Quyết định số 888/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai nhằm điều chỉnh, bổ sung các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất đã được phê duyệt trước đó tại Quyết định số 3725/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022. Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung của Quyết định này:
- Điều chỉnh chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Quyết định thực hiện điều chỉnh cơ cấu các loại đất trên địa bàn huyện Định Quán với xu hướng giảm diện tích đất nông nghiệp để chuyển sang đất phi nông nghiệp phục vụ phát triển hạ tầng và kinh tế xã hội:
- Đất nông nghiệp: Điều chỉnh giảm 154,08 ha (từ 75.258,52 ha xuống còn 75.104,44 ha). Trong đó, đất trồng lúa giảm 47,68 ha (đất chuyên trồng lúa nước giảm 17,74 ha); đất trồng cây hàng năm khác giảm 12,97 ha; đất trồng cây lâu năm giảm 89,17 ha; đất rừng phòng hộ giảm 8,62 ha; đất rừng sản xuất giảm 0,10 ha; đất nông nghiệp khác giảm 0,24 ha. Ngược lại, đất nuôi trồng thủy sản được điều chỉnh tăng thêm 4,70 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng tương ứng 154,08 ha (từ 22.026,02 ha lên thành 22.180,10 ha). Các chỉ tiêu tăng mạnh bao gồm: Đất cụm công nghiệp tăng thêm 50,00 ha (từ 44,46 ha lên 94,46 ha); đất phát triển hạ tầng tăng 57,47 ha (trong đó đất giao thông tăng 56,46 ha, đất công trình năng lượng tăng 1,01 ha, đất giáo dục và đào tạo tăng 0,75 ha); đất ở tại nông thôn tăng 40,87 ha; đất ở tại đô thị tăng 4,14 ha; đất thương mại, dịch vụ tăng 1,91 ha. Một số loại đất phi nông nghiệp được điều chỉnh giảm nhẹ như đất xây dựng cơ sở văn hóa (giảm 0,60 ha), đất xây dựng cơ sở y tế (giảm 0,31 ha), đất xây dựng trụ sở cơ quan (giảm 0,49 ha).
- Đất chưa sử dụng: Giữ nguyên chỉ tiêu đã duyệt là 3,88 ha, không thay đổi.
- Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023
Kế hoạch thu hồi đất được điều chỉnh tăng đáng kể để phục vụ cho các dự án phát triển hạ tầng và khu dân cư:
- Đất nông nghiệp thu hồi: Điều chỉnh tăng thêm 101,46 ha (từ 171,67 ha lên 273,13 ha). Trong đó, diện tích đất trồng cây lâu năm thu hồi tăng nhiều nhất với 80,34 ha; đất trồng cây hàng năm khác tăng 11,62 ha; đất trồng lúa tăng 3,74 ha (đất chuyên trồng lúa nước tăng 1,86 ha); đất rừng phòng hộ tăng 2,76 ha; đất nuôi trồng thủy sản tăng 2,96 ha.
- Đất phi nông nghiệp thu hồi: Điều chỉnh tăng thêm 17,24 ha (từ 4,12 ha lên 21,36 ha). Trong đó, đất phát triển hạ tầng tăng thu hồi 16,53 ha (chủ yếu là đất giao thông tăng 16,37 ha); đất ở tại nông thôn tăng thu hồi 0,71 ha.
- Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023
Quyết định phân tách rõ ràng việc điều chỉnh chuyển mục đích sử dụng đất theo hai cơ sở dữ liệu:
- Theo loại đất hiện trạng:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng thêm 154,08 ha (từ 163,13 ha lên 317,21 ha). Trong đó, diện tích đất trồng cây lâu năm chuyển mục đích tăng mạnh nhất với 126,92 ha; đất trồng cây hàng năm khác tăng 9,97 ha; đất trồng lúa tăng 7,58 ha; đất rừng phòng hộ tăng 8,62 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Điều chỉnh tăng thêm 43,10 ha (từ 3,30 ha lên 46,40 ha). Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm tăng 37,75 ha; đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản tăng 2,35 ha; đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản tăng 3,00 ha.
- Theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Điều chỉnh tăng thêm 174,99 ha (từ 190,35 ha lên 365,34 ha). Trong đó, đất trồng cây lâu năm tăng 143,15 ha; đất trồng cây hàng năm khác tăng 14,61 ha; đất trồng lúa tăng 11,39 ha; đất nuôi trồng thủy sản tăng 3,04 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp: Điều chỉnh tăng thêm 66,00 ha (từ 3,30 ha lên 69,30 ha). Trong đó, đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm tăng 50,00 ha; đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng tăng 10,00 ha.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân huyện Định Quán
Ủy ban nhân dân huyện Định Quán có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau dựa trên các chỉ tiêu bổ sung đã được phê duyệt:
- Tiến hành công bố, công khai thông tin bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm túc, chính xác theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt bổ sung.
- Tổ chức lực lượng kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn nhằm đảm bảo hiệu quả sử dụng đất và ngăn ngừa sai phạm.
- Trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp lý
- Cơ quan chịu trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp; Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh; Giám đốc Công an tỉnh; Chủ tịch UBND huyện Định Quán; các cơ quan chuyên môn thuộc huyện và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan.
- Hiệu lực thi hành: Quyết định này có hiệu lực pháp lý kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 888/QĐ-UBND | Đồng Nai, ngày 27 tháng 4 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT BỔ SUNG KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 HUYỆN ĐỊNH QUÁN, TỈNH ĐỒNG NAI
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH ĐỒNG NAI
Căn cứ Luật Tổ chức Chính quyền Địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức Chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân huyện Định Quán tại Tờ trình số 27/TTr-UBND ngày 03 tháng 4 năm 2023; Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 242/TTr-STNMT ngày 18 tháng 4 năm 2023 và Kết luận thẩm định hồ sơ kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của huyện Định Quán tại Thông báo số 267/TB-HĐTĐQHKHSDĐ ngày 29 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất cấp huyện.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Định Quán tại Quyết định số 3725/QĐ-UBND ngày 30 tháng 12 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai, cụ thể như sau:
1. Chỉ tiêu Kế hoạch sử dụng đất năm 2023:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3725/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 75.258,52 | 75.104,44 | -154,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 3.221,21 | 3.173,53 | -47,68 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 2.682,16 | 2.664,42 | -17,74 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4.275,58 | 4.262,61 | -12,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 31.619,03 | 31.529,86 | -89,17 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 16.267,39 | 16.258,77 | -8,62 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 18.976,71 | 18.976,61 | -0,10 |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | 8.939,76 | 8.939,76 | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 543,65 | 548,35 | 4,70 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 354,95 | 354,71 | -0,24 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 22.026,02 | 22.180,10 | 154,08 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | 4,59 | 4,59 | - |
| 2.2 | Đất an ninh | 7,30 | 7,30 | - |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 56,80 | 56,80 | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | 44,46 | 94,46 | 50,00 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | 25,00 | 26,91 | 1,91 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 87,50 | 87,68 | 0,18 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | 10,92 | 10,92 | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | 1.759,05 | 1.816,52 | 57,47 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| - | Đất giao thông | 1.242,67 | 1.299,13 | 56,46 |
| - | Đất thủy lợi | 130,97 | 131,13 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | 23,58 | 22,98 | -0,60 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | 7,21 | 6,90 | -0,31 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 88,86 | 89,61 | 0,75 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | 12,44 | 12,44 | - |
| - | Đất công trình năng lượng | 79,37 | 80,38 | 1,01 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | 1,21 | 1,21 | - |
| - | Đất kho dự trữ quốc gia | 2,98 | 2,98 | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | 4,04 | 4,04 | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 4,39 | 4,39 | - |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | 71,31 | 71,31 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 73,53 | 73,53 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | 0,03 | 0,03 | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | 8,30 | 8,30 | - |
| - | Đất chợ | 8,16 | 8,16 | - |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | 0,05 | 0,05 | - |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | 8,59 | 8,59 | - |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | 1,01 | 1,01 | - |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | 1.159,54 | 1.200,41 | 40,87 |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | 105,12 | 109,26 | 4,14 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 16,43 | 15,94 | -0,49 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | 2,98 | 2,98 | - |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | 4,31 | 4,31 | - |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | 1.211,64 | 1.211,64 | - |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | 17.503,11 | 17.503,11 | - |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | 17,62 | 17,62 | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 3,88 | 3,88 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục I kèm theo).
2. Điều chỉnh kế hoạch thu hồi đất năm 2023:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3725/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp | 171,67 | 273,13 | 101,46 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 20,35 | 24,09 | 3,74 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 14,66 | 16,52 | 1,86 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4,26 | 15,88 | 11,62 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 112,97 | 193,31 | 80,34 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 11,81 | 14,57 | 2,76 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 22,04 | 22,08 | 0,04 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,24 | 3,20 | 2,96 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 4,12 | 21,36 | 17,24 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | 0,01 | 0,01 | - |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | 0,31 | 16,84 | 16,53 |
|
| Trong đó: |
|
| - |
| - | Đất giao thông | 0,10 | 16,47 | 16,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | 0,07 | 0,23 | 0,16 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | 0,03 | 0,03 | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | 0,11 | 0,11 | - |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | 1,42 | 2,13 | 0,71 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | 1,69 | 1,69 | - |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | 0,69 | 0,69 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu thu hồi đất theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục II kèm theo)
3. Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023.
a) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất hiện trạng:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3725/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 163,13 | 317,21 | 154,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 7,71 | 15,29 | 7,58 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 5,61 | 12,17 | 6,56 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 2,46 | 12,43 | 9,97 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 88,27 | 215,19 | 126,92 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 21,21 | 29,83 | 8,62 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 42,95 | 43,05 | 0,10 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,45 | 1,10 | 0,65 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | 0,08 | 0,32 | 0,24 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 3,30 | 46,40 | 43,10 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | 37,75 | 37,75 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | 2,35 | 2,35 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | 3,00 | 3,00 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 3,30 | 3,30 | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,20 | 0,20 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất hiện trạng theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục III kèm theo).
b) Điều chỉnh kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 theo loại đất trong hồ sơ địa chính:
| Thứ tự | Chỉ tiêu sử dụng đất | Chỉ tiêu được duyệt tại QĐ 3725/QĐ-UBND (ha) | Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 | |
| Chỉ tiêu điều chỉnh (ha) | Tăng (+) giảm (-) (ha) | |||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 190,35 | 365,34 | 174,99 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | 20,35 | 31,74 | 11,39 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 14,66 | 22,12 | 7,46 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | 4,36 | 18,97 | 14,61 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | 114,94 | 258,09 | 143,15 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 11,81 | 14,57 | 2,76 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | 38,65 | 38,69 | 0,04 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | 0,24 | 3,28 | 3,04 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 3,30 | 69,30 | 66,00 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | - | 50,00 | 50,00 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | 3,00 | 3,00 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | - | 3,00 | 3,00 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | 3,30 | 13,30 | 10,00 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | 0,20 | 0,20 | - |
(Phân bổ chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất theo loại đất trong hồ sơ địa chính theo đơn vị hành chính cấp xã tại Phụ lục IV kèm theo).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân huyện Định Quán có trách nhiệm:
1. Công bố, công khai bổ sung kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giao thông vận tải, Công Thương, Y tế, Giáo dục và Đào tạo, Khoa học và Công nghệ, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa Thể thao và Du lịch, Tư pháp, Chỉ huy Trưởng Bộ Chỉ huy Quân sự tỉnh, Giám đốc Công an tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân huyện Định Quán, Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Định Quán, Trưởng phòng Tài nguyên và Môi trường huyện Định Quán, các tổ chức, hộ gia đình và cá nhân có liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký ban hành./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐỊNH QUÁN
(Kèm theo Quyết định số: 888/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Gia Canh | La Ngà | Ngọc Định | Phú Cường | Phú Hòa | Phú Lợi | Phú Ngọc | Phú Tân | Phú Túc | Phú Vinh | Suối Nho | Thanh Sơn | Túc Trưng | TT.Định Quán | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 75.104,44 | 16.680,21 | 3.175,73 | 3.565,37 | 762,85 | 1.447,24 | 2.409,72 | 5.244,76 | 4.206,28 | 2.504,10 | 2.188,94 | 2.914,03 | 25.027,27 | 4.259,20 | 718,74 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 3.173,53 | 711,20 | - | 100,06 | 28,22 | 212,66 | 77,19 | 8,83 | 255,18 | 156,20 | 348,58 | 360,24 | 782,33 | 2,03 | 130,81 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 2.664,42 | 698,29 | - | 99,99 | 30,51 | 165,59 | 51,95 | 2,46 | - | 142,93 | 349,77 | 294,26 | 726,74 | - | 101,93 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.262,61 | 916,35 | 35,15 | 79,52 | 24,43 | 27,00 | 25,41 | 2.035,89 | 67,31 | 54,47 | 40,46 | 593,62 | 297,26 | 37,71 | 28,03 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 31.529,86 | 1.891,64 | 2.982,82 | 2.523,09 | 683,30 | 1.139,12 | 2.239,16 | 2.629,38 | 3.764,65 | 2.263,85 | 1.777,48 | 1.895,95 | 3.040,39 | 4.156,91 | 542,12 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 16.258,77 | 12.087,64 | 4,63 | - | - | - | - | 371,51 | - | - | - | - | 3.794,99 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 18.976,61 | 976,38 | - | 802,89 | - | - | 62,86 | 8,32 | 62,31 | - | - | - | 17.063,85 | - | - |
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN | 8.939,76 | 91,88 | - | - | - | - | - | 5,76 | - | - | - | - | 8.842,12 | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 548,35 | 71,68 | 142,47 | 26,89 | 12,75 | 16,88 | 4,12 | 75,26 | 46,02 | 8,99 | 20,92 | 43,03 | 47,04 | 15,59 | 16,71 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 354,71 | 25,32 | 10,66 | 32,92 | 14,15 | 51,58 | 0,98 | 115,57 | 10,81 | 20,59 | 1,50 | 21,19 | 1,41 | 46,96 | 1,07 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 22.180,10 | 517,48 | 5.027,24 | 799,68 | 4.872,40 | 113,48 | 145,18 | 1.769,88 | 286,54 | 292,41 | 263,16 | 413,40 | 6.513,31 | 882,73 | 283,21 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 4,59 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 4,59 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 7,30 | - | - | - | - | - | 0,68 | - | - | - | - | - | 0,22 | 0,26 | 6,14 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 56,80 | - | 56,80 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 94,46 | - | - | - | 44,46 | - | - | - | - | 50,00 | - | - | - | - | - |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 26,91 | 0,25 | 4,42 | 5,13 | 0,59 | 0,88 | 1,55 | 0,60 | 0,14 | 0,25 | 3,18 | 0,19 | 0,80 | 6,42 | 2,51 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 87,68 | 2,60 | 11,35 | 7,22 | 0,64 | 7,07 | 2,16 | 10,05 | 1,15 | 7,03 | 1,60 | 19,46 | 1,13 | 10,67 | 5,55 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 10,92 | 9,36 | - | - | 1,56 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 1.816,52 | 175,87 | 136,40 | 101,99 | 63,54 | 52,98 | 59,88 | 230,47 | 126,49 | 111,83 | 91,50 | 97,84 | 312,34 | 116,31 | 139,08 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 1.299,13 | 142,61 | 104,29 | 70,42 | 36,33 | 34,92 | 51,67 | 188,13 | 97,94 | 79,95 | 54,04 | 75,52 | 187,91 | 94,11 | 81,29 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 131,13 | 19,39 | 2,56 | 6,72 | 2,74 | 9,58 | 2,98 | 1,95 | 3,63 | 6,31 | 6,12 | 2,87 | 60,44 | 0,90 | 4,94 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 22,98 | 0,66 | 2,75 | 4,18 | 0,38 | 0,49 | 0,39 | 1,51 | 0,14 | 1,56 | 0,54 | 0,72 | 2,74 | 1,27 | 5,05 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,90 | 0,16 | 0,54 | 0,25 | 0,14 | 0,14 | 0,21 | 0,22 | 0,13 | 0,39 | 0,06 | 0,13 | 0,48 | 0,61 | 3,44 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 89,61 | 5,34 | 6,15 | 8,19 | 5,85 | 2,65 | 4,22 | 8,40 | 3,34 | 4,30 | 4,33 | 5,29 | 9,17 | 6,01 | 16,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 12,44 | 0,50 | - | - | 0,64 | - | - | 1,30 | - | 0,51 | 0,16 | - | 1,53 | 2,19 | 5,61 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 80,38 | - | 1,98 | 0,26 | 0,17 | - | - | 0,37 | 19,65 | 0,02 | 13,58 | 0,39 | 43,06 | 0,58 | 0,32 |
| - | Đất công trình bưu chính viễn thông | DBV | 1,21 | 0,13 | 0,15 | 0,12 | 0,02 | 0,06 | - | 0,05 | 0,12 | 0,01 | 0,14 | 0,09 | 0,15 | 0,03 | 0,14 |
| - | Đất kho dự trữ quốc gia | DKG | 2,98 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,98 | - |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 4,04 | - | - | - | - | - | - | 4,04 | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 4,39 | - | - | - | 1,00 | 0,61 | - | - | - | - | - | 0,22 | - | 2,50 | 0,06 |
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 71,31 | 1,13 | 4,76 | 7,33 | 10,13 | 1,19 | - | 9,34 | 0,11 | 7,08 | 5,11 | 9,45 | 3,10 | 4,26 | 8,32 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 73,53 | 5,31 | 3,48 | 4,41 | 5,76 | 2,91 | - | 14,61 | 0,24 | 11,42 | 7,21 | 2,65 | 2,80 | 0,58 | 12,15 |
| - | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,03 | - | 0,01 | - | - | - | 0,01 | - | - | - | - | 0,01 | - | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 8,30 | - | 8,30 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - |
| - | Đất chợ | DCH | 8,16 | 0,64 | 1,43 | 0,11 | 0,38 | 0,43 | 0,40 | 0,55 | 0,59 | 0,28 | 0,21 | 0,50 | 0,96 | 0,29 | 1,39 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,05 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 |
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 8,59 | 0,56 | 1,34 | 0,44 | 0,61 | 0,27 | 0,15 | 0,45 | 0,59 | 0,80 | 0,60 | 0,18 | 0,54 | 1,59 | 0,47 |
| 2.11 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 1,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,01 | - |
| 2.12 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1.200,41 | 124,23 | 126,91 | 62,42 | 84,92 | 48,55 | 76,55 | 127,50 | 87,47 | 88,47 | 88,59 | 114,85 | 99,20 | 70,75 | - |
| 2.13 | Đất ở tại đô thị | ODT | 109,26 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 109,26 |
| 2.14 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,94 | 0,38 | 0,80 | 1,74 | 0,53 | 0,43 | 0,37 | 0,33 | 0,90 | 0,23 | 1,26 | 0,54 | 1,24 | 0,66 | 6,53 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,98 | 0,54 | 0,29 | 0,65 | - | - | - | 1,43 | - | - | - | - | - | - | 0,07 |
| 2.16 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 4,31 | 0,03 | - | - | - | - | 0,36 | 0,18 | 0,45 | 0,28 | 0,76 | 0,10 | - | 1,71 | 0,44 |
| 2.17 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 1.211,64 | 203,66 | 46,58 | 92,42 | 6,38 | 3,30 | 3,48 | 258,41 | 69,35 | 33,52 | 75,67 | 32,78 | 324,26 | 53,31 | 8,52 |
| 2.18 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 17.503,11 | - | 4.642,35 | 527,67 | 4.669,17 | - | - | 1.140,46 | - | - | - | 147,46 | 5.755,96 | 620,04 | - |
| 2.19 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 17,62 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 17,62 | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 3,88 | 0,12 | - | - | - | 1,65 | - | - | - | - | - | - | - | - | 2,11 |
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2023 CỦA HUYỆN ĐỊNH QUÁN
(Kèm theo Quyết định số: 888/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Gia Canh | La Ngà | Ngọc Định | Phú Cường | Phú Hòa | Phú Lợi | Phú Ngọc | Phú Tân | Phú Túc | Phú Vinh | Suối Nho | Thanh Sơn | Túc Trưng | TT.Định Quán | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 273,13 | 68,92 | 1,43 | 0,45 | 0,16 | 2,65 | - | 6,31 | 27,29 | 52,00 | 19,65 | 7,79 | 65,41 | 4,11 | 16,96 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 24,09 | 1,69 | - | 0,04 | 0,04 | 1,35 | - | - | 7,19 | 0,51 | 3,94 | 1,69 | 3,00 | - | 4,64 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 16,52 | 0,61 | - | - | - | 1,35 | - | - | 5,34 | - | 3,92 | 1,40 | 0,20 | - | 3,70 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 15,88 | 11,39 | - | - | - | - | - | - | - | 0,77 | 1,30 | - | 1,84 | - | 0,58 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 193,31 | 49,87 | 1,43 | 0,41 | 0,12 | 1,30 | - | 6,31 | 19,60 | 50,67 | 13,62 | 5,52 | 28,81 | 4,11 | 11,54 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 14,57 | 2,77 | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | 0,79 | - | 10,50 | - | 0,01 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 22,08 | 0,77 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 21,26 | - | 0,05 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 3,20 | 2,43 | - | - | - | - | - | - | - | 0,05 | - | 0,58 | - | - | 0,14 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 21,36 | 0,69 | 0,04 | - | 0,40 | 0,03 | - | - | - | 8,43 | 0,07 | 8,72 | 0,77 | - | 2,21 |
| 2.1 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,01 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,01 |
| 2.2 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 16,84 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | 7,81 | 0,03 | 8,72 | 0,09 | - | 0,18 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 16,47 | - | 0,01 | - | - | - | - | - | - | 7,65 | 0,03 | 8,72 | 0,06 | - | - |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,23 | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,16 | - | - | - | - | 0,07 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,03 | - | - |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,11 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,11 |
| 2.3 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,13 | 0,62 | - | - | 0,01 | 0,03 | - | - | - | 0,62 | 0,03 | - | 0,49 | - | 0,33 |
| 2.4 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1,69 | - | 0,03 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 1,66 |
| 2.5 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,69 | 0,07 | - | - | 0,39 |
| - | - | - | - | 0,01 | - | 0,19 | - | 0,03 |
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HIỆN TRẠNG CỦA HUYỆN ĐỊNH QUÁN
(Kèm theo Quyết định số: 888/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Gia Canh | La Ngà | Ngọc Định | Phú Cường | Phú Hòa | Phú Lợi | Phú Ngọc | Phú Tân | Phú Túc | Phú Vinh | Suối Nho | Thanh Sơn | Túc Trưng | TT.Định Quán | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 317,21 | 40,54 | 4,96 | 3,44 | 5,29 | 7,18 | 9,46 | 6,29 | 31,39 | 63,46 | 22,81 | 11,03 | 85,99 | 5,01 | 20,36 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 15,29 | 1,34 | - | 0,39 | 0,39 | 0,49 | 0,46 | 0,35 | 1,85 | 0,86 | 0,44 | 2,04 | 2,58 | - | 4,10 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 12,17 | 1,23 | - | 0,29 | 0,29 | 0,42 | 0,38 | 0,29 | - | 0,79 | 0,36 | 1,69 | 2,44 | - | 3,99 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 12,43 | 9,04 | 0,15 | 0,15 | 0,54 | 0,19 | 0,15 | 0,15 | 0,29 | 0,15 | 0,28 | 0,15 | 0,34 | 0,20 | 0,65 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 215,19 | 18,04 | 4,81 | 2,90 | 4,36 | 6,09 | 8,85 | 5,79 | 29,17 | 62,44 | 22,07 | 8,82 | 21,93 | 4,81 | 15,11 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 29,83 | 8,62 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 21,21 | - | - |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 43,05 | 3,18 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 39,87 | - | - |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,10 | 0,32 | - | - | - | 0,41 | - | - | - | - | 0,02 | 0,02 | 0,06 | - | 0,27 |
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,32 | - | - | - | - | - | - | - | 0,08 | 0,01 | - | - | - | - | 0,23 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 46,40 | 4,11 | 0,21 | 2,90 | 4,12 | 3,20 | 4,11 | 3,79 | 4,61 | 3,83 | 333 | 3,70 | 3,91 | 0,14 | 4,44 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 37,75 | 3,59 | - | 2,50 | 3,60 | 2,80 | 3,90 | 0,03 | 4,20 | 3,50 | 2,81 | 3,20 | 3,50 | 0,02 | 4,10 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyền sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 2,35 | 0,30 | - | 0,20 | 0,30 | 0,10 | 0,10 | 0,22 | 0,21 | 0,03 | 0,22 | 0,30 | 0,11 | 0,02 | 0,24 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3,00 | 0,22 | 0,21 | 0,20 | 0,22 | 0,30 | 0,11 | 0,24 | 0,20 | 0,30 | 0,30 | 0,20 | 0,30 | 0,10 | 0,10 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 3,30 | - | - | - | - | - | - | 3,30 | - | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,14 | 0,06 | - | - |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 THEO LOẠI ĐẤT HỒ SƠ ĐỊA CHÍNH CỦA HUYỆN ĐỊNH QUÁN
(Kèm theo Quyết định số: 888/QĐ-UBND ngày 27 tháng 4 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Đồng Nai)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| Gia Canh | La Ngà | Ngọc Định | Phú Cường | Phú Hòa | Phú Lợi | Phú Ngọc | Phú Tân | Phú Túc | Phú Vinh | Suối Nho | Thanh Sơn | Túc Trưng | TT.Định Quán | ||||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 365,34 | 71,52 | 5,58 | 4,39 | 4,93 | 8,75 | 9,40 | 8,81 | 32,12 | 66,38 | 22,95 | 11,86 | 88,68 | 8,11 | 21,86 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 31,74 | 2,04 | 0,35 | 0,39 | 0,39 | 2,21 | 0,46 | 0,35 | 7,39 | 1,03 | 4,29 | 2,16 | 4,06 | 0,35 | 6,27 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 22,12 | 0,90 | 0,29 | 0,29 | 0,29 | 1,52 | 0,38 | 0,29 | 5,51 | 0,40 | 4,21 | 1,69 | 1,18 | 0,29 | 4,88 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 18,97 | 11,54 | 0,15 | 0,15 | 0,15 | 0,48 | 0,28 | 0,15 | 0,21 | 1,18 | 1,45 | 0,21 | 2,14 | 0,15 | 0,73 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 258,09 | 51,97 | 5,08 | 3,85 | 4,39 | 5,99 | 8,66 | 8,31 | 24,02 | 64,11 | 16,42 | 8,91 | 34,11 | 7,61 | 14,66 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN | 14,57 | 2,77 | - | - | - | - | - | - | 0,50 | - | 0,79 | - | 10,50 | - | 0,01 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 38,69 | 0,77 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 37,87 | - | 0,05 |
| 1.6 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 3,28 | 2,43 | - | - | - | 0,07 | - | - | - | 0,06 | - | 0,58 | - | - | 0,14 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 69,30 | 7,11 | 3,81 | 4,90 | 4,12 | 3,20 | 4,11 | 10,26 | 4,61 | 4,00 | 3,33 | 3,70 | 6,91 | 4,80 | 4,44 |
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN | 50,00 | 3,59 | 3,30 | 2,50 | 3,60 | 2,80 | 3,90 | 4,50 | 4,20 | 3,50 | 2,81 | 3,20 | 3,50 | 4,50 | 4,10 |
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS | 3,00 | 0,30 | 0,30 | 0,20 | 0,30 | 0,10 | 0,10 | 0,22 | 0,21 | 0,20 | 0,22 | 0,30 | 0,11 | 0,20 | 0,24 |
| 2.3 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS | 3,00 | 0,22 | 0,21 | 0,20 | 0,22 | 0,30 | 0,11 | 0,24 | 0,20 | 0,30 | 0,30 | 0,20 | 0,30 | 0,10 | 0,10 |
| 2.4 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) | 13,30 | 3,00 | - | 2,00 | - | - | - | 5,30 | - | - | - | - | 3,00 | - | - |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,20 | - | - | - | - | - | - | - | - | - | - | 0,14 | 0,06 | - | - |
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
- 1Quyết định 833/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 886/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- 3Quyết định 887/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 833/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của thị xã Hương Thủy, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 10Quyết định 886/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Tân Phú, tỉnh Đồng Nai
- 11Quyết định 887/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 888/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Định Quán, tỉnh Đồng Nai
- Số hiệu: 888/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 27/04/2023
- Nơi ban hành: Tỉnh Đồng Nai
- Người ký: Võ Văn Phi
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 27/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
