Tóm tắt Quyết định phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh (ban hành kèm theo Quyết định số 393/QĐ-UBND) là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thiết lập các chỉ tiêu sử dụng đất, kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện cho các cơ quan liên quan trên địa bàn quận.
1. Chỉ tiêu phân bổ các loại đất trong năm kế hoạch 2018
Tổng diện tích tự nhiên của Quận 7 là 3.569,56 ha, được phân bổ chi tiết cho 10 đơn vị hành chính cấp phường (Phú Mỹ, Phú Thuận, Tân Phú, Tân Thuận Đông, Bình Thuận, Tân Thuận Tây, Tân Kiểng, Tân Quy, Tân Phong, Tân Hưng) với các chỉ tiêu cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (NNP): Tổng diện tích phân bổ là 126,87 ha. Trong đó, diện tích tập trung nhiều nhất tại phường Phú Thuận (43,37 ha), phường Tân Thuận Tây (29,08 ha) và phường Phú Mỹ (27,47 ha). Cơ cấu đất nông nghiệp bao gồm: Đất trồng cây lâu năm (CLN) chiếm 82,63 ha; Đất trồng cây hàng năm khác (HNK) chiếm 28,14 ha; Đất nuôi trồng thủy sản (NTS) chiếm 16,10 ha.
- Đất phi nông nghiệp (PNN): Chiếm phần lớn diện tích toàn quận với tổng số 3.442,69 ha. Các loại đất phi nông nghiệp chủ yếu gồm:
- Đất ở tại đô thị (ODT): 1.051,43 ha (phân bổ lớn nhất tại phường Phú Thuận với 175,85 ha và phường Phú Mỹ với 164,26 ha).
- Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối (SON): 838,60 ha.
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã (DHT): 746,34 ha.
- Đất khu chế xuất (SKT): 299,44 ha (toàn bộ nằm tại phường Tân Thuận Đông).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (SKC): 168,00 ha.
- Đất khu vui chơi, giải trí công cộng (DKV): 146,21 ha.
- Đất thương mại, dịch vụ (TMD): 118,20 ha.
- Đất chưa sử dụng (CSD): Ghi nhận bằng 0 ha (Quận 7 không còn diện tích đất chưa sử dụng).
- Đất đô thị (KDT): Toàn bộ diện tích tự nhiên 3.569,56 ha của quận được xác định là đất đô thị.
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018
Để phục vụ các dự án phát triển kinh tế - xã hội, kế hoạch thu hồi đất trong năm 2018 của Quận 7 được phê duyệt như sau:
- Thu hồi đất nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 4,30 ha. Trong đó, thu hồi nhiều nhất tại phường Phú Mỹ (3,51 ha), phường Phú Thuận (0,41 ha) và phường Tân Hưng (0,22 ha). Cơ cấu thu hồi gồm đất trồng cây lâu năm (2,94 ha) và đất trồng cây hàng năm khác (1,36 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích thu hồi là 32,50 ha. Các loại đất thu hồi chủ yếu gồm: Đất ở tại đô thị (20,65 ha, tập trung nhiều nhất tại phường Tân Hưng với 6,55 ha và phường Phú Mỹ với 4,31 ha); Đất phát triển hạ tầng (7,84 ha); Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (1,40 ha).
- Lưu ý về chỉ tiêu Đất trồng lúa (LUA*): Kế hoạch ghi nhận diện tích đất trồng lúa pháp lý trên giấy chứng nhận của người dân theo bản đồ địa chính cũ là 6,29 ha. Thực tế, trong giai đoạn 1999-2004, người dân đã tự ý chuyển sang các loại đất khác mà không đăng ký biến động. Diện tích này vẫn được theo dõi về mặt pháp lý nhưng không tính vào tổng diện tích tự nhiên của quận.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất giữa các nhóm đất được xác định cụ thể:
- Chuyển đất nông nghiệp sang đất phi nông nghiệp (NNP/PNN): Tổng diện tích chuyển đổi là 30,59 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi lớn nhất diễn ra tại phường Phú Thuận (10,39 ha) và phường Phú Mỹ (8,53 ha). Cơ cấu chuyển đổi gồm: Đất trồng cây lâu năm chuyển sang phi nông nghiệp (20,86 ha); Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang phi nông nghiệp (8,22 ha); Đất trồng lúa pháp lý cũ (LUA*) chuyển sang phi nông nghiệp (7,46 ha).
- Chuyển đổi đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở (PKO/OCT): Tổng diện tích chuyển đổi là 14,50 ha, tập trung chủ yếu tại phường Phú Thuận với 10,36 ha và phường Bình Thuận với 2,43 ha.
4. Trách nhiệm tổ chức thực hiện của các cơ quan, đơn vị
Quyết định giao nhiệm vụ cụ thể cho các cơ quan chức năng nhằm đảm bảo tính nghiêm túc và hiệu quả của kế hoạch sử dụng đất:
- Ủy ban nhân dân Quận 7:
- Chịu trách nhiệm công bố công khai kế hoạch sử dụng đất năm 2018 theo đúng quy định của pháp luật đất đai.
- Xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích các công trình, dự án trong kế hoạch trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã.
- Thực hiện công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt.
- Tổ chức kiểm tra, giám sát thường xuyên tình hình thực hiện kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn.
- Các cơ quan phối hợp và thi hành: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường, Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân Quận 7 chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 393/QĐ-UBND | Thành phố Hồ Chí Minh, ngày 29 tháng 01 năm 2018 |
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT ngày 29 tháng 9 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị quyết số 122/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ ba, về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 10/NQ-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ năm, về điều chỉnh và bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Căn cứ Nghị quyết số 32/NQ-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân thành phố Hồ Chí Minh khóa IX, kỳ họp thứ sáu, về Danh mục các dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân quận 7 tại Tờ trình số 7137/TTr-UBND ngày 26 tháng 12 năm 2017; Ý kiến của Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 13570/TTr-TNMT-QLĐ ngày 28 tháng 12 năm 2017,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 7 với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm kế hoạch:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường Phú Mỹ | Phường Phú Thuận | Phường Tân Phú | Phường Tân Thuận Đông | Phường Bình Thuận | Phường Tân Thuận Tây | Phường Tân Kiểng | Phường Tân Quy | Phường Tân Phong | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 3.569,56 | 387,51 | 882,99 | 429,00 | 748,76 | 162,40 | 105,37 | 99,55 | 85,93 | 447,34 | 220,71 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 126,87 | 27,47 | 43,37 | 9,12 | 1,13 | 29,08 | 3,53 | 0,34 | 1,98 | 0,23 | 10,61 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 28,14 | 8,00 | 5,20 | 2,33 |
| 6,05 |
|
| 0,88 |
| 5,67 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 82,63 | 16,76 | 32,43 | 6,38 | 1,05 | 19,00 | 0,68 | 0,34 | 0,98 | 0,07 | 4,94 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 16,10 | 2,71 | 5,73 | 0,41 | 0,08 | 4,03 | 2,85 |
| 0,13 | 0,15 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 3.442,69 | 360,04 | 839,62 | 419,88 | 747,63 | 133,32 | 101,84 | 99,21 | 83,94 | 447,12 | 210,10 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 10,82 | 9,45 | 0,48 |
| 0,89 |
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 21,09 | 3,16 |
| 0,96 |
|
|
|
|
| 16,97 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 299,44 |
|
|
| 299,44 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 118,20 | 3,94 | 41,04 | 40,93 | 2,55 | 4,39 | 8,22 | 0,51 | 1,11 | 10,13 | 5,37 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 168,00 | 3,69 | 77,60 |
| 69,40 | 2,72 | 4,91 | 7,14 | 0,37 | 1,48 | 0,69 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 746,34 | 69,33 | 71,75 | 160,21 | 107,53 | 33,84 | 35,43 | 21,14 | 19,68 | 176,14 | 51,29 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,22 |
| 0,08 |
|
| 0,14 |
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 3,65 |
| 2,26 | 0,79 | 0,11 |
|
| 0,09 |
|
| 0,40 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.051,43 | 164,26 | 175,85 | 144,96 | 83,27 | 71,50 | 48,50 | 53,74 | 53,77 | 139,23 | 116,35 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 15,95 | 1,68 | 0,12 | 11,02 | 0,59 | 0,24 | 0,68 | 0,17 | 0,32 | 0,47 | 0,66 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 2,27 | 0,84 | 0,06 | 1,08 |
| 0,18 |
|
| 0,02 |
| 0,09 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 4,92 | 1,57 | 0,26 | 0,16 | 0,30 | 0,24 | 0,14 | 0,82 | 0,21 | 0,70 | 0,52 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 3,05 | 0,91 | 0,76 |
| 0,40 | 0,90 |
| 0,07 |
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,93 | 0,05 | 0,12 | 0,19 | 0,04 | 0,11 | 0,03 | 0,10 | 0,01 | 0,09 | 0,20 |
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 146,21 | 6,46 | 74,06 | 13,41 | 1,78 | 7,47 | 0,09 |
| 0,04 | 36,50 | 6,40 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 1,56 | 0,25 | 0,47 |
| 0,08 |
| 0,01 | 0,09 |
| 0,24 | 0,41 |
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 838,60 | 92,62 | 387,26 | 46,11 | 180,54 | 11,59 | 3,84 | 15,34 | 8,42 | 65,16 | 27,72 |
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 8,55 | 0,35 | 7,45 | 0,07 | 0,68 |
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 1,48 | 1,48 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao* | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế* | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị* | KDT | 3.569,56 | 387,51 | 882,99 | 429,00 | 748,76 | 162,40 | 105,37 | 99,55 | 85,93 | 447,34 | 220,71 |
2. Kế hoạch thu hồi đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường Phú Mỹ | Phường Phú Thuận | Phường Tân Phú | Phường Tân Thuận Đông | Phường Bình Thuận | Phường Tân Thuận Tây | Phường Tân Kiểng | Phường Tân Quy | Phường Tân Phong | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 4,30 | 3,51 | 0,41 |
|
| 0,16 |
|
|
|
| 0,22 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa (*) | LUA* | 6,29 | 1,10 | 0,32 | 4,87 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 1,36 | 1,14 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
| 0,21 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2,94 | 2,37 | 0,41 |
|
| 0,15 |
|
|
|
| 0,01 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 32,50 | 5,32 | 1,95 | 0,28 | 2,84 | 0,68 | 0,37 | 0,01 | 0,44 | 10,26 | 10,35 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 0,90 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,90 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT | 0,32 |
|
|
| 0,32 |
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,35 |
| 0,21 |
|
|
|
|
|
| 0,08 | 0,06 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1,40 | 0,20 | 0,13 |
| 1,06 |
|
| 0,01 |
|
|
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh, cấp huyện, cấp xã | DHT | 7,84 | 0,75 |
|
| 0,02 | 0,10 |
|
| 0,01 | 2,70 | 4,26 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 0,01 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,04 |
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 20,65 | 4,31 | 1,56 | 0,28 | 0,97 | 0,58 | 0,37 |
| 0,396 | 6,55 | 5,64 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 0,42 | 0,06 |
|
| 0,34 |
|
|
| 0,02 |
|
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,08 |
|
|
| 0,07 |
|
|
| 0,005 |
|
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 0,03 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,03 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.20 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.21 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 0,01 |
|
|
| 2.22 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 0,39 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,39 |
| 2.23 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 0,06 |
|
|
| 0,06 |
|
|
|
|
|
|
| 2.24 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.25 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.26 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: LUA *: Diện tích đất trồng lúa pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi diện tích đất trồng lúa sang các loại đất khác như: đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở,... mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của quận.
3. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018:
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | |||||||||
| Phường Phú Mỹ | Phường Phú Thuận | Phường Tân Phú | Phường Tân Thuận Đông | Phường Bình Thuận | Phường Tân Thuận Tây | Phường Tân Kiểng | Phường Tân Quy | Phường Tân Phong | Phường Tân Hưng | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 30,59 | 8,53 | 10,39 | 2,56 | 0,80 | 1,21 | 2,00 | 0,75 | 0,79 | 0,48 | 3,08 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất trồng lúa(*) | LUA*/PNN | 7,46 | 1,10 | 0,76 | 4,87 |
| 0,47 |
|
|
|
| 0,26 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 8,22 | 3,42 | 1,09 | 1,00 |
| 0,31 |
|
| 0,30 |
| 2,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 20,86 | 4,92 | 8,67 | 1,42 | 0,80 | 0,70 | 1,70 | 0,75 | 0,49 | 0,43 | 0,98 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 1,51 | 0,19 | 0,63 | 0,14 |
| 0,20 | 0,30 |
|
| 0,05 |
|
| 1.8 | Đất làm muối | LMU/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.9 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng cây lâu năm | LUA/CLN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất trồng lúa chuyển sang đất trồng rừng | LUA/LNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất trồng lúa chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | LUA/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.4 | Đất trồng lúa chuyển sang đất làm muối | LUA/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | HNK/NTS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất trồng cây hàng năm khác chuyển sang đất làm muối | HNK/LMU |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RPH/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất rừng đặc dụng chuyển sang đất nông nghiệp không phải là rừng | RDD/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | RSX/NKR(a) |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 14,50 | 0,48 | 10,36 | 1,17 | 2,43 | 0,01 |
|
| 0,05 |
|
|
Ghi chú: -(a) gồm đất sản xuất nông nghiệp, đất nuôi trồng thủy sản, đất làm muối và đất nông nghiệp khác
- PKO là đất phi nông nghiệp không phải là đất ở
- LUA*: Diện tích đất trồng lúa pháp lý thể hiện trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân theo bản đồ địa chính cũ (TL-02). Do trong quá trình sử dụng đất giai đoạn những năm 1999-2004, có thay đổi diện tích đất trồng lúa sang các loại đất khác như: đất trồng cây hàng năm, cây lâu năm, đất ở,... mà không đăng ký biến động đất đai ở các cơ quan có thẩm quyền, nhưng về mặt pháp lý trên Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất của người dân vẫn còn ghi nhận là đất trồng lúa và sẽ không tính vào tổng diện tích tự nhiên của quận.
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng năm 2018:
Theo kết quả thống kê địa bàn Quận 7 không còn đất chưa sử dụng.
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân quận 7 có trách nhiệm:
1. Công bố công khai kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai.
2. Căn cứ kế hoạch sử dụng đất được phê duyệt, xác định và phê duyệt vị trí, ranh giới, diện tích công trình dự án trong kế hoạch sử dụng đất hàng năm trên nền bản đồ địa chính hoặc bản đồ hiện trạng sử dụng đất cấp xã;
3. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt;
4. Tổ chức kiểm tra thường xuyên việc thực hiện kế hoạch sử dụng đất.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
- 1Quyết định 446/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- 2Quyết định 449/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 3Quyết định 617/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Thông tư 33/2017/TT-BTNMT về hướng dẫn Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai và sửa đổi thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Nghị quyết 10/NQ-HĐND năm 2017 điều chỉnh danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 8Nghị quyết 32/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh và thông qua Danh mục dự án cần thu hồi đất; dự án có chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa, đất rừng phòng hộ, đất rừng đặc dụng trên địa bàn Thành phố Hồ Chí Minh
- 9Quyết định 446/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 8, thành phố Hồ Chí Minh
- 10Quyết định 449/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 10, thành phố Hồ Chí Minh
- 11Quyết định 617/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 393/QĐ-UBND phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 7, thành phố Hồ Chí Minh
- Số hiệu: 393/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/01/2018
- Nơi ban hành: Thành phố Hồ Chí Minh
- Người ký: Trần Vĩnh Tuyến
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Số 24
- Ngày hiệu lực: 29/01/2018
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
