Quyết định số 617/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và phân bổ nguồn lực đất đai trên địa bàn quận trung tâm của thành phố. Dưới đây là tổng hợp chi tiết và toàn diện các nội dung cốt lõi của kế hoạch này:
- Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích tự nhiên của Quận 1 là 771,81 ha. Toàn bộ diện tích này được xác định là đất đô thị và đất phi nông nghiệp (không có đất nông nghiệp). Diện tích đất được phân bổ cụ thể theo từng đơn vị hành chính cấp phường và theo từng mục đích sử dụng như sau:
- Phân bổ diện tích tự nhiên theo các phường: Phường Bến Nghé có diện tích lớn nhất với 248,30 ha; tiếp theo là ĐaKao (99,27 ha), Bến Thành (92,65 ha), Nguyễn Cư Trinh (76,28 ha), Tân Định (63,07 ha), Phạm Ngũ Lão (49,56 ha), Nguyễn Thái Bình (49,43 ha), Cô Giang (35,86 ha), Cầu Kho (34,41 ha) và Cầu Ông Lãnh (22,98 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Chiếm diện tích lớn nhất với 287,52 ha, phân bổ nhiều nhất tại phường Bến Nghé (95,48 ha), Bến Thành (38,41 ha) và ĐaKao (38,32 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Tổng diện tích là 199,67 ha, tập trung nhiều nhất tại phường Tân Định (33,61 ha), ĐaKao (31,49 ha) và Bến Nghé (24,21 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Tổng diện tích là 81,76 ha, tập trung chủ yếu tại phường Bến Nghé (38,81 ha), Nguyễn Cư Trinh (10,17 ha) và Bến Thành (9,61 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Tổng diện tích là 54,33 ha, phần lớn nằm trên địa bàn phường Bến Nghé (33,51 ha).
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Tổng diện tích là 50,06 ha, tập trung tại phường Bến Nghé (28,28 ha), Phạm Ngũ Lão (9,53 ha) và ĐaKao (5,77 ha).
- Đất an ninh (CAN) và Đất quốc phòng (CQP): Đất an ninh có tổng diện tích 23,52 ha (tập trung chủ yếu tại phường Nguyễn Cư Trinh với 20,11 ha); Đất quốc phòng có tổng diện tích 11,54 ha (tập trung tại ĐaKao 4,43 ha và Nguyễn Cư Trinh 3,93 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Tổng diện tích là 21,56 ha, tập trung nhiều nhất tại phường Bến Nghé (10,30 ha).
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): Tổng diện tích là 15,18 ha, phân bổ tại phường Bến Thành (12,69 ha) và Bến Nghé (2,49 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Tổng diện tích là 13,36 ha, tập trung phần lớn tại phường Bến Nghé (8,48 ha).
- Các loại đất khác: Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS) là 6,77 ha; Đất xây dựng cơ sở ngoại giao (DNG) là 5,75 ha; Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN) là 0,66 ha; Đất sinh hoạt cộng đồng (DSH) là 0,10 ha; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC) là 0,02 ha; Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ (NTD) là 0,02 ha.
- Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để thực hiện các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng, kế hoạch năm 2018 dự kiến thu hồi tổng cộng 13,56 ha đất phi nông nghiệp trên địa bàn Quận 1. Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi nhiều nhất với diện tích 7,34 ha, tập trung chủ yếu tại phường Nguyễn Cư Trinh (5,19 ha) và phường Bến Nghé (1,64 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 1,50 ha, bao gồm các mục đích cụ thể: Đất cơ sở giáo dục - đào tạo (0,90 ha), Đất cơ sở văn hóa (0,49 ha), Đất cơ sở khoa học và công nghệ (0,09 ha), Đất cơ sở y tế (0,01 ha) và Đất công trình năng lượng (0,01 ha).
- Đất quốc phòng (CQP): Thu hồi 1,30 ha tại địa bàn phường Bến Nghé.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 1,30 ha, phân bổ tại các phường Bến Nghé (0,43 ha), Nguyễn Cư Trinh (0,36 ha), Phạm Ngũ Lão (0,34 ha) và Bến Thành (0,17 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,94 ha, tập trung tại phường Bến Nghé (0,55 ha) và Nguyễn Cư Trinh (0,30 ha).
- Đất an ninh (CAN): Thu hồi 0,90 ha tại địa bàn phường Nguyễn Cư Trinh.
- Các loại đất khác bị thu hồi: Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (0,13 ha); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,08 ha); Đất cơ sở tôn giáo (0,05 ha); Đất sinh hoạt cộng đồng (0,02 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất trong năm 2018 của Quận 1 tập trung vào việc chuyển đổi từ đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 2,29 ha. Chỉ tiêu này được phân bổ cụ thể tại ba phường:
- Phường Nguyễn Cư Trinh: Chuyển mục đích sử dụng 1,02 ha.
- Phường Bến Nghé: Chuyển mục đích sử dụng 0,81 ha.
- Phường Cô Giang: Chuyển mục đích sử dụng 0,46 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
- Theo số liệu hiện trạng năm 2017, trên địa bàn Quận 1 không còn diện tích đất chưa sử dụng. Do đó, trong kế hoạch năm 2018 không có chỉ tiêu đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan chức năng
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được triển khai nghiêm túc, đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố giao trách nhiệm phối hợp thực hiện cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân Quận 1:
- Công bố công khai: Tiến hành công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai để người dân và doanh nghiệp được biết.
- Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào kế hoạch đã được phê duyệt để xác định và phê duyệt chính xác vị trí, ranh giới, diện tích của từng công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các vi phạm (nếu có).
- Tuân thủ nghị quyết của HĐND: Thực hiện nghiêm túc theo các nội dung quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ ba.
- Hiệu lực thi hành
- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 1 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Số:617/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 10 tháng 02 năm 2018 |
QUYẾT ĐỊNH
VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN 1
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tưsố 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
- Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứba về việc thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
- Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ sáu về việc thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 1 tại Tờ trình số 3262/TTr-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2017; Ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 13637/TTr-STNMT-QLĐ ngày 29 tháng 12 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 1 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
3. Nội dung kế hoạch sử dụng đất năm 2018:
3.1. Phân bổdiện tích các loại đất trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Tân Định | ĐaKao | Bến Nghé | Bến Thành | Nguyễn Thái Bình | Phạm Ngũ Lão | Cầu Ông Lãnh | Cô Giang | Nguyễn Cư Trinh | Cầu Kho | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 771,81 | 63,07 | 99,27 | 248,30 | 92,65 | 49,43 | 49,56 | 22,98 | 35,86 | 76,28 | 34,41 |
1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 771,81 | 63,07 | 99,27 | 248,30 | 92,65 | 49,43 | 49,56 | 22,98 | 35,86 | 76,28 | 34,41 |
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 11,54 |
| 4,43 | 2,36 |
|
| 0,80 |
| 0,02 | 3,93 |
|
2.2 | Đất an ninh | CAN | 23,52 |
| 1,12 |
| 0,40 | 0,03 |
| 1,07 | 0,21 | 20,11 | 0,58 |
2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 81,76 | 2,57 | 8,29 | 38,81 | 9,61 | 6,48 | 2,94 | 0,83 | 0,91 | 10,17 | 1,15 |
2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,02 |
2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 287,52 | 20,30 | 38,32 | 95,48 | 38,41 | 22,79 | 18,63 | 10,62 | 12,11 | 19,34 | 11,52 |
2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 15,18 |
|
| 2,49 | 12,69 |
|
|
|
|
|
|
2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 199,67 | 33,61 | 31,49 | 24,21 | 20,67 | 12,93 | 16,41 | 8,21 | 16,56 | 21,69 | 13,89 |
2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 21,56 | 0,50 | 3,98 | 10,30 | 4,21 | 1,39 | 0,11 | 0,12 | 0,46 | 0,41 | 0,08 |
2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 6,77 | 0,14 | 0,22 |
|
| 0,15 |
|
| 2,62 | 0,01 | 3,63 |
2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 5,75 |
| 1,37 | 4,38 |
|
|
|
|
|
|
|
2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 13,36 | 0,34 | 0,82 | 8,48 | 0,15 | 0,34 | 1,12 | 0,30 | 0,43 | 0,61 | 0,77 |
2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,02 | 0,00 |
|
|
|
|
|
| 0,01 | 0,01 |
|
2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 | 0,01 |
|
|
|
| 0,02 | 0,01 | 0,02 |
| 0,04 |
2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 50,06 | 0,02 | 5,77 | 28,28 | 6,46 |
| 9,53 |
|
|
|
|
2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,66 | 0,45 | 0,07 |
| 0,05 |
|
| 0,01 | 0,07 |
| 0,01 |
2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 54,33 | 5,13 | 3,39 | 33,51 |
| 5,32 |
| 1,81 | 2,45 |
| 2,72 |
2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Đất đô thị* | KDT | 771,81 | 63,07 | 99,27 | 248,30 | 92,65 | 49,43 | 49,56 | 22,98 | 35,86 | 76,28 | 34,41 |
(*) Diện tích tự nhiên = 1+2 + 3
3.2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Tân Định | ĐaKao | Bến Nghé | Bến Thành | Nguyễn Thái Bình | Phạm Ngũ Lão | Cầu Ông Lãnh | Cô Giang | Nguyễn Cư Trinh | Cầu Kho | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
2 | Đất phinông nghiệp | PNN | 13,56 |
| 0,03 | 3,84 | 0,83 |
| 1,55 |
|
| 7,21 |
|
2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,30 |
|
| 1,30 |
|
|
|
|
|
|
|
2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,90 |
|
2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,30 |
|
| 0,43 | 0,17 |
| 0,34 |
|
| 0,36 |
|
2.4 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1,50 |
| 0,03 | 0,01 | 0,49 |
| 0,56 |
|
| 0,41 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 0,49 |
|
|
| 0,49 |
|
|
|
|
|
|
- | Đất cơ sở y tế | DYT | 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
- | Đất cơ sở giáo dục- đào tạo | DGD | 0,90 |
| 0,03 |
|
|
| 0,55 |
|
| 0,32 |
|
- | Đất cơ sở khoa học và công nghệ | DKH | 0,09 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,09 |
|
- | Đất công trình năng lượng | DNL | 0,01 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 7,34 |
|
| 1,64 | 0,12 |
| 0,39 |
|
| 5,19 |
|
2.6 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,94 |
|
| 0,55 | 0,05 |
| 0,04 |
|
| 0,30 |
|
2.7 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
|
2.8 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,02 |
|
| 0,01 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
2.9 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,13 |
|
|
|
|
| 0,13 |
|
|
|
|
2.10 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,08 |
|
|
|
|
| 0,08 |
|
|
|
|
3.3. Kế hoạch chuyên mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
Tân Định | ĐaKao | Bến Nghé | Bến Thành | Nguyễn Thái Bình | Phạm Ngũ Lão | Cầu Ông Lãnh | Cô Giang | Nguyễn Cư Trinh | Cầu Kho | ||||
(1) | (2) | (3) | (4)=(5)+... | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | NNP/NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 2,29 |
|
| 0,81 |
|
|
|
| 0,46 | 1,02 |
|
Ghi chú: - PKO là đất phinông nghiệp không phải là đất ở
3.4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng đất năm 2018:
Hiện trạng năm 2017 trên địa bàn Quận 1 không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, giao Sở Tài nguyên và Môi trường, Ủy ban nhân dân quận 1 có trách nhiệm phối hợp và thực hiện:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
5. Thực hiện theo Điều 2 Nghị quyết 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ ba.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ban - ngành có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận 1 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 446/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 449/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 450/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
- 5Quyết định 393/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- 6Quyết định 395/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 397/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 298/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 9Quyết định 4073/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 10Quyết định 4074/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 446/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 449/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 450/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- 10Quyết định 398/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 6, thành phố Hồ Chí Minh
- 11Quyết định 393/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- 12Quyết định 395/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- 13Quyết định 397/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- 14Quyết định 298/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Can Lộc, tỉnh Hà Tĩnh
- 15Quyết định 4073/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
- 16Quyết định 4074/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 617/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 617/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 10/02/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Trần Vĩnh Tuyến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 26
- Ngày hiệu lực: 10/02/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
