Quyết định số 397/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, quản lý và tối ưu hóa nguồn lực đất đai trên địa bàn Quận 5 trong năm kế hoạch. Dưới đây là bản tóm tắt chi tiết và toàn diện về các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất cũng như phương án tổ chức thực hiện được ban hành kèm theo quyết định này.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích tự nhiên của Quận 5 được xác định là 427,34 ha. Do đặc thù là một quận trung tâm có tốc độ đô thị hóa hoàn toàn, toàn bộ diện tích đất của Quận 5 đều thuộc nhóm đất phi nông nghiệp (không có đất nông nghiệp và đất chưa sử dụng). Cơ cấu phân bổ diện tích đất phi nông nghiệp cụ thể như sau:
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Chiếm diện tích lớn nhất với 202,70 ha, phân bổ rộng khắp tại 15 phường, trong đó tập trung nhiều nhất tại Phường 12 (25,35 ha), Phường 1 (19,75 ha), Phường 9 (19,22 ha) và Phường 4 (18,42 ha).
- Đất ở tại đô thị (ODT): Đạt 160,93 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 2 (16,52 ha), Phường 1 (13,65 ha), Phường 4 (13,75 ha) và Phường 14 (12,11 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Tổng diện tích là 22,36 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 1 (4,87 ha), Phường 4 (4,48 ha) và Phường 12 (3,59 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Đạt 10,93 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 9 (3,66 ha) và Phường 13 (1,16 ha), Phường 14 (1,16 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): Chiếm 10,79 ha, nằm chủ yếu tại Phường 1 (3,72 ha), Phường 13 (1,74 ha), Phường 10 (1,62 ha) và Phường 5 (1,59 ha).
- Đất cơ sở tôn giáo (TON): Tổng diện tích 5,28 ha, phân bổ nhiều nhất tại Phường 2 (1,66 ha), Phường 14 (1,19 ha) và Phường 9 (1,10 ha).
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (TSC): Đạt 3,86 ha, trong đó Phường 8 chiếm diện tích lớn nhất với 1,92 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): Đạt 3,23 ha, tập trung tại Phường 9 (1,55 ha) và Phường 13 (1,15 ha).
- Đất an ninh (CAN): Đạt 2,81 ha, tập trung nhiều nhất tại Phường 9 (1,46 ha) và Phường 10 (0,62 ha).
- Đất quốc phòng (CQP): Đạt 1,93 ha, tập trung chủ yếu tại Phường 8 (1,25 ha) và Phường 9 (0,20 ha).
- Các loại đất khác chiếm diện tích nhỏ bao gồm: Đất có di tích lịch sử - văn hóa (0,99 ha tại Phường 11); Đất cơ sở tín ngưỡng (0,71 ha); Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (0,41 ha); Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (0,17 ha tại Phường 2); Đất bãi thải, xử lý chất thải (0,13 ha tại Phường 1); Đất sinh hoạt cộng đồng (0,10 ha).
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng hạ tầng, kế hoạch thu hồi đất năm 2018 của Quận 5 được phê duyệt với tổng diện tích thu hồi là 3,28 ha đất phi nông nghiệp. Chi tiết các loại đất thu hồi bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): Thu hồi 2,30 ha, thực hiện chủ yếu tại Phường 13 (0,51 ha), Phường 11 (0,47 ha), Phường 10 (0,41 ha), Phường 5 (0,30 ha) và Phường 7 (0,27 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): Thu hồi 0,42 ha, tập trung tại Phường 3 (0,20 ha), Phường 1 (0,11 ha) và Phường 10 (0,11 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): Thu hồi 0,41 ha, chủ yếu tại Phường 2 (0,20 ha) và Phường 7 (0,15 ha).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (DTS): Thu hồi 0,08 ha tại Phường 10.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): Thu hồi 0,07 ha tại Phường 9.
- Đất cơ sở tín ngưỡng (TIN): Thu hồi diện tích nhỏ khoảng 0,001 ha tại Phường 13.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Trong năm 2018, Quận 5 thực hiện chuyển đổi mục đích sử dụng đất đối với nhóm đất phi nông nghiệp không phải là đất ở sang đất ở (PKO/OCT) với tổng diện tích là 1,21 ha. Kế hoạch chuyển đổi được phân bổ cụ thể tại các địa bàn:
- Phường 10: Chuyển đổi 0,24 ha.
- Phường 13: Chuyển đổi 0,22 ha.
- Phường 3: Chuyển đổi 0,19 ha.
- Phường 14: Chuyển đổi 0,16 ha.
- Phường 7: Chuyển đổi 0,15 ha.
- Phường 1: Chuyển đổi 0,11 ha.
- Các phường khác có diện tích chuyển đổi nhỏ hơn bao gồm Phường 5 (0,06 ha), Phường 11 (0,06 ha), Phường 2 (0,01 ha) và Phường 12 (0,01 ha).
- Quận 5 không có kế hoạch chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp và không có kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng do trên địa bàn quận không còn diện tích đất chưa sử dụng.
4. Tổ chức thực hiện và phân công trách nhiệm
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất năm 2018 được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh giao trách nhiệm phối hợp thực hiện cho Sở Tài nguyên và Môi trường và Ủy ban nhân dân Quận 5:
- Công bố công khai: Thực hiện công bố công khai toàn bộ kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt theo đúng các quy định của pháp luật về đất đai để người dân và các tổ chức được biết, giám sát.
- Xác định ranh giới dự án: Căn cứ vào chỉ tiêu kế hoạch đã duyệt, tiến hành xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích cụ thể của từng công trình, dự án trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Thực thi Nghị quyết của HĐND: Nghiêm túc thực hiện các nội dung tại Điều 2 Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ ba.
- Quản lý nghiệp vụ đất đai: Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất chặt chẽ, đúng đối tượng và đúng theo kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Công tác thanh tra, kiểm tra: Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên, định kỳ tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện, xử lý các vi phạm (nếu có).
- Trách nhiệm thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 5 cùng thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này kể từ ngày ký.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 397/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2018 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2009/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ sáu về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ sáu về điều chỉnh và bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ sáu về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân Quận 5 tại Tờ trình số 1806/TTr-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017; Ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 314/TTr-TNMT-QLĐ ngày 09 tháng 01 năm 2018.
QUYẾT ĐỊNH
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 5 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | P.8 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 427,34 | 43,31 | 28,89 | 17,94 | 37,73 | 22,57 | 23,74 | 24,23 | 23,46 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 427,34 | 43,31 | 28,89 | 17,94 | 37,73 | 22,57 | 23,74 | 24,23 | 23,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,93 |
|
|
|
| 0,01 | 0,16 | 0,31 | 1,25 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 |
| 0,02 | 0,01 |
| 0,27 | 0,05 |
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,93 | 0,42 | 0,19 | 0,14 | 0,49 | 0,62 | 0,28 | 0,30 | 0,36 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 22,36 | 4,87 | 1,55 | 0,33 | 4,48 | 0,25 | 0,66 | 0,34 | 0,64 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 202,70 | 19,75 | 8,64 | 9,29 | 18,42 | 9,53 | 12,57 | 10,92 | 11,30 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,99 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,13 | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 160,93 | 13,65 | 16,52 | 8,11 | 13,75 | 9,98 | 7,74 | 11,95 | 7,72 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,86 | 0,54 | 0,03 | 0,04 | 0,13 | 0,06 | 0,02 | 0,14 | 1,92 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,41 |
| 0,02 | 0,01 |
| 0,04 |
| 0,01 | 0,06 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,28 | 0,18 | 1,66 |
| 0,11 | 0,21 | 0,09 | 0,01 | 0,21 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 |
| 0,17 |
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
| 0,01 |
|
|
| 0,08 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,23 |
|
|
| 0,35 |
|
| 0,12 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,71 | 0,05 | 0,08 |
|
|
| 0,04 | 0,05 |
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10,79 | 3,72 |
|
|
| 1,59 | 2,12 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 427,34 | 43,31 | 28,89 | 17,94 | 37,73 | 22,57 | 23,74 | 24,23 | 23,46 |
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (19) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 427,34 | 38,62 | 23,47 | 31,33 | 37,92 | 27,25 | 27,59 | 19,29 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 427,34 | 38,62 | 23,47 | 31,33 | 37,92 | 27,25 | 27,59 | 19,29 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 1,93 | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 2,81 | 1,46 | 0,62 | 0,14 |
| 0,12 | 0,01 | 0,12 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 10,93 | 3,66 | 0,30 | 0,66 | 0,81 | 1,16 | 1,16 | 0,38 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 22,36 | 0,26 | 1,17 | 1,61 | 3,59 | 0,55 | 1,36 | 0,70 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 202,70 | 19,22 | 10,87 | 16,97 | 25,35 | 11,76 | 11,17 | 6,95 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,99 |
|
| 0,99 |
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,13 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 160,93 | 11,14 | 8,71 | 10,29 | 7,97 | 10,27 | 12,11 | 11,01 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 3,86 | 0,03 | 0,12 | 0,34 | 0,04 | 0,06 | 0,36 | 0,03 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,41 |
| 0,07 | 0,02 |
| 0,16 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 5,28 | 1,10 |
| 0,12 | 0,14 | 0,25 | 1,19 | 0,01 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 0,17 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,10 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 3,23 | 1,55 |
|
|
| 1,15 | 0,06 |
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,71 |
|
| 0,19 |
| 0,03 | 0,17 | 0,09 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 10,79 |
| 1,62 |
|
| 1,74 |
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 427,34 | 38,62 | 23,47 | 31,33 | 37,92 | 27,25 | 27,59 | 19,29 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | P.8 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) + ...+ (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,28 | 0,13 | 0,20 | 0,29 |
| 0,30 |
| 0,42 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,42 | 0,11 |
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,41 |
| 0,20 | 0,06 |
|
|
| 0,15 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,30 | 0,02 |
| 0,03 |
| 0,30 |
| 0,27 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,001 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (19) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3,28 | 0,12 | 0,60 | 0,47 |
| 0,51 | 0,24 |
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,07 | 0,07 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 0,42 |
| 0,11 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 0,41 |
|
|
|
| 0,002 |
|
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2,30 | 0,05 | 0,41 | 0,47 |
| 0,51 | 0,24 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 |
| 0,08 |
|
|
|
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,001 |
|
|
|
| 0,001 |
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||
| P.1 | P.2 | P.3 | P.4 | P.5 | P.6 | P.7 | P.8 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,21 | 0,11 | 0,01 | 0,19 |
| 0,06 |
| 0,15 |
|
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||
| P.9 | P.10 | P.11 | P.12 | P.13 | P.14 | P.15 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (19) | (14) | (13) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 1,21 |
| 0,24 | 0,06 | 0,01 | 0,22 | 0,16 |
|
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã;
3. Thực hiện Điều 2 Nghị quyết 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố khóa IX, kỳ họp thứ ba.
4. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
5. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 446/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 449/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 617/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- 4Quyết định 252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 446/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 449/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 10Quyết định 617/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- 11Quyết định 252/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
Quyết định 397/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 397/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/01/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Trần Vĩnh Tuyến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 25
- Ngày hiệu lực: 29/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
