Quyết định 699/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn quận. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất năm 2023
Tổng diện tích tự nhiên của quận Hải Châu được xác định là 2328,9310 ha, được phân bổ cụ thể cho 13 phường trực thuộc (bao gồm: Bình Hiên, Bình Thuận, Hải Châu I, Hải Châu II, Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam, Hòa Thuận Đông, Hòa Thuận Tây, Nam Dương, Phước Ninh, Thạch Thang, Thanh Bình, Thuận Phước). Cơ cấu sử dụng đất chính bao gồm:
- Đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích rất nhỏ với 8,2826 ha. Toàn bộ diện tích này là đất trồng cây lâu năm (CLN), phân bổ rải rác tại các phường (nhiều nhất tại Thuận Phước với 1,1985 ha và Hòa Thuận Tây với 1,0991 ha). Các loại đất nông nghiệp khác như đất trồng lúa, đất rừng, đất nuôi trồng thủy sản đều bằng 0.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Là nhóm đất chiếm tỷ trọng tuyệt đối với 2306,7795 ha. Trong đó, một số chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp quan trọng bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 751,0044 ha (tập trung chủ yếu tại phường Hòa Thuận Tây với 707,6700 ha).
- Đất an ninh (CAN): 3,8148 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 291,6994 ha (tập trung nhiều nhất tại Thuận Phước với 127,5517 ha và Thanh Bình với 61,8346 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 511,4497 ha (trong đó đất giao thông chiếm phần lớn với 419,9152 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): 463,1526 ha (phân bổ lớn nhất tại Hòa Cường Bắc với 86,0794 ha và Hòa Cường Nam với 65,7417 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 198,4549 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 35,9687 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 13,8695 ha (chủ yếu nằm tại phường Thuận Phước với 12,5935 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Trong năm 2023, quận Hải Châu dự kiến thu hồi tổng cộng 3,9648 ha đất phi nông nghiệp để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, không thực hiện thu hồi đất nông nghiệp. Chi tiết diện tích thu hồi theo các mục đích sử dụng đất:
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 3,6078 ha (chủ yếu tại phường Hòa Cường Bắc với 3,4605 ha và Thanh Bình với 0,1473 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,1854 ha đất giao thông (tại phường Thạch Thang 0,0106 ha và Thanh Bình 0,1748 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 0,1716 ha (tại phường Hòa Thuận Đông 0,0650 ha, Thạch Thang 0,0903 ha và Hòa Cường Bắc 0,0163 ha).
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Tổng diện tích đất chuyển mục đích sử dụng trong năm kế hoạch là 0,4614 ha, bao gồm các chỉ tiêu chuyển mục đích cụ thể sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích 0,4300 ha. Đây là diện tích đất trồng cây lâu năm (CLN) được phép chuyển sang các mục đích phi nông nghiệp, phân bổ đều tại các phường (nhiều nhất tại Hòa Cường Bắc, Hòa Cường Nam, Thạch Thang và Thuận Phước).
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở tại đô thị (PKO/ODT): Tổng diện tích 0,0314 ha, thực hiện hoàn toàn tại địa bàn phường Thạch Thang.
Lưu ý: Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hải Châu được lập ở tỷ lệ 1/5.000 và đã được Ủy ban nhân dân quận xác lập ngày 14/02/2023 để làm căn cứ thực hiện thực tế.
4. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân quận Hải Châu
Căn cứ vào kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân quận Hải Châu có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Thực hiện các thủ tục hành chính về đất đai bao gồm thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra và giám sát thường xuyên tiến độ cũng như việc chấp hành thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận, kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm phát sinh.
5. Hiệu lực thi hành và trách nhiệm phối hợp
- Đối tượng chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường; Thủ trưởng các cơ quan, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Hải Châu chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
- Công tác thông tin truyền thông: Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng có trách nhiệm đăng tải công khai Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử chính thức của thành phố Đà Nẵng để đảm bảo tính minh bạch và quyền tiếp cận thông tin của mọi tổ chức, cá nhân.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 699/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 10 tháng 4 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA QUẬN HẢI CHÂU
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Hải Châu tại Tờ trình số 15/TTr-UBND ngày 14 tháng 02 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 66/TTr-STNMT ngày 15 tháng 3 năm 2023; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (22/23 phiếu thành viên UBND biểu quyết tán thành).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hải Châu với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường) | ||||||||||||
| Bình Hiên | Bình Thuận | Hải Châu I | Hải Châu II | Hòa Cường Bắc | Hoà Cường Nam | Hoà Thuận Đông | Hòa Thuận Tây | Nam Dương | Phước Ninh | Thạch Thang | Thanh Bình | Thuận Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5) +…+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 2328,9310 | 48,9012 | 58,6277 | 95,2148 | 35,5510 | 345,7501 | 211,2561 | 113,6706 | 843,2332 | 2331431 | 53,7718 | 101,6106 | 157,1548 | 240,2466 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 8,2826 | 0,4106 | 0,6019 | 0,2993 | 0,1178 | 0,9496 | 0,6889 | 1,0745 | 1,0991 | 0,1140 | 0,3446 | 0,6747 | 1,1985 | 0,7091 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 8,2826 | 0,4106 | 0,6019 | 0,2993 | 0,1178 | 0,9496 | 0,6889 | 1,0745 | 1,0991 | 0,1140 | 0,3446 | 0,6747 | 1,1985 | 0,7091 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDĐ | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NK.H | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 2306,7795 | 48,4906 | 58,0100 | 94,9155 | 35,4332 | 344,6858 | 209,4697 | 112,5481 | 842,1341 | 23,8291 | 53,4272 | 100,9359 | 155,9563 | 226,9440 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 751,0044 |
|
| 4,2790 |
| 0,0000 |
| 38,3053 | 707,6700 |
| 0,0344 | 0,4921 |
| 0,2230 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,8148 |
|
| 0,7089 | 0,0285 | 0,2467 | 0,3016 |
| 0,0486 |
| 0,1071 | 2,2605 | 0,0429 | 0,0700 |
| 2.3 | Đất khi công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 291,6994 | 0,8655 | 2,5203 | 8,0385 | 5,070! | 53,6769 | 16,4822 | 6,0968 | 0,4284 | 0,9419 | 1,5474 | 6,6451 | 61,8346 | 127,5517 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,4763 |
|
|
|
|
|
|
| 1,8745 |
|
|
| 0,6018 |
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 511,4497 | 12,5581 | 12,9565 | 32,9338 | 12,1724 | 132,6660 | 72,8035 | 18,9854 | 88,1972 | 8,7424 | 13,1674 | 3,5,0189 | 38,0610 | 33,1871 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 419,9152 | 10,2033 | 11,2422 | 21,7416 | 9,1553 | 101,9627 | 59,1517 | 17,4280 | 85,8965 | 6,8635 | 12,3185 | 22,7437 | 31,1707 | 30,0375 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 5,2882 |
|
|
|
|
| 4,9482 |
|
|
|
|
| 0,3221 | 0,0179 |
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 13,2456 | 0,8063 |
| 1,4126 |
| 10,6701 |
|
|
| 0,1022 | 0,0758 | 0,1786 |
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 9,7258 | 0,2337 | 0,0544 | 0,0688 |
| 1,9899 | 0,0378 |
| 0,2137 | 0,0515 | 0,0538 | 6,5788 | 0,3922 | 0,0512 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 29,2824 | 0,3719 | 0,7143 | 7,0561 | 1,1610 | 2,6237 | 6,0998 | 0,5034 | 1,3484 | 0,3849 | 0,6423 | 1,8444 | 4,9867 | 1,5455 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 13,9952 |
| 0,1492 |
|
| 13,7721 |
|
|
|
| 0,0739 |
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0197 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0031 | 0,0166 |
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 2,6996 |
|
| 0,4242 |
| 0,7714 |
|
|
| 0,2491 |
| 1,0855 | 0,1694 |
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,8287 |
|
| 0,0239 |
|
|
|
|
| 0,0571 |
| 1,7477 |
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,3896 |
|
|
|
|
| 0,3896 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 8,7571 | 0,8723 | 0,7045 | 1,8398 | 0,0354 | 0,0667 | 0,1213 | 0,6006 | 0,7386 | 1,0341 |
| 0,8010 | 0,9802 | 0,9626 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0226 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0226 |
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,1786 |
| 0,0919 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0867 |
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 6,1014 | 0,0706 |
| 0,3668 | 1,8207 | 0,8094 | 2,0551 | 0,4534 |
|
|
|
| 0,0397 | 0,4857 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,8817 | 0,0534 | 0,2046 |
| 0,0201 | 0,0227 | 0,1952 | 0,1136 | 0,0705 | 0,0633 | 0,0308 |
| 0,0595 | 0,0480 |
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 35,9687 | 2,3316 | 0,5513 | 2,2116 |
| 9,0252 | 5,9900 | 1,7368 | 0,8844 | 0,0053 | 1,3299 | 5,0839 | 0,5409 | 6,2778 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 463,1526 | 19,9492 | 28,0296 | 23,6520 | 17,7988 | 86,0794 | 65,7417 | 29,7828 | 41,7464 | 13,5780 | 19,9843 | 29,6538 | 54,5342 | 32,6224 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 16,0641 | 0,2980 | 0,2940 | 3,2143 | 0,1418 | 1,9665 | 3,5100 | 0,0416 | 0,1560 | 0,2331 | 2,0826 | 3,7567 | 0,2814 | 0,0881 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,3825 |
| 0,0301 | 0,6548 | 0,1061 |
| 1,7323 |
| 0,9901 |
| 0,9965 | 0,8202 |
| 0,0518 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,6775 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,6775 |
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,6961 | 0,0790 |
| 0,4340 | 0,0950 | 0,5390 | 0,2296 | 0,0905 | 0,0674 | 0,0233 | 0,0822 |
|
| 0,0561 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 198,4549 | 12,3548 | 13,4217 | 18,7866 |
| 40,6142 | 38,5272 | 17,3952 |
|
| 14,0623 | 16,5254 | 0,0000 | 26,7674 |
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 23,8151 | 0,0010 | 0,0013 | 0,0020 | 0,0004 | 19,8492 | 3,9564 |
| 0,0006 | 0,0005 | 0,0022 | 0,0014 |
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,2413 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,2413 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 13,8695 |
| 0,0158 |
|
| 0,1147 | 1,0975 | 0,0480 |
|
|
|
|
| 12,5935 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường) | ||||||||||||
| Bình Hiên | Bình Thuận | Hải Châu I | Hải Châu II | Hòa Cường Bắc | Hoà Cường Nam | Hoà Thuận Đông | Hòa Thuận Tây | Nam Dương | Phước Ninh | Thạch Thang | Thanh Bình | Thuận Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5) +…+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính (1+2) | 3,9648 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 3,4768 | 0,0000 | 0,0650 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,1009 | 0,3221 | 0,0000 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,9648 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 3,4768 | 0,0000 | 0,0650 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,1009 | 0,3221 | 0,0000 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,6078 |
|
|
|
| 3,4605 |
|
|
|
|
|
| 0,1473 |
|
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,1854 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0106 | 0,1748 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,1854 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0106 | 0,1748 |
|
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục vá đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 0,1716 |
|
|
|
| 0,0163 |
| 0,0650 |
|
|
| 0,0903 |
|
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 của quận Hải Châu
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính (phường) | ||||||||||||
| Bình Hiên | Bình Thuận | Hải Châu I | Hải Châu II | Hòa Cường Bắc | Hoà Cường Nam | Hoà Thuận Đông | Hòa Thuận Tây | Nam Dương | Phước Ninh | Thạch Thang | Thanh Bình | Thuận Phước | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) = (5) +…+ (17) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) |
|
| Tổng diện tích của đơn vị hành chính (1+2+3) | 0,4614 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0500 | 0,0500 | 0,0400 | 0,0700 | 0,0100 | 0,0514 | 0,0200 | 0,0400 | 0,0500 | |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 0,4300 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0500 | 0,0500 | 0,0400 | 0,0700 | 0,0100 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0400 | 0,0500 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,4300 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0500 | 0,0500 | 0,0400 | 0,0700 | 0,0100 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0400 | 0,0500 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dung | RDD/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trong cây lâu năm | LUA/CLN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(b) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(c) | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,0314 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,0314 |
|
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/5,000 do Ủy ban nhân dân quận Hải Châu xác lập ngày 14/02/2023).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Hải Châu có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 887/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- 10Quyết định 172/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Phước Long, tỉnh Bạc Liêu
- 11Quyết định 173/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất đến năm 2023 huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu
Quyết định 699/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 699/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/04/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
