Tóm tắt Quyết định 4074/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
Quyết định 4074/QĐ-UBND là văn bản pháp lý quan trọng phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa. Văn bản này xác định rõ các chỉ tiêu sử dụng đất, phân định trách nhiệm của chính quyền địa phương và các sở, ban, ngành liên quan trong việc quản lý, thực hiện và giám sát quy hoạch đất đai trên địa bàn thành phố.
Các chỉ tiêu chủ yếu trong Kế hoạch sử dụng đất năm 2018
Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cam Ranh được phê duyệt bao gồm các nội dung chỉ tiêu cốt lõi sau:
- Phân bổ diện tích các loại đất: Xác định chi tiết diện tích của từng loại đất được phân bổ trong năm kế hoạch 2018 (được quy định cụ thể tại Biểu 01 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng giữa các loại đất trong năm 2018 (được quy định cụ thể tại Biểu 02 kèm theo quyết định).
- Kế hoạch thu hồi đất: Xác định diện tích các loại đất cần thu hồi để thực hiện các dự án, công trình trong năm 2018 (được quy định cụ thể tại Biểu 03 kèm theo quyết định).
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Lên kế hoạch khai thác và đưa các diện tích đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích phát triển cụ thể trong năm 2018 (được quy định cụ thể tại Biểu 04 kèm theo quyết định).
Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh
Để đảm bảo kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh được giao các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Công bố, công khai kế hoạch: Tổ chức công bố, công khai rộng rãi Kế hoạch sử dụng đất theo đúng trình tự, thủ tục của pháp luật đất đai. Đảm bảo việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch phải có sự thống nhất, liên kết chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã, đáp ứng tốt yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, đồng thời bảo đảm vững chắc quốc phòng, an ninh trên địa bàn.
- Thực hiện thủ tục đất đai theo kế hoạch: Tiến hành công tác thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất theo đúng kế hoạch đã được phê duyệt. Kiên quyết không giải quyết các trường hợp giao đất, cho thuê đất, thu hồi đất hoặc chuyển mục đích sử dụng đất đối với các trường hợp không nằm trong Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt.
- Thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra tình hình quản lý và sử dụng đất đai theo kế hoạch. Kịp thời phát hiện, ngăn chặn và xử lý nghiêm các hành vi vi phạm kế hoạch sử dụng đất; đặc biệt là các trường hợp đã được Nhà nước giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng hoặc sử dụng sai mục đích.
- Ứng dụng khoa học công nghệ: Đẩy mạnh ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ hiện đại vào công tác giám sát sử dụng đất nhằm nâng cao hiệu quả quản lý và phát hiện sớm các sai phạm.
Hiệu lực thi hành và cơ quan chịu trách nhiệm thực hiện
Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký. Các cơ quan, cá nhân chịu trách nhiệm thi hành quyết định bao gồm:
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh.
- Giám đốc các Sở chuyên ngành trực thuộc tỉnh Khánh Hòa: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch.
- Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Để sử dụng toàn bộ tiện ích nâng cao của Hệ Thống Pháp Luật vui lòng lựa chọn và đăng ký gói cước.
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 4074/QĐ-UBND | Khánh Hòa, ngày 29 tháng 12 năm 2017 |
PHÊ DUYỆT KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KHÁNH HÒA
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Văn bản số 5630/BTNMT-TCQLĐĐ ngày 19 tháng 10 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về lập Kế hoạch sử dụng đất cấp huyện;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh tại Tờ trình số 197/TTr-UBND ngày 28 tháng 12 năm 2017; Kết luận thẩm định của Sở Tài nguyên và Môi trường về Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cam Ranh tại Thông báo số 463/TB-STNMT ngày 28 tháng 12 năm 2017 và Công văn số 6004/STNMT-CCQLĐĐ ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Sở Tài nguyên và Môi trường về việc đề nghị phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích các loại đất phân bổ trong năm 2018 (kèm theo Biểu 01).
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất năm 2018 (kèm theo Biểu 02).
3. Kế hoạch thu hồi các loại đất năm 2018 (kèm theo Biểu 03).
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích năm 2018 (kèm theo Biểu 04).
Điều 2. Căn cứ vào Điều 1 của Quyết định này, Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện việc công bố, công khai Kế hoạch sử dụng đất theo đúng quy định của pháp luật về đất đai. Đồng thời, việc xây dựng và tổ chức thực hiện Kế hoạch sử dụng đất phải thống nhất chặt chẽ từ cấp huyện đến cấp xã đáp ứng yêu cầu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh trên địa bàn huyện.
2. Thực hiện thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất theo đúng Kế hoạch sử dụng đất đã được duyệt; kiên quyết không giải quyết thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển đổi mục đích sử dụng đất các trường hợp không có trong Kế hoạch sử dụng đất.
3. Tăng cường công tác kiểm tra, thanh tra việc quản lý, sử dụng đất đai theo Kế hoạch được duyệt nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất; các trường hợp đã được giao đất, cho thuê đất nhưng không sử dụng, sử dụng sai mục đích. Đồng thời, ứng dụng các tiến bộ khoa học công nghệ trong công tác giám sát sử dụng đất nhằm ngăn chặn kịp thời các vi phạm và xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm Kế hoạch sử dụng đất.
Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Cam Ranh; Giám đốc các Sở: Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Giáo dục và Đào tạo, Y tế, Giao thông vận tải, Thông tin và Truyền thông, Văn hóa và Thể thao, Du lịch và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này kể từ ngày ký./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4074/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường Cam Nghĩa | Phường Cam Phúc Bắc | Phường Cam Phúc Nam | Phường Cam Lộc | Phường Cam Phú | Phường Ba Ngòi | Phường Cam Thuận | Phường Cam Lợi | Phường Cam Linh | Xã Cam Thành Nam | Xã Cam Phước Đông | Xã Cam Thịnh Tây | Xã Cam Thịnh Đông | Xã Cam Lập | Xã Cam Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ... +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN (1+2+3) |
| 33.017,76 | 10.741,94 | 1.274,18 | 694,77 | 399,26 | 650,26 | 784,32 | 171,70 | 118,26 | 205,22 | 1.434,01 | 7.085,53 | 3.288,28 | 3.361,31 | 2.323,35 | 485,37 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 13.855,46 | 1.304,54 | 860,42 | 426,54 | 137,20 | 355,26 | 355,82 | 86,11 | 34,05 | 45,40 | 1.090,76 | 3.837,46 | 2.086,90 | 2.054,37 | 1.169,19 | 11,44 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 1.023,19 | 129,44 | 6,61 | 1,38 | 0,28 |
|
|
|
|
| 41,39 | 679,61 | 12,14 | 152,34 |
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 862,60 | 59,50 | 1,86 | 1,38 |
|
|
|
|
|
| 37,39 | 624,58 | 1,52 | 136,37 |
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 3.288,15 | 414,84 | 396,04 | 212,02 | 6,23 | 77,32 | 25,15 | 1,70 | 3,83 |
| 637,76 | 358,27 | 681,53 | 434,09 | 38,18 | 1,19 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 2.531,39 | 281,76 | 242,79 | 125,54 | 28,66 | 145,52 | 133,91 | 46,47 | 29,14 | 23,85 | 185,27 | 423,09 | 214,96 | 492,58 | 147,60 | 10,25 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 1.588,26 | 199,71 | 79,50 | 22,74 | 8,56 | 56,20 |
|
|
|
| 196,50 | 1.025,05 |
|
|
|
|
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 4.033,71 |
| 92,91 | 38,04 | 93,00 | 23,23 | 52,82 |
|
|
| 25,66 | 1.332,92 | 1.178,25 | 330,82 | 866,06 |
|
| 1.6 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 1.084,04 | 165,40 | 42,57 | 26,82 | 0,47 | 52,77 | 141,52 | 37,59 | 1,08 | 20,66 | 0,10 | 9,10 | 0,02 | 468,59 | 117,35 |
|
| 1.7 | Đất làm muối | LMU | 291,32 | 113,39 |
|
|
|
| 2,42 |
|
|
|
|
|
| 175,51 |
|
|
| 1.8 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 15,40 |
|
|
|
| 0,22 |
| 0,35 |
| 0,89 | 4,08 | 9,42 |
| 0,44 |
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 12.812,00 | 9.394,91 | 302,87 | 148,08 | 110,49 | 202,68 | 276,33 | 85,58 | 84,21 | 159,82 | 171,91 | 533,43 | 229,78 | 784,41 | 263,04 | 64,46 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 7.862,87 | 7.526,40 | 103,01 | 1,53 | 1,08 | 13,16 | 1,04 |
|
| 18,81 | 54,00 | 5,86 | 58,40 |
| 67,90 | 11,68 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 11,15 | 1,69 | 4,13 | 0,04 | 0,06 | 4,68 | 0,05 | 0,06 | 0,02 | 0,42 |
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 93,41 | 33,81 | 0,32 | 2,16 | 1,06 | 3,37 | 37,40 | 2,65 | 0,89 | 2,20 |
|
|
| 4,64 | 4,45 | 0,46 |
| 2.4 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 173,20 | 3,21 | 5,27 | 32,06 | 1,09 | 18,23 | 6,20 | 1,46 | 1,77 | 11,95 |
|
|
| 79,80 |
| 12,16 |
| 2.5 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 2.543,74 | 1.164,33 | 101,63 | 64,75 | 43,29 | 71,08 | 104,93 | 34,64 | 22,66 | 74,36 | 52,67 | 285,78 | 79,69 | 374,01 | 56,73 | 13,19 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 8,56 | 2,63 | 0,79 | 0,23 | 0,82 | 2,33 | 0,03 | 0,01 |
| 0,79 |
| 0,63 |
| 0,26 |
| 0,04 |
| - | Đất cơ sở y tế | DYT | 12,39 | 4,71 | 0,50 | 0,28 | 2,02 | 0,06 | 3,19 | 0,12 | 0,05 | 0,13 | 0,14 | 0,11 | 0,21 | 0,43 | 0,37 | 0,07 |
| - | Đất cơ sở giáo dục-đào tạo | DGD | 67,92 | 12,10 | 10,04 | 3,18 | 8,19 | 5,10 | 1,70 | 1,04 | 0,80 | 3,86 | 2,71 | 3,64 | 6,48 | 5,24 | 2,72 | 1,12 |
| - | Đất cơ sở thể dục-thể thao | DTT | 110,08 | 97,32 | 0,13 | 0,58 | 1,28 | 3,02 |
|
| 2,50 |
| 1,37 | 0,35 | 0,98 | 1,43 | 0,09 | 1,03 |
| 2.6 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 1,28 | 1,04 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,24 |
| 2.7 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 33,13 | 0,74 |
| 0,36 |
|
|
|
|
| 5,95 |
|
|
| 25,40 |
| 0,68 |
| 2.8 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 273,52 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 33,94 | 77,09 | 32,47 | 71,56 | 40,80 | 17,66 |
| 2.9 | Đất ở tại đô thị | ODT | 770,43 | 397,91 | 50,86 | 37,24 | 57,10 | 46,65 | 59,36 | 42,16 | 45,70 | 33,45 |
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 18,87 | 0,37 | 0,60 | 0,50 | 1,02 | 13,20 | 0,37 | 0,27 | 0,32 | 0,42 | 0,41 | 0,22 | 0,36 | 0,33 | 0,21 | 0,27 |
| 2.11 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 7,87 |
|
|
| 0,19 | 4,09 | 0,27 | 0,30 |
| 2,71 |
| 0,08 |
| 0,11 | 0,12 |
|
| 2.12 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 29,35 | 9,30 | 3,18 | 1,87 | 0,46 |
| 2,62 | 0,18 | 0,39 | 2,22 | 3,65 | 3,45 |
| 1,52 |
| 0,51 |
| 2.13 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa,... | NTD | 117,87 | 1,37 | 10,09 | 2,14 |
| 3,09 | 3,09 | 0,03 | 0,09 | 0,01 | 16,56 | 4,82 | 3,91 | 65,07 | 1,50 | 6,10 |
| 2.14 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng... | SKX | 124,68 |
|
|
|
|
| 7,60 |
|
|
|
| 95,51 |
| 21,57 |
|
|
| 2.15 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 21,56 | 8,18 | 0,54 | 0,33 | 1,48 | 0,74 | 0,89 | 0,19 | 0,37 | 0,67 | 0,95 | 2,47 | 0,42 | 3,76 | 0,41 | 0,16 |
| 2.16 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 291,29 | 207,52 | 0,02 | 2,08 | 0,53 | 10,74 | 7,72 | 0,36 | 5,51 | 1,97 |
|
|
| 3,69 | 50,78 | 0,37 |
| 2.17 | Đất cơ sở tín ngưỡng | TIN | 13,15 | 0,16 | 0,45 | 0,20 |
| 0,57 | 0,46 | 3,28 | 0,41 | 3,17 | 0,18 | 1,77 | 0,84 | 0,71 | 0,30 | 0,65 |
| 2.18 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 288,73 | 15,76 | 22,77 | 0,95 | 3,13 | 10,67 | 29,82 |
| 1,42 |
| 9,55 | 55,68 | 53,69 | 78,04 | 7,25 |
|
| 2.19 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 114,29 | 19,88 |
| 0,27 |
| 0,87 | 14,51 |
| 4,66 | 0,61 |
| 0,70 |
| 39,87 | 32,59 | 0,33 |
| 2.20 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 21,61 | 3,24 |
| 1,60 |
| 1,54 |
|
|
| 0,90 |
|
|
| 14,33 |
|
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 6.350,30 | 42,49 | 110,89 | 120,15 | 151,57 | 92,32 | 152,17 | 0,01 |
|
| 171,34 | 2.714,64 | 971,60 | 522,53 | 891,12 | 409,47 |
| 4 | Đất đô thị* | KDT | 15.039,91 | 10.741,94 | 1.274,18 | 694,77 | 399,26 | 650,26 | 784,32 | 171,70 | 118,26 | 205,22 |
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: * Không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên.
KẾ HOẠCH CHUYỂN MỤC ĐÍCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4074/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường Cam Nghĩa | Phường Cam Phúc Bắc | Phường Cam Phúc Nam | Phường Cam Lộc | Phường Cam Phú | Phường Ba Ngòi | Phường Cam Thuận | Phường Cam Lợi | Phường Cam Linh | Xã Cam Thành Nam | Xã Cam Phước Đông | Xã Cam Thịnh Tây | Xã Cam Thịnh Đông | Xã Cam Lập | Xã Cam Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ... +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | NNP/PNN | 349,44 | 20,76 | 10,17 | 28,61 | 2,57 | 28,98 | 32,11 | 2,00 | 2,10 | 6,95 | 5,17 | 4,35 | 74,46 | 72,49 | 57,72 | 1,00 |
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA/PNN | 0,94 | 0,08 | 0,10 | 0,50 | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC/PNN | 0,64 | 0,03 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK/PNN | 112,05 | 14,13 | 5,52 | 20,48 | 0,76 | 17,13 | 0,57 | 0,15 | 0,15 |
| 3,39 | 0,81 | 12,26 | 35,62 | 0,98 | 0,10 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN/PNN | 60,61 | 4,21 | 4,24 | 7,33 | 1,73 | 9,25 | 3,53 | 1,85 | 0,95 | 1,24 | 1,78 | 1,80 | 5,56 | 13,05 | 3,19 | 0,90 |
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX/PNN | 126,34 |
|
| 0,17 |
| 1,20 | 0,01 |
|
|
|
| 1,56 | 56,64 | 20,81 | 45,95 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS/PNN | 35,69 | 1,13 | 0,31 | 0,13 |
| 1,16 | 17,95 |
| 1,00 | 5,71 |
|
|
| 0,70 | 7,60 |
|
| 1.6 | Đất làm muối | LMU/PNN | 13,57 | 1,21 |
|
|
|
| 10,05 |
|
|
|
|
|
| 2,31 |
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH/PNN | 0,24 |
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Đất phi nông nghiệp không phải là đất ở chuyển sang đất ở | PKO/OCT | 6,54 | 0,62 | 0,21 | 0,63 | 2,20 | 2,44 | 0,38 |
| 0,03 |
|
|
|
|
| 0,03 |
|
KẾ HOẠCH THU HỒI ĐẤT NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4074/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||||||
| Phường Cam Nghĩa | Phường Cam Phúc Bắc | Phường Cam Phúc Nam | Phường Cam Lộc | Phường Cam Phú | Phường Ba Ngòi | Phường Cam Thuận | Phường Cam Lợi | Phường Cam Linh | Xã Cam Thành Nam | Xã Cam Phước Đông | Xã Cam Thịnh Tây | Xã Cam Thịnh Đông | Xã Cam Lập | Xã Cam Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ... +(19) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) | (16) | (17) | (18) | (19) |
|
| Tổng diện tích (1+2) |
| 381,51 | 21,73 | 13,68 | 28,68 | 4,12 | 36,45 | 49,47 | 0,05 | 1,83 | 13,15 | 3,76 | 2,86 | 74,19 | 72,8 | 58,57 | 0,17 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 319,44 | 17,76 | 7,17 | 25,61 | 0,57 | 26,98 | 30,11 |
| 1,10 | 5,95 | 3,17 | 2,35 | 72,46 | 70,49 | 55,72 |
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 0,94 | 0,08 | 0,10 | 0,50 | 0,08 |
|
|
|
|
|
| 0,18 |
|
|
|
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 0,64 | 0,03 |
| 0,50 |
|
|
|
|
|
|
| 0,11 |
|
|
|
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 108,25 | 13,78 | 5,22 | 20,23 | 0,26 | 16,68 | 0,37 |
|
|
| 3,14 | 0,41 | 11,91 | 35,47 | 0,78 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 34,41 | 1,56 | 1,54 | 4,58 | 0,23 | 7,70 | 1,73 |
| 0,10 | 0,24 | 0,03 | 0,20 | 3,91 | 11,20 | 1,39 |
|
| 1.4 | Đất rừng sản xuất | RSX | 126,34 |
|
| 0,17 |
| 1,20 | 0,01 |
|
|
|
| 1,56 | 56,64 | 20,81 | 45,95 |
|
| 1.5 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 35,69 | 1,13 | 0,31 | 0,13 |
| 1,16 | 17,95 |
| 1,00 | 5,71 |
|
|
| 0,70 | 7,60 |
|
| 1.6 | Đất làm muối | LMU | 13,57 | 1,21 |
|
|
|
| 10,05 |
|
|
|
|
|
| 2,31 |
|
|
| 1.7 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 0,24 |
|
|
|
| 0,24 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 62,07 | 3,97 | 6,51 | 3,07 | 3,55 | 9,47 | 19,36 | 0,05 | 0,73 | 7,20 | 0,59 | 0,51 | 1,73 | 2,31 | 2,85 | 0,17 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2,59 |
| 2,39 |
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
|
|
|
|
|
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 0,01 |
|
|
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 6,75 |
| 0,19 |
|
|
| 2,38 |
|
| 4,01 |
|
|
| 0,17 |
|
|
| 2.4 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 29,69 | 2,39 | 1,82 | 2,26 | 2,48 | 2,58 | 9,77 | 0,04 | 0,70 | 2,27 | 0,22 | 0,28 | 1,01 | 1,33 | 2,37 | 0,17 |
| 2.5 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 1,46 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,17 | 0,20 | 0,61 |
| 0,48 |
|
| 2.6 | Đất ở tại đô thị | ODT | 14,25 | 1,45 | 1,72 | 0,81 | 0,86 | 2,76 | 6,08 | 0,01 | 0,03 | 0,53 |
|
|
|
|
|
|
| 2.7 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 2,87 |
| 0,31 |
|
| 2,56 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 0,05 |
|
|
|
| 0,05 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa... | NTD | 0,89 | 0,05 |
|
|
| 0,84 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.10 | Đất sinh hoạt cộng đồng | DSH | 0,05 |
|
|
|
|
| 0,01 |
|
| 0,04 |
|
|
|
|
|
|
| 2.11 | Đất sông, ngòi, kênh, rạch, suối | SON | 3,11 | 0,08 | 0,08 |
| 0,20 | 0,68 | 1,12 |
|
|
|
| 0,03 | 0,11 | 0,81 |
|
|
| 2.12 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,35 |
|
|
|
|
|
|
|
| 0,35 |
|
|
|
|
|
|
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG NĂM 2018 CỦA THÀNH PHỐ CAM RANH - TỈNH KHÁNH HÒA
(Kèm theo Quyết định số 4074/QĐ-UBND ngày 29 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Khánh Hòa)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Tổng diện tích | Diện tích phân theo đơn vị hành chính | ||||||||||
| Phường Cam Nghĩa | Phường Cam Phúc Bắc | Phường Cam Phúc Nam | Phường Cam Lộc | Phường Cam Phú | Phường Ba Ngòi | Xã Cam Phước Đông | Xã Cam Thịnh Tây | Xã Cam Thịnh Đông | Xã Cam Lập | Xã Cam Bình | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4)=(5)+ ... +(15) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) | (11) | (12) | (13) | (14) | (15) |
| A | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN |
| 73,21 | 18,77 | 0,05 | 2,18 | 0,25 | 1,95 | 9,89 | 0,17 | 5,51 | 10,28 | 19,28 | 4,88 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 73,21 | 18,77 | 0,05 | 2,18 | 0,25 | 1,95 | 9,89 | 0,17 | 5,51 | 10,28 | 19,28 | 4,88 |
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 28,14 |
|
| 1,50 |
| 0,80 |
|
| 2,71 |
| 19,28 | 3,85 |
| 2.2 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 3,23 | 1,63 |
|
|
| 0,02 | 1,58 |
|
|
|
|
|
| 2.3 | Đất phát triển hạ tầng | DHT | 16,57 | 6,31 | 0,05 | 0,20 | 0,25 | 0,85 | 0,14 | 0,17 | 2,80 | 5,80 |
|
|
| 2.4 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 0,20 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 0,20 |
| 2.5 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3,88 | 2,74 |
| 0,30 |
| 0,27 | 0,57 |
|
|
|
|
|
| 2.6 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 5,31 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4,48 |
| 0,83 |
| 2.7 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm | SKX | 7,60 |
|
|
|
|
| 7,60 |
|
|
|
|
|
| 2.8 | Đất khu vui chơi, giải trí công cộng | DKV | 7,66 | 7,47 |
| 0,18 |
| 0,01 |
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất có mặt nước chuyên dùng | MNC | 0,62 | 0,62 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
- 1Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 2Quyết định 555/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 3Quyết định 617/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
- 1Luật đất đai 2013
- 2Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5Nghị định 01/2017/NĐ-CP sửa đổi nghị định hướng dẫn Luật đất đai
- 6Công văn 5630/BTNMT-TCQLĐĐ năm 2017 về lập kế hoạch sử dụng đất năm 2018 cấp huyện do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 7Quyết định 607/QĐ-UBND về phê duyệt Kế hoạch Đấu giá quyền sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa năm 2018
- 8Quyết định 555/QĐ-UBND về phê duyệt bổ sung kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thị xã Hương Trà, tỉnh Thừa Thiên Huế
- 9Quyết định 617/QĐ-UBND về phê duyệt kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của quận 1, thành phố Hồ Chí Minh
Quyết định 4074/QĐ-UBND năm 2017 phê duyệt Kế hoạch sử dụng đất năm 2018 của thành phố Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
- Số hiệu: 4074/QĐ-UBND
- Loại văn bản: Quyết định
- Ngày ban hành: 29/12/2017
- Nơi ban hành: Tỉnh Khánh Hòa
- Người ký: Lê Đức Vinh
- Ngày công báo: Đang cập nhật
- Số công báo: Đang cập nhật
- Ngày hiệu lực: 29/12/2017
- Tình trạng hiệu lực: Kiểm tra
