Quyết định số 690/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng. Quyết định này thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất cụ thể, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm thực hiện cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo việc quản lý, khai thác nguồn lực đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch và pháp luật.
Dưới đây là tổng hợp và phân tích chi tiết toàn bộ nội dung cốt lõi của Quyết định này:
1. Chỉ tiêu phân bổ diện tích các loại đất trong năm 2023Tổng diện tích tự nhiên của quận Thanh Khê được xác định là 946,7845 ha, được phân bổ cụ thể cho 10 đơn vị hành chính cấp phường (An Khê, Chính Gián, Hòa Khê, Tam Thuận, Tân Chính, Thạc Gián, Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Vĩnh Trung, Xuân Hà) theo các nhóm đất chính sau:
- Nhóm đất nông nghiệp (NNP): Chiếm diện tích rất nhỏ với 10,1966 ha. Trong đó, đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm chủ yếu với 9,975 ha (phân bổ nhiều nhất tại phường An Khê với 2,5391 ha và ít nhất tại phường Hòa Khê với 0,1206 ha). Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chỉ có 0,2213 ha, tập trung toàn bộ tại phường Xuân Hà. Quận Thanh Khê không có đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng, đất rừng sản xuất hay đất nuôi trồng thủy sản.
- Nhóm đất phi nông nghiệp (PNN): Là nhóm đất chiếm tỷ trọng lớn nhất với 920,5765 ha, phân bổ rộng khắp tại tất cả các phường, trong đó phường An Khê có diện tích đất phi nông nghiệp lớn nhất (255,6263 ha) và phường Tân Chính có diện tích nhỏ nhất (36,8260 ha). Các chỉ tiêu chi tiết bao gồm:
- Đất quốc phòng (CQP): 101,1161 ha (tập trung chủ yếu tại phường An Khê với 99,7568 ha).
- Đất an ninh (CAN): 1,3989 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 19,2127 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 10,5937 ha (tập trung phần lớn tại phường Thanh Khê Tây với 8,2591 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 292,2237 ha. Trong đó, đất giao thông (DGT) chiếm phần lớn với 239,3336 ha; đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo (DGD) là 33,3918 ha; đất xây dựng cơ sở y tế (DYT) là 6,0338 ha; đất cơ sở tôn giáo (TON) là 4,4656 ha; đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao (DTT) là 4,2540 ha.
- Đất ở tại đô thị (ODT): Chiếm diện tích đặc biệt lớn với 437,3436 ha, phân bổ nhiều nhất tại phường An Khê (86,4382 ha) và ít nhất tại phường Tân Chính (20,9631 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 13,7167 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Thạc Gián với 8,6657 ha).
- Đất có mặt nước chuyên dùng (MNC): 26,2638 ha (phần lớn nằm tại phường Thạc Gián với 12,4063 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 8,4415 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng (CSD): Còn lại 16,0114 ha, tập trung tại các phường Xuân Hà (7,8239 ha), Thanh Khê Đông (4,1197 ha), Thanh Khê Tây (4,0607 ha) và một phần rất nhỏ tại Chính Gián (0,0071 ha).
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất của quận Thanh Khê trong năm 2023 được duyệt với tổng diện tích là 6,6305 ha. Toàn bộ diện tích thu hồi đều thuộc nhóm đất phi nông nghiệp, cụ thể:
- Phân theo loại đất thu hồi:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 3,2014 ha (tập trung chủ yếu tại phường Thanh Khê Tây với 2,6064 ha và Thanh Khê Đông với 0,5872 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 1,6205 ha (toàn bộ tại phường Xuân Hà).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,8239 ha (toàn bộ là đất giao thông - DGT).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Thu hồi 0,4973 ha (toàn bộ tại phường Thanh Khê Đông).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,4572 ha (toàn bộ tại phường Xuân Hà).
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Thu hồi 0,0277 ha (tại phường Thanh Khê Tây).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Thu hồi 0,0025 ha (tại phường Thanh Khê Tây).
- Phân theo địa bàn hành chính cấp phường:
- Phường Vĩnh Trung: Thu hồi nhiều nhất với 3,2222 ha.
- Phường Xuân Hà: Thu hồi 2,0975 ha.
- Phường Thanh Khê Tây: Thu hồi 0,7469 ha.
- Phường Thanh Khê Đông: Thu hồi 0,5639 ha.
- Các phường còn lại (An Khê, Chính Gián, Hòa Khê, Tam Thuận, Tân Chính, Thạc Gián) không ghi nhận chỉ tiêu thu hồi đất trong năm 2023.
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trên địa bàn quận Thanh Khê năm 2023 có tổng diện tích là 0,3956 ha, bao gồm hai danh mục chuyển mục đích chính:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,3000 ha. Toàn bộ diện tích này là đất trồng cây lâu năm chuyển sang đất phi nông nghiệp (CLN/PNN), được phân bổ cụ thể tại tất cả 10 phường:
- Phường Vĩnh Trung: Chuyển đổi nhiều nhất với 0,0800 ha.
- Phường Hòa Khê: Chuyển đổi 0,0400 ha.
- Các phường An Khê, Thạc Gián: Mỗi phường chuyển đổi 0,0300 ha.
- Các phường Chính Gián, Tam Thuận, Tân Chính, Thanh Khê Đông, Thanh Khê Tây, Xuân Hà: Mỗi phường chuyển đổi 0,0200 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở tại đô thị (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 0,0956 ha, chỉ thực hiện duy nhất tại địa bàn phường Vĩnh Trung.
Lưu ý pháp lý: Vị trí, ranh giới các khu vực đất nằm trong kế hoạch sử dụng đất, thu hồi đất và chuyển mục đích sử dụng đất nêu trên được xác định chi tiết trên Bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê xác lập ngày 13/01/2023.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan liên quanĐể đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả trong việc thực thi kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị:
- Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2023 theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn quy định của pháp luật về đất đai.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất một cách nghiêm ngặt, bảo đảm phù hợp tuyệt đối với chỉ tiêu và danh mục kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn; kịp thời phát hiện và xử lý các trường hợp vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
- Sở Tài nguyên và Môi trường thành phố Đà Nẵng: Phối hợp, hướng dẫn và giám sát UBND quận Thanh Khê trong quá trình triển khai thực hiện các chỉ tiêu đất đai; thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai theo thẩm quyền.
- Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố Đà Nẵng: Có trách nhiệm đăng tải đầy đủ, kịp thời Quyết định phê duyệt này lên Cổng thông tin điện tử chính thức của thành phố Đà Nẵng để người dân, doanh nghiệp và các tổ chức tiện tra cứu, giám sát.
- Các cơ quan liên quan khác: Chánh Văn phòng UBND thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan và Chủ tịch UBND quận Thanh Khê chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký ban hành.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 690/QĐ-UBND | Đà Nẵng, ngày 10 tháng 4 năm 2023 |
VỀ VIỆC PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2023 CỦA QUẬN THANH KHÊ
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 luật có liên quan đến quy hoạch ngày 15 tháng 6 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Nghị định số 148/2020/NĐ-CP ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 01/2021/TT-BTNMT ngày 12 tháng 4 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Theo đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê tại Tờ trình số 06/TTr-UBND ngày 13 tháng 01 năm 2023; Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 50/TTr-STNMT ngày 05 tháng 3 năm 2023; trên cơ sở ý kiến thống nhất của các Ủy viên UBND thành phố (22/23 phiếu thành viên UBND biểu quyết tán thành).
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kế hoạch sử dụng đất năm 2023
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| An Khê | Chính Gián | Hòa Khê | Tam Thuận | Tân Chính | Thạc Gián | Thanh Khê Đông | Thanh Khê Tây | Vĩnh Trung | Xuân Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ... + (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 946,7845 | 258,1661 | 72,7869 | 88,0448 | 57,7322 | 37,0010 | 77,7958 | 83,3530 | 135,4675 | 51,0623 | 85,3749 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 10,1966 | 2,5398 | 1,3185 | 0,1206 | 0,4956 | 0,1750 | 1,0849 | 0,7498 | 1,5290 | 0,7741 | 1,4093 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 0,2213 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,2213 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 9,975 | 2,5391 | 1,3185 | 0,1206 | 0,4956 | 0,1750 | 1,0849 | 0,7498 | 1,5290 | 0,7741 | 1,1880 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 920,5765 | 255,6263 | 71,4613 | 87,9242 | 57,2366 | 36,8260 | 76,7109 | 78,4835 | 129,8778 | 50,2882 | 76,1417 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 101,1161 | 99,7568 | 0,2991 | 0,5377 |
| 0,0538 |
|
| 0,4687 |
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,3989 | 0,2819 | 0,0477 | 0,7269 | 0,0380 | 0,1456 | 0,0586 | 0,0266 | 0,0391 |
| 0,0345 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 19,2127 | 2,4156 | 3,8425 | 0,9272 | 3,8615 | 0,2146 | 1,7327 | 1,7051 | 0,5229 | 2,2346 | 1,7560 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 10,5937 | 0,9851 | 0,0165 |
|
|
| 0,0207 |
| 8,2591 | 0,0050 | 1,3073 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 292,2237 | 58,8130 | 22,6312 | 25,4787 | 23,3129 | 15,2488 | 19,4753 | 30,4682 | 55,0712 | 14,5289 | 27,1955 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 239,3336 | 49,3018 | 21,0217 | 22,7304 | 21,8250 | 13,2629 | 17,3154 | 22,6467 | 36,0979 | 11,9514 | 23,1804 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 0,6947 | 0,0763 |
| 0,1511 |
| 0,0394 |
| 0,2425 | 0,1854 |
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 6,0338 | 0,4736 |
| 0,0433 | 0,0225 | 0,0209 | 0,2405 | 2,6628 | 1,0702 | 1,3358 | 0,1642 |
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 33,3918 | 3,4994 | 0,5349 | 2,3874 | 0,6471 | 1,1173 | 1,0432 | 3,3180 | 16,7484 | 0,9038 | 3,1923 |
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 4,2540 | 3,8924 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,3616 |
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,8300 |
|
|
|
|
|
| 0,8210 | 0,0090 |
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,5351 | 0,0805 |
|
|
|
| 0,4270 | 0,0276 |
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,1480 |
|
|
|
|
|
| 0,1480 |
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,4656 | 1,2282 | 0,9558 | 0,0279 | 0,6585 | 0,4329 | 0,3803 |
| 0,3356 | 0,2431 | 0,2033 |
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,1033 |
|
| 0,0223 |
|
| 0,0689 |
| 0,0121 |
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sở dịch vụ xã hội | DXH | 0,0396 |
|
|
|
|
|
| 0,0172 | 0,0224 |
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 2,3942 | 0,2608 | 0,1188 | 0,1163 | 0,1598 | 0,3754 |
| 0,5844 | 0,5902 | 0,0948 | 0,0937 |
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 1,3770 | 0,2155 | 0,1633 | 0,0783 | 0,1449 | 0,0220 |
| 0,1014 | 0,6331 | 0,0185 |
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 13,7167 | 0,7249 | 0,0525 | 0,1630 | 0,0356 | 0,0676 | 8,6657 | 0,8557 | 2,5234 | 0,0832 | 0,5451 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 437,3436 | 86,4382 | 43,9924 | 54,7568 | 29,1916 | 20,9631 | 34,1104 | 40,7362 | 53,8054 | 31,7689 | 41,5806 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 4,4871 | 0,3056 | 0,2401 | 0,4748 | 0,2561 | 0,0860 | 0,0781 | 0,1631 | 0,1613 | 0,1403 | 2,5817 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,5018 | 0,0980 |
|
| 0,3794 | 0,0245 | 0,0306 | 0,9465 |
|
| 0,0228 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,8960 | 0,2172 | 0,1760 | 0,1940 | 0,0166 |
| 0,1325 | 0,4880 | 0,5574 |
| 0,1143 |
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 8,4415 |
|
|
|
|
|
| 2,5862 | 5,8553 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 26,2638 | 5,3745 |
| 4,5868 |
|
| 12,4063 | 0,4065 | 1,9809 | 1,5088 |
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,0039 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,0039 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 16,0114 |
| 0,0071 |
|
|
|
| 4,1197 | 4,0607 |
| 7,8239 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2023 của quận Thanh Khê
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Tổng diện tích | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| An Khê | Chính Gián | Hòa Khê | Tam Thuận | Tân Chính | Thạc Gián | Thanh Khê Đông | Thanh Khê Tây | Vĩnh Trung | Xuân Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| Tổng diện tích đất của đơn vị hành chính | 6,6305 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,5639 | 0,7469 | 3,2222 | 0,0000 | 2,0975 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 6,6305 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,5639 | 0,7469 | 3,2222 | 0,0000 | 2,0975 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SK.N | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,4572 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,4572 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,6205 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1,6205 |
| 2.7 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,8239 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0666 | 0,1597 | 0,5856 | 0,0000 | 0,0120 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất giao thông | DGT | 0,8239 |
|
|
|
|
| 0,0660 | 0,1597 | 0,5856 |
| 0,0120 |
| 2.9.2 | Đất thủy lợi | DTL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.3 | Đất xây dựng cơ sở văn hoá | DVH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.4 | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.5 | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.6 | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.7 | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.8 | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.9 | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia |
| 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.11 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.13 | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.14 | Đất xây dựng cơ sở khoa học công nghệ | DKH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.15 | Đất xây dựng cơ sử dịch vụ xã hội | DXH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.16 | Đất chợ | DCH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,4973 |
|
|
|
|
| 0,4973 |
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,2014 |
|
|
|
|
|
| 0,5872 | 2,6064 |
| 0,0078 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,0277 |
|
|
|
|
|
|
| 0,0277 |
|
|
| 2.19 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 0,0025 |
|
|
|
|
|
|
| 0,0025 |
|
|
| 2.20 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,0000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| An Khê | Chính Gián | Hòa Khê | Tam Thuận | Tân Chính | Thạc Gián | Thanh Khê Đông | Thanh Khê Tây | Vĩnh Trung | Xuân Hà | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + …+ (14) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| Tổng diện tích của đơn vị hành chính | 0,3956 | 0,0300 | 0,0200 | 0,0400 | 0,0200 | 0,0300 | 0,0200 | 0,0200 | 0,1756 | 0,0200 | 0,0200 | ||
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp | NNP/PNN | 0,3000 | 0,0300 | 0,0200 | 0,0400 | 0,0200 | 0,0300 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0800 | 0,0200 | 0,0200 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 0,3000 | 0,0300 | 0,0200 | 0,0400 | 0,0200 | 0,0300 | 0,0200 | 0,0200 | 0,0800 | 0,0200 | 0,0200 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên | RSN/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
| 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 | 0,0000 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPHTNKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(b) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(c) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: đất có rừng sản xuất là rừng tự nhiên |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở tại đô thị chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 0,0956 |
|
|
|
|
|
|
| 0,0956 |
|
|
Ghi chú: - (a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác.
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở.
(Vị trí các loại đất trong năm kế hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ kế hoạch sử dụng đất năm 2023, tỷ lệ 1/5.000 do Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê xác lập ngày 13/01/2023).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận Thanh Khê có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
3. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố chịu trách nhiệm đưa Quyết định này lên Cổng thông tin điện tử của thành phố Đà Nẵng./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 890/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- 2Quyết định 891/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 3Quyết định 887/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
- 1Luật đất đai 2013
- 2Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3Luật Quy hoạch 2017
- 4Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 5Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 6Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7Nghị định 148/2020/NĐ-CP sửa đổi một số Nghị định hướng dẫn Luật Đất đai
- 8Thông tư 01/2021/TT-BTNMT quy định về kỹ thuật việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 9Quyết định 890/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Nam Giang, tỉnh Quảng Nam
- 10Quyết định 891/QĐ-UBND năm 2023 phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2030 và Kế hoạch sử dụng đất năm đầu của kỳ quy hoạch sử dụng đất huyện Bắc Trà My, tỉnh Quảng Nam
- 11Quyết định 887/QĐ-UBND phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2023 huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai
Quyết định 690/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2023 của quận Thanh Khê, thành phố Đà Nẵng
- Số hiệu: 690/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/04/2023
- Nơi ban hành: Thành phố Đà Nẵng
- Người ký: Lê Quang Nam
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 10/04/2023
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
