Tóm tắt Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 3, Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 3 nhằm thiết lập các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cho các cơ quan ban ngành tổ chức thực hiện trên địa bàn quận.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm 2018
Tổng diện tích đất phi nông nghiệp (đồng thời là đất đô thị) của Quận 3 được phân bổ là 492,27 ha, trải rộng trên địa bàn từ Phường 1 đến Phường 14. Quận 3 không còn diện tích đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng. Cơ cấu các loại đất phi nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Diện tích lớn nhất với 216,09 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 7 (27,67 ha), Phường 11 (22,84 ha) và Phường 8 (22,18 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 184,61 ha, tập trung lớn tại Phường 8 (39,36 ha) và Phường 6 (33,54 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 28,35 ha, trong đó Phường 6 chiếm diện tích lớn nhất với 13,19 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): 24,13 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 8 (13,05 ha) và Phường 6 (8,10 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): 10,98 ha.
- Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 10,17 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 4,78 ha.
- Đất xây dựng cơ sở ngoại giao (DNG): 2,94 ha.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 2,71 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (DDT): 2,39 ha.
- Đất quốc phòng (CQP) và Đất an ninh (CAN): Lần lượt là 1,66 ha và 1,56 ha.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Trong năm 2018, Quận 3 có kế hoạch thu hồi tổng cộng 32,11 ha đất phi nông nghiệp để phục vụ các mục đích phát triển kinh tế - xã hội, cụ thể:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi diện tích lớn nhất với 23,04 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 8 (8,14 ha) và Phường 9 (5,95 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 2,95 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 1,88 ha.
- Đất nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (NTD): Thu hồi 0,32 ha tại Phường 10.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Thu hồi 0,29 ha.
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (DRA) và Đất phi nông nghiệp khác (PNK): Thu hồi 0,28 ha mỗi loại tại Phường 9.
- Đất an ninh (CAN): Thu hồi 0,21 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Thu hồi 0,11 ha tại Phường 8.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất phi nông nghiệp được duyệt như sau:
- Chuyển đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 1,34 ha.
- Diện tích chuyển đổi tập trung nhiều nhất tại Phường 11 (0,70 ha) và Phường 7 (0,43 ha).
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan
Để triển khai kế hoạch sử dụng đất hiệu quả và đúng pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố giao trách nhiệm phối hợp cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân Quận 3 thực hiện các nội dung sau:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Xác định ranh giới dự án: Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Thực hiện thủ tục đất đai: Tiến hành thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn quận.
- Xử lý dự án chuyển tiếp: Khẩn trương rà soát và hoàn tất các thủ tục đất đai (thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất) đối với các dự án chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2015 trong thời gian công bố kế hoạch sử dụng đất theo quy định tại Điều 49 Luật Đất đai.
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở - ban - ngành liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 10 chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 450/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 30 tháng 01 năm 2018 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; .Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ ba; Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ năm và Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ sáu về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 3 tại Tờ trình số 52/TTr-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2017; Ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 313/TTr-TNMT-QLĐ ngày 09 tháng 01 năm 2018,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 3 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
Đơn vị tính ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | P.8 | P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5)+...+(18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 492,27 | 14,76 | 15,31 | 15,47 | 30,75 | 24,81 | 88,33 | 91,74 | 39,69 | 44,38 | 16,01 | 47,73 | 16,34 | 16,43 | 30,52 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,66 |
| 0,01 |
| 0,06 |
| 0,39 | 0,62 | 0,003 | 0,11 |
|
|
| 0,47 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1,56 |
|
|
| 0,67 |
| 0,20 | 0,45 | 0,10 |
|
|
|
| 0,14 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 28,35 | 0,02 | 0,67 | 0,41 | 1,01 | 0,94 | 13,19 | 6,68 | 2,13 | 1,10 | 0,02 | 1,25 | 0,25 | 0,45 | 0,21 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 2,71 |
| 0,05 |
| 0,01 |
| 0,80 | 0,09 |
| 1,02 |
| 0,71 |
| 0,03 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 184,61 | 5,83 | 5,30 | 4,56 | 10,53 | 8,10 | 33,54 | 39,36 | 14,15 | 19,85 | 4,83 | 20,14 | 4,98 | 4,94 | 8,50 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 2,39 |
|
|
|
| 0,02 | 0,93 | 1,44 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 216,09 | 7,32 | 8,93 | 10,31 | 17,85 | 14,65 | 27,67 | 22,18 | 19,15 | 16,98 | 10,77 | 22,84 | 9,93 | 9,05 | 18,46 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 24,13 | 0,24 | 0,09 | 0,10 | 0,11 | 0,40 | 8,10 | 13,05 | 0,63 | 1,07 | 0,10 | 0,05 | 0,05 | 0,04 | 0,10 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,92 | 0,01 | 0,06 |
| 0,06 | 0,55 | 0,06 | 0,06 | 0,05 | 0,05 |
|
|
|
| 0,02 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | 2,94 |
|
|
|
|
| 2,17 | 0,74 |
| 0,03 |
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 10,98 | 0,09 | 0,10 | 0,07 | 0,37 | 0,03 | 1,27 | 3,11 | 2,26 | 1,54 | 0,26 | 0,43 | 0,68 | 0,03 | 0,73 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,27 |
|
|
|
|
|
| 0,26 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,22 | 0,01 | 0,03 | 0,02 | 0,028 | 0,01 |
| 0,08 |
| 0,01 | 0,01 |
| 0,01 | 0,01 | 0,01 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 4,78 | 1,25 |
|
|
|
|
| 1,81 |
| 1,05 |
| 0,18 |
|
| 0,49 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,46 |
| 0,06 |
| 0,06 | 0,10 |
| 0,10 |
|
| 0,01 | 0,02 |
|
| 0,11 |
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10,17 |
|
|
|
|
|
| 1,70 | 1,21 | 1,55 |
| 2,10 | 0,45 | 1,28 | 1,89 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 492,27 | 14,76 | 15,31 | 15,47 | 30,75 | 24,81 | 88,33 | 91,74 | 39,69 | 44,38 | 16,01 | 47,73 | 16,34 | 16,43 | 30,52 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | P.8 | P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) =(5) +...+ (18) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,11 | 0,01 |
| 0,98 | 0,36 | 0,32 | 1,04 | 10,34 | 7,80 | 5,53 | 0,90 | 2,23 |
| 2,30 | 0,30 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,21 |
|
|
| 0,11 |
|
|
| 0,10 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,88 |
|
|
|
| 0,08 |
| 0,28 | 0,82 | 0,55 | 0,14 |
|
| 0,02 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,95 |
|
|
| 0,13 |
| 0,04 | 0,75 | 0,47 | 0,04 | 0,01 | 1,00 |
| 0,52 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,28 |
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 23,04 | 0,01 |
| 0,98 |
| 0,24 | 0,93 | 8,14 | 5,95 | 4,62 | 0,40 | 0,23 |
| 1,24 | 0,30 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,29 |
|
|
|
|
| 0,02 | 0,27 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,02 |
|
|
|
|
|
| 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 0,00 |
| 0,03 |
|
| 0,01 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,32 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,32 |
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,00 |
|
|
|
|
|
| 0,00 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,11 |
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,03 |
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 0,001 |
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,28 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,28 |
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| P1 | P2 | P3 | P4 | P5 | P6 | P7 | P8 | P9 | P10 | P11 | P12 | P13 | P14 | P15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)= (5)+(6) +...+ (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp, phi nông nghiệp |
| 1,34 |
|
| 0,01 | 0,03 |
| 0,10 | 0,43 |
| 0,07 |
| 0,70 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,34 |
|
| 0,01 | 0,03 |
| 0,10 | 0,43 |
| 0,07 |
| 0,70 |
|
|
|
|
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai;
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
5. Kiểm tra, rà soát và khẩn trương hoàn tất thủ tục về đất đai (thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất) đối với các dự án chuyển tiếp từ kế hoạch sử dụng đất năm 2015 trong thời gian công bố kế hoạch sử dụng đất theo quy định tại Điều 49, Luật Đất đai.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 554/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 2Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 3Quyết định 203/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 4Quyết định 617/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 554/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 201/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Mường Lay, tỉnh Điện Biên
- 10Quyết định 203/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của huyện Tủa Chùa, tỉnh Điện Biên
- 11Quyết định 617/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 450/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 3, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 450/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 30/01/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Trần Vĩnh Tuyến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 26
- Ngày hiệu lực: 30/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
