TÓM TẮT QUYẾT ĐỊNH PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 QUẬN BÌNH TÂN, TP. HỒ CHÍ MINH
Quyết định số 395/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành nhằm phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 trên địa bàn quận Bình Tân. Quyết định này xác định rõ các chỉ tiêu phân bổ đất đai, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo việc quản lý, sử dụng nguồn lực đất đai hiệu quả, đúng quy hoạch và pháp luật.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích đất tự nhiên của quận Bình Tân được xác định là 5.202,09 ha, được quy hoạch đồng bộ thành đất đô thị và phân bổ chi tiết cho 10 phường trực thuộc (bao gồm: An Lạc, An Lạc A, Bình Hưng Hòa, Bình Hưng Hòa A, Bình Hưng Hòa B, Bình Trị Đông, Bình Trị Đông A, Bình Trị Đông B, Tân Tạo, Tân Tạo A). Cơ cấu sử dụng đất cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích 438,36 ha. Trong đó, diện tích lớn nhất tập trung tại phường Tân Tạo A (111,86 ha) và phường Bình Hưng Hòa B (104,88 ha). Các loại đất nông nghiệp chính bao gồm:
- Đất trồng lúa: 210,43 ha (tập trung nhiều nhất tại phường Tân Tạo A với 68,33 ha và phường Bình Hưng Hòa B với 63,14 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác: 161,10 ha.
- Đất trồng cây lâu năm: 21,84 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản: 45,00 ha (tập trung chủ yếu tại phường An Lạc với 20,82 ha và phường Tân Tạo với 15,75 ha).
- Đất phi nông nghiệp: Chiếm phần lớn diện tích toàn quận với 4.763,73 ha. Các chỉ tiêu sử dụng đất phi nông nghiệp quan trọng bao gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 2.317,87 ha (phân bổ lớn nhất tại phường Bình Hưng Hòa B với 361,33 ha và phường Tân Tạo A với 316,15 ha).
- Đất phát triển hạ tầng (DHT): 1.186,43 ha, phục vụ phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện và cấp xã.
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 422,48 ha.
- Đất khu công nghiệp (SKK): 385,50 ha (tập trung chủ yếu tại phường Tân Tạo A với 296,26 ha và phường Bình Hưng Hòa B với 89,25 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 117,95 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 142,47 ha (tập trung chủ yếu tại phường Tân Tạo A với 121,78 ha).
- Các loại đất khác như đất quốc phòng (12,09 ha), đất an ninh (3,96 ha), đất bãi thải và xử lý chất thải (56,20 ha), đất nghĩa trang, nhà tang lễ (52,54 ha), đất cơ sở tôn giáo (11,10 ha), đất sinh hoạt cộng đồng (2,53 ha).
- Đất chưa sử dụng: Quận Bình Tân không còn diện tích đất chưa sử dụng trong năm kế hoạch 2018.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để phục vụ cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội và hạ tầng công cộng, kế hoạch thu hồi đất năm 2018 của quận Bình Tân được phê duyệt với tổng diện tích thu hồi là 369,38 ha, bao gồm:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích 280,40 ha. Trong đó, diện tích thu hồi lớn nhất nằm tại phường Tân Tạo A (271,16 ha), chủ yếu là đất trồng lúa (247,55 ha trên tổng số 250,57 ha đất trồng lúa bị thu hồi toàn quận) và đất trồng cây lâu năm (18,69 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích 88,98 ha. Diện tích thu hồi tập trung nhiều nhất tại phường Tân Tạo A (42,88 ha), phường Bình Hưng Hòa A (14,58 ha) và phường An Lạc (12,95 ha). Trong đó, đất ở tại đô thị bị thu hồi là 65,28 ha; đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà hỏa táng bị thu hồi là 11,81 ha (chủ yếu tại phường Bình Hưng Hòa A với 11,11 ha); đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp bị thu hồi là 7,33 ha.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Việc chuyển đổi mục đích sử dụng đất nhằm đáp ứng nhu cầu đô thị hóa và phát triển hạ tầng của quận Bình Tân được quy định cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 500,85 ha. Phường Tân Tạo A có diện tích chuyển đổi lớn nhất với 407,02 ha. Các loại đất chuyển đổi chính gồm:
- Đất trồng lúa chuyển sang phi nông nghiệp: 404,54 ha (riêng phường Tân Tạo A chiếm 360,99 ha).
- Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp: 49,12 ha.
- Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp: 36,18 ha.
- Đất nuôi trồng thủy sản chuyển sang phi nông nghiệp: 11,01 ha.
- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở: Tổng diện tích chuyển đổi là 57,14 ha. Diện tích chuyển đổi phân bổ nhiều nhất tại phường An Lạc (12,03 ha), phường Tân Tạo A (12,57 ha) và phường Bình Hưng Hòa (8,72 ha).
4. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan liên quan
Để triển khai hiệu quả kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, Ủy ban nhân dân Thành phố giao nhiệm vụ cụ thể cho các đơn vị:
- Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp cùng Ủy ban nhân dân quận Bình Tân:
- Thực hiện công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- Xác định và phê duyệt chính xác vị trí, ranh giới, diện tích của từng công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
- Thực hiện các thủ tục thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức công tác kiểm tra, giám sát thường xuyên, chặt chẽ quá trình thực hiện kế hoạch sử dụng đất nhằm kịp thời phát hiện và xử lý các sai phạm.
- Lưu ý đối với dự án trọng điểm: Đối với Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội Khu Trung tâm dân cư Tân Tạo - Khu A tại phường Tân Tạo A, Ủy ban nhân dân quận Bình Tân có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc theo đúng quy định tại Điều 2 Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố.
5. Hiệu lực thi hành
- Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.
- Các cá nhân, chức danh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận Bình Tân.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 395/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2018 |
VỀ PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA QUẬN BÌNH TÂN
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai; Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh về việc thông qua Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận Bình Tân tại Tờ trình số 164/TTr-UBND ngày 12 tháng 12 năm 2017; đề xuất của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 13571/TTr-STNMT-QLĐ ngày 28 tháng 12 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Tân với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong năm kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường An Lạc | Phường An Lạc A | Phường Bình Hưng Hòa | Phường Bình Hưng Hòa A | Phường Bình Hưng Hòa B | Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông A | Phường Bình Trị Đông B | Phường Tân Tạo | Phường Tân Tạo A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 5.202,09 | 489,31 | 116,12 | 454,77 | 465,90 | 732,02 | 295,70 | 466,29 | 441,78 | 508,00 | 1.232,21 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 438,36 | 48,74 | 0,11 | 13,00 | 1,13 | 104,88 | 9,47 | 69,79 | 45,45 | 111,86 | 33,94 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 210,43 | 0,32 |
|
|
| 63,14 |
| 20,94 | 43,23 | 68,33 | 14,48 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 161,10 | 22,50 | 0,06 | 11,91 | 1,08 | 38,43 | 8,05 | 43,02 | 1,94 | 27,69 | 6,41 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 21,84 | 5,10 | 0,05 | 0,28 | 0,04 | 1,56 | 0,94 | 0,46 | 0,29 | 0,09 | 13,03 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 45,00 | 20,82 |
| 0,81 |
| 1,75 | 0,48 | 5,37 |
| 15,75 | 0,02 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 4.763,73 | 440,57 | 116,01 | 441,77 | 464,77 | 627,14 | 286,23 | 396,50 | 396,32 | 396,14 | 1.198,27 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 12,09 | 0,49 | 0,24 | 0,77 | 7,86 |
|
|
|
| 2,72 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 3,96 | 1,20 | 0,01 | 0,17 |
| 0,25 | 0,20 |
|
| 0,76 | 1,36 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 385,50 |
|
|
|
| 89,25 |
|
|
|
| 296,26 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 117,95 | 0,15 | 2,63 | 10,44 | 0,13 | 3,47 | 7,10 |
| 14,02 | 1,02 | 79,00 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 422,48 | 62,76 | 14,94 | 40,64 | 17,94 | 27,56 | 22,26 | 66,23 | 46,96 | 69,03 | 54,15 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 1.186,43 | 115,66 | 36,31 | 103,42 | 80,87 | 141,31 | 55,21 | 64,16 | 164,62 | 113,59 | 311,28 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 56,20 | 0,68 |
| 22,48 | 31,34 |
|
|
|
| 0,71 | 0,99 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 2.317,87 | 245,16 | 56,45 | 258,04 | 284,31 | 361,33 | 196,47 | 261,54 | 160,47 | 177,96 | 316,15 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 5,11 | 2,06 | 0,14 | 0,35 | 0,62 | 0,32 | 0,12 | 0,43 | 0,18 | 0,57 | 0,31 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 5,31 | 4,18 | 0,72 |
|
|
| 0,07 | 0,17 |
|
| 0,16 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 11,10 | 0,59 | 3,20 | 1,16 | 1,44 | 0,43 | 0,77 |
| 1,55 | 1,71 | 0,26 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 52,54 | 1,59 | 0,23 | 2,70 | 28,34 | 2,85 | 2,98 | 3,02 |
| 7,62 | 3,22 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 2,53 | 0,51 | 0,06 | 0,03 | 0,28 | 0,10 | 0,21 | 0,88 | 0,15 | 0,11 | 0,19 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 142,47 | 0,52 | 0,82 | 1,46 | 8,33 |
| 0,14 |
| 8,14 | 1,27 | 121,78 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 3,06 |
| 0,26 | 0,11 | 1,07 | 0,27 | 0,26 | 0,07 | 0,23 | 0,78 | 0,01 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 20,53 |
|
|
| 2,24 |
|
|
|
| 18,29 |
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 17,03 | 3,89 |
|
|
|
|
|
|
|
| 13,14 |
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,58 | 1,13 |
|
|
|
| 0,45 |
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 5.202,09 | 489,31 | 116,12 | 454,77 | 465,90 | 732,02 | 295,70 | 466,29 | 441,78 | 508,00 | 1.232,21 |
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường An Lạc | Phường An Lạc A | Phường Bình Hưng Hòa | Phường Bình Hưng Hòa A | Phường Bình Hưng Hòa B | Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông A | Phường Bình Trị Đông B | Phường Tân Tạo | Phường Tân Tạo A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +...+ (…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 280,40 | 1,64 |
| 0,07 | 0,47 | 0,60 | 0,71 | 1,74 |
| 4,01 | 271,16 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 250,57 |
|
|
|
| 0,51 |
|
|
| 2,51 | 247,55 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 8,85 | 0,36 |
| 0,06 | 0,47 | 0,08 | 0,42 | 1,74 |
| 0,83 | 4,89 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 19,28 | 0,54 |
|
|
|
| 0,02 |
|
| 0,03 | 18,69 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 1,70 | 0,74 |
| 0,01 |
| 0,01 | 0,27 |
|
| 0,64 | 0,03 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 88,98 | 12,95 | 0,19 | 1,91 | 14,58 | 2,60 | 4,24 | 1,97 | 3,04 | 4,61 | 42,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 1,01 |
| 0,03 | 0,08 |
| 0,11 | 0,12 |
| 0,67 |
|
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 7,33 | 1,76 | 0,03 | 0,04 | 0,22 | 0,02 | 0,56 | 0,09 | 0,10 | 0,40 | 4,11 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 2,07 | 0,14 |
| 0,05 |
| 1,51 | 0,01 |
| 0,29 | 0,04 | 0,03 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 65,28 | 9,75 | 0,13 | 1,46 | 3,25 | 0,94 | 3,50 | 1,88 | 1,98 | 4,16 | 38,22 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,04 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 1,28 | 1,23 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,05 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,05 |
|
| 0,04 |
|
| 0,01 |
|
|
|
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 11,81 |
|
| 0,23 | 11,11 | 0,02 | 0,03 |
|
|
| 0,42 |
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,08 | 0,05 |
| 0,01 |
|
| 0,01 |
|
| 0,01 |
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0,02 | 0,02 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường An Lạc | Phường An Lạc A | Phường Bình Hưng Hòa | Phường Bình Hưng Hòa A | Phường Bình Hưng Hòa B | Phường Bình Trị Đông | Phường Bình Trị Đông A | Phường Bình Trị Đông B | Phường Tân Tạo | Phường Tân Tạo A | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5) +…+ (…) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 500,85 | 10,44 | 0,51 | 4,27 | 8,75 | 21,36 | 10,37 | 17,24 | 8,38 | 12,51 | 407,02 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 404,54 | 2,95 |
|
|
| 15,60 |
| 11,27 | 6,17 | 7,56 | 360,99 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 36,18 | 4,56 | 0,10 | 1,75 | 6,40 | 1,59 | 6,60 | 3,08 | 1,49 | 2,68 | 7,93 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 49,12 | 1,29 | 0,25 | 2,11 | 0,35 | 2,50 | 1,85 | 1,90 | 0,72 | 0,13 | 38,02 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 11,01 | 1,64 | 0,16 | 0,41 | 2,00 | 1,67 | 1,92 | 0,99 |
| 2,14 | 0,08 |
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 57,14 | 12,03 | 1,87 | 8,72 | 5,04 | 3,00 | 6,60 | 3,90 | 2,00 | 1,41 | 12,57 |
Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng năm 2018
Trên địa bàn quận Bình Tân không có diện tích đất chưa sử dụng.
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp phường.
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
5. Đối với dự án Dự án đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và hạ tầng xã hội Khu Trung tâm dân cư Tân Tạo - Khu A tại phường Tân Tạo A, Ủy ban nhân dân quận Bình Tân cần thực hiện theo Điều 2 Nghị quyết 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố.
|
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 446/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 449/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 617/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 7Quyết định 446/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- 8Quyết định 449/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 617/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 395/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận Bình Tân, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 395/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/01/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Trần Vĩnh Tuyến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 24
- Ngày hiệu lực: 29/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
