | - | 2,19 | 2,19 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 13,63 | 17,66 | 4,03 |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Trảng Bom có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN TRẢNG BOM
(Kèm theo Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã, | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| An Viễn | Bắc Sơn | Bàu Hàm | Bình Minh | Cây Gáo | Đông Hòa | Giang Điền | Hố Nai 3 | Hưng Thịnh | Quảng Tiến | Sông Thao | Sông Trầu | Tây Hòa | Thanh Bình | TT.Trảng Bom | Trung Hòa | Đồi 61 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 24.532,52 | 1.702,50 | 1.202,08 | 2.041,36 | 777,03 | 1.580,90 | 977,33 | 409,21 | 863,43 | 1.470,83 | 511,61 | 2.460,79 | 3.478,65 | 1.199,81 | 2.191,31 | 404,95 | .246,59 | 2.014,14 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 949,91 | - | - | 9,35 | 9,88 | 59,23 | 11,83 | - | 244,74 | 4,60 | 0,30 | 297,27 | 178,16 | 57,80 | 29,79 | - | 35,10 | 11,86 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 403,95 | - | - | 6,34 | - | 59,07 | 0,03 | - | 219,30 | 0,05 | - | 110,98 | 0,48 | 2,98 | - | - | 4,21 | 0,51 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.890,40 | 315,30 | 199,32 | 69,09 | 148,06 | 194,38 | 180,78 | 99,38 | 231,99 | 507,04 | 129,42 | 281,35 | 642,07 | 122,47 | 49,29 | 32,17 | 566,30 | 121,99 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 17.963,52 | 1.373,77 | 534,43 | 1.940,40 | 480,19 | 1.152,20 | 738,75 | 275,05 | 355,01 | 810,03 | 324,91 | 1.839,88 | 2.351,97 | 992,92 | 2.057,59 | 328,62 | 589,57 | 1.818,23 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 6,18 | - | - | - | - | - | - | - | 6,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 9,45 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,77 | - | 6,68 | - | - |
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 195,61 | - | 195,61 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 926,05 | - | 207,69 | 14,48 | 105,38 | 66,12 | 5,97 | 28,54 | 18,80 | 10,82 | 36,41 | 35,41 | 218,21 | 15,09 | 27,53 | 37,42 | 40,69 | 57,49 |
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 591,40 | 13,43 | 65,03 | 8,04 | 33,52 | 108,97 | 40,00 | 6,24 | 6,71 | 138,34 | 20,57 | 6,88 | 88,24 | 8,76 | 27,11 | 0,06 | 14,93 | 4,57 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 8.191,53 | 492,97 | 1.044,60 | 208,24 | 644,13 | 156,50 | 158,51 | 498,66 | 1.027,30 | 221,31 | 192,20 | 187,60 | 850,74 | 244,45 | 922,93 | 531,38 | 244,94 | 565,07 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 32,13 | 4,79 | - | - | 13,05 | - | - | - | - | - | - | - | 12,91 | - | - | 1,38 | - | - |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 8,04 | - | 0,52 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,40 | - | - | 6,92 | - | 0,20 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.703,12 | 191,84 | 529,39 | - | - | - | - | 185,98 | 296,46 | - | - | - | 187,36 | 5,86 | - | 0,25 | - | 305,98 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 53,08 | - | - | - | - | - | - | - | 53,08 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 69,74 | 0,54 | 0,84 | 0,62 | 0,32 | 0,33 | 0,08 | 22,87 | 2,26 | 10,15 | 0,12 | 0,36 | 12,82 | 2,13 | 0,43 | 7,02 | 2,14 | 6,71 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 471,73 | 19,61 | 55,98 | 2,47 | 56,23 | 19,64 | 4,09 | 3,09 | 212,87 | 18,79 | 3,59 | 5,39 | 28,02 | 12,58 | 1,26 | 11,53 | 11,98 | 4,61 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 109,43 | - | - | - | - | - | - | - | 20,31 | - | - | - | 89,12 | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2.004,79 | 101,022 | 169,10 | 141,54 | 120,31 | 57,31 | 49,91 | 96,74 | 160,97 | 77,06 | 57,54 | 74,43 | 296,5 | 84,56 | 86,14 | 249,85 | 87,05 | 94,75 |
|
| Đất giao thông | DGT | 1.286,00 | 81,02 | 117,65 | 49,72 | 86,57 | 47,28 | 39,87 | 66,02 | 92,80 | 64,00 | 47,63 | 59,40 | 128,66 | 55,27 | 71,64 | 147,41 | 57,65 | 73,41 |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 155,30 | 5,41 | 2,99 | 85,52 | 6,78 | 0,54 | 0,12 | 3,65 | 27,31 | 0,46 | 1,11 | 8,60 | 2,95 | 1,69 | 0,84 | 1,77 | 2,34 | 3,22 |
|
| Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 20,68 | 1,47 | 0,08 | 0,44 | 2,00 |
| - | 2,77 | - | 0,71 | 0,20 | 0,22 | 1,16 | 0,21 | 0,51 | 7,72 | 2,15 | 1,04 |
|
| Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,71 | 0,18 | 0,25 | 0,10 | 0,05 | 0,09 | 0,08 | 1,35 | 0,42 | 0,17 | 0,07 | 0,08 | 0,16 | 0,09 | 0,35 | 2,88 | 0,18 | 0,27 |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 133,81 | 4,14 | 9,37 | 3,84 | 3,98 | 3,16 | 1,83 | 3,13 | 15,99 | 3,63 | 3,66 | 1,69 | 5,16 | 2,43 | 4,37 | 45,14 | 19,93 | 2,41 |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 145,89 |
| 0,97 | 0,54 |
| 1,06 | 0,57 | 0,47 |
| 0,39 | - | - | 97,53 | 0,56 | 0,75 | 42,47 |
| 0,64 |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 18,36 | 0,05 | 13,83 | 0,26 | 0,51 | 0,06 | 0,25 | 0,41 | 0,04 | 0,61 |
| 0,43 | 0,88 | 0,14 | 0,28 | 0,54 | 0,08 | - |
|
| Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 1,14 | 0,06 | 0,10 | 0,03 | - | 0,03 | 0,01 | 0,05 | 0,01 | 0,05 | 0,02 | 0,03 | 0,02 | 0,02 | 0,11 | 0,49 | 0,04 | 0,07 |
|
| Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,16 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,16 | - | - | - |
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 20,63 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,19 | - | 20,44 | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 71,31 | 2,80 | 6,33 | 0,65 | 5,88 | 2,65 | 5,01 | 14,55 | 11,66 | 3,26 | 2,99 | - | 3,40 | 2,19 | 4,03 | 0,81 | 1,70 | 3,40 |
|
| Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 132,02 | 3,43 | 16,27 | 0,32 | 14,21 | 1,92 | 1,82 | 1,96 | 12,18 | 3,21 | 1,65 | 3,19 | 56,16 | 0,62 | 1,85 | 0,22 | 2,98 | 10,03 |
|
| Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 2,37 | 1,51 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,40 | - | 0,46 | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | DCH | 9,41 | 0,95 | 1,26 | 0,12 | 0,34 | 0,58 | 0,35 | 2,38 | 0,56 | 0,57 | 0,27 | 0,20 | 0,49 | 0,43 | 0,25 | 0,40 | - | 0,26 |
| 2.9 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 4,95 | 0,70 | 0,22 | 0,35 | 0,04 | 0,70 | 0,10 | 0,26 | 0,17 | 0,27 | 0,06 | 0,13 | 0,52 | 0,75 | 0,30 | 0,33 | 0,05 | - |
| 2.10 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 8,19 | - | - | - | 2,23 | - | - | 4,84 | - | - | - | - | - | 0,39 | - | 0,73 | - | - |
| 2.11 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2.217,24 | 154,72 | 269,59 | 57,96 | 152,67 | 72,47 | 99,59 | 170,34 | 265,45 | 105,74 | 128,74 | 81,95 | 174,65 | 124,92 | 93,64 | - | 132,14 | 132,67 |
| 2.12 | Đất ở tại đô thị | ODT | 231,71 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 231,71 | - | - |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 13,67 | 0,64 | 0,53 | 0,31 | 0,31 | 0,25 | 0,14 | 0,22 | 0,14 | 0,34 | 0,15 | 0,14 | 0,27 | 0,57 | 0,42 | 8,49 | 0,48 | 0,27 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,29 | - | - | - | - | - | 0,29 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.15 | Đất tín ngưỡng | TIN | 1,53 | - | - | 0,87 | - | 0,13 | - | 0,11 | 0,01 | 0,04 | - | 0,17 | - | 0,02 | 0,03 | 0,15 | - | - |
| 2.16 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 232,24 | 19,11 | 18,43 | 4,12 | 14,56 | 5,67 | 4,31 | 14,21 | 15,58 | 8,92 | 2,00 | 25,03 | 48,16 | 12,67 | 2,17 | 6,32 | 11,10 | 19,88 |
| 2.17 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 1.029,65 | - | - | - | 284,41 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 738,54 | 6,70 | - | - |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN TRẢNG BOM
(Kèm theo Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| An Viễn | Bắc Sơn | Bàu Hàm | Bình Minh | Cây Gáo | Đông Hòa | Giang Điền | Hố Nai 3 | Hưng Thịnh | Quảng Tiến | Sông Thao | Sông Trầu | Tây Hòa | Thanh Bình | TT.Trảng Bom | Trung Hòa | Đồi 61 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 365,51 | 0,05 | 256,35 | 0,53 | 1,11 | 0,04 | 18,97 | - | 3,94 | 1,33 | - | 1,20 | 70,70 | 5,52 | 0,10 | 4,26 | 0,41 | 1,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 27,94 | - | 12,31 | - | 0,45 | - | 1,77 | - | - | - | - | 0,41 | 12,98 | - | 0,02 | - | - | - |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,65 | - | - | - | - | - | 0,57 | - | - | - | - | 0,08 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2 | Đất trong cây hàng năm khác | HNK | 59,68 | - | 39,98 | 0,03 | 0,09 | 0,02 | 3,43 | - | 1,83 | 0,32 | - | 0,06 | 12,93 | 0,58 | 0,05 | 0,32 | 0,04 | - |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 140,79 | 0,05 | 72,53 | 0,50 | 0,33 | 0,02 | 13,77 | - | 2,11 | 1,01 | - | 0,09 | 41,63 | 3,78 | 0,03 | 3,82 | 0,12 | 1,00 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 127,17 | - | 125,25 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,67 | - | - | - | 0,25 | - |
|
| Trong đó: Đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 8,15 | - | 6,28 | - | 0,24 | - | - | - | - | - | - | 0,64 | 0,87 | - | - | 0,12 | - | - |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 1,78 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,62 | 1,16 | - | - | - | - |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 28,36 | - | 18,23 | 0,11 | - | - | 0,53 | 0,30 | 4,20 | 0,20 | - | 0,04 | 0,79 | 0,24 | 0,04 | 3,44 | 0,04 | 0,20 |
| 2.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 4,39 | - | 0,27 | - | - | - | - | - | 4,12 | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.2 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | - |
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 13,64 | - | 8,67 | 0,08 | - | - | 0,53 | 0,30 | 0,08 | 0,20 | - | 0,04 | 0,52 | 0,24 | 0,04 | 2,70 | 0,04 | 0,20 |
|
| Đất giao thông | DGT | 10,29 | - | 6,91 | - | - | - | 0,10 | - | 0,08 | - | - | - | 0,49 | 0,20 | - | 2,51 | - | - |
|
| Đất thủy lợi | DTL | 0,18 | - | 0,13 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 2,37 |
| 1,63 | - | - | - | 0,32 | 0,30 | - | - | - | - | - | - | - | 0,12 | - | - |
|
| Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - | - | 0,02 | - | - |
|
| Đất công trình năng lượng | DNL | 0,34 | - | - | - | - | - | 0,11 | - | - | 0,04 | - | 0,04 | 0,03 | 0,04 | 0,04 | - | 0,04 |
|
|
| Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,04 | - | - | 0,04 |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,04 | - | - | 0,04 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Đất chợ | DCH | 0,20 | - | - | - | - |
| - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,20 |
| 2.4 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 6,71 | - | 6,54 | 0,03 | - | - | - | - | - |
| - | - | 0,14 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,72 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,72 | - | - |
| 2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,02 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,02 |
| - |
| 2.7 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 2,87 | - | 2,75 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,12 | - | - | - | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN TRẢNG BOM
(Kèm theo Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| An Viễn | Bắc Sơn | Bàu Hàm | Bình Minh | Cây Gáo | Đông Hòa | Giang Điền | Hố Nai 3 | Hưng Thịnh | Quảng Tiến | Sông Thao | Sông Trầu | Tây Hòa | Thanh Bình | TT.Trảng Bom | Trung Hòa | Đồi 61 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi lông nghiệp |
| 625,69 | 47,81 | 237,20 | 7,48 | 19,38 | 13,55 | 29,80 | 22,21 | 59,69 | 37,00 | 13,25 | 7,30 | 66,88 | 16,99 | 2,66 | 28,06 | 7,19 | 9,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 16,45 | - | - | - | 1,13 | 1,16 | 0,40 | - | 0,66 | 1,26 | - | 1,10 | 6,01 | 1,70 | - | - | 1,19 | 1,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,05 | - | - | - | - | 0,12 | - | - | 0,03 | 0,68 | - | 0,09 | - | - | - | - | 0,13 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 143,61 | 8,75 | 45,05 | - | 8,38 | 4,39 | 2,89 | 16,13 | 22,33 | 15,73 | 4,47 | 1,04 | 7,49 | 1,60 | 0,21 | 3,70 | 0,33 | 1,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 331,99 | 39,06 | 66,78 | 7,48 | 9,32 | 8,00 | 26,48 | 3,76 | 36,05 | 19,96 | 7,95 | 5,05 | 50,00 | 13,69 | 2,45 | 24,09 | 5,62 | 6,25 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 106,48 | - | 106,48 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 25,35 | - | 18,08 | - | 0,55 | - | 0,03 | 2,32 | 0,58 | 0,05 | 0,83 | 0,11 | 2,45 | - | - | 0,27 | 0,05 | 0,03 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 1,81 | - | 0,81 | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | 0,93 | - | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 53,58 | - | 0,18 | 0,21 | 5,40 | 10,04 | 13,41 | - | - | 1,13 | - | 5,80 | 7,86 | 4,33 | - | - | 3,06 | 2,16 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 53,40 | - | - | 0,21 | 5,40 | 10,04 | 13,41 | - | - | 1,13 | - | 5,80 | 7,86 | 4,33 | - | - | 3,06 | 2,16 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 0,18 | - | 0,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 17,68 | - | - | - | - | - | 0,10 | 9,18 |
| - | 4,60 | - | 1,93 | - | - | 1,87 | - | - |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN TRẢNG BOM
(Kèm theo Quyết định số 887/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||||
| An Viễn | Bắc Sơn | Bàu Hàm | Bình Minh | Cây Gáo | Đông Hòa | Giang Điền | Hố Nai 3 | Hưng Thịnh | Quảng Tiến | Sông Thao | Sông Trầu | Tây Hòa | Thanh Bình | TT.Trảng Bom | Trung Hòa | Đồi 61 | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp |
| 690,44 | 47,81 | 292,91 | 7,72 | 19,65 | 13,55 | 29,74 | 22,20 | 55,11 | 37,05 | 13,25 | 7,30 | 77,30 | 22,51 | 2,66 | 23,27 | 9,17 | 9,24 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 35,37 | - | 13,57 | - | 1,58 | 1,16 | 0,42 | 2,44 | 0,66 | 1,26 | - | 1,10 | 7,45 | 1,70 | - | - | 2,19 | 1,84 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 1,29 | - | - | - | - | 0,12 | - | 0,05 | 0,03 | 0,68 | - | 0,09 | - | - | - | - | 0,32 | - |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 138,16 | 8,75 | 51,00 | 0,02 | 8,32 | 4,39 | 2,91 | 13,69 | 15,25 | 15,76 | 4,47 | 1,04 | 7,45 | 2,18 | 0,21 | 0,78 | 0,82 | 1,12 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 360,84 | 38,70 | 87,38 | 7,70 | 9,40 | 8,00 | 26,38 | 3,72 | 33,35 | 19,98 | 7,95 | 5,05 | 59,01 | 17,47 | 2,45 | 22,20 | 5,85 | 6,25 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 139,99 | 0,36 | 133,84 | - | 0,14 | - | - | 0,03 | 5,20 | - | - | - | 0,14 | - | - | 0,02 | 0,26 | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 13,92 | - | 7,12 | - | 0,21 | - | 0,03 | 2,32 | 0,58 | 0,05 | 0,83 | 0,11 | 2,32 | - | - | 0,27 | 0,05 | 0,03 |
| 1.6 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 2,16 | - | - | - | - | - | - | - | 0,07 | - | - | - | 0,93 | 1,16 | - | - | - | - |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 60,69 | - | 0,18 | 0,21 | 5,64 | 13,33 | 13,41 | 1,87 | - | 1,39 | - | 5,80 | 7,86 | 5,78 | - | - | 3,06 | 2,16 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 58,50 | - | - | 0,21 | 5,40 | 13,33 | 13,41 | 1,55 | - | 1,39 | - | 5,80 | 7,86 | 4,33 | - | - | 3,06 | 2,16 |
| 2.2 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 2,19 | - | 0,18 | - | 0,24 | - | - | 0,32 | - | - | - | - | - | 1,45 | - | - | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/NKR(a) | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 17,66 | - | - | - | - | - | 0,10 | 9,18 | - | - | 4,60 |
| 2,17 | - | - | 1,61 | - | - |
- 1Quyết định 833/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 690/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
- 3Quyết định 699/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- 4Quyết định 886/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- 5Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 833/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 10Quyết định 690/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
- 11Quyết định 699/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- 12Quyết định 886/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- 13Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 887/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 887/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/04/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Phi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
